Tìm tập xác định của hàm số Y = x^2 +x+1/x^-x+1 Y=5x-7/(x^2 +x)^2-4(x^2 +x) +4
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
f.
\(x+1>0\) và \(7-2x>0\)
\(\Leftrightarrow\left\{{}\begin{matrix}x>-1\\x< \dfrac{7}{2}\end{matrix}\right.\)
\(\Rightarrow\) TXĐ: \(D=(-1;\dfrac{7}{2})\)
g.
\(x+1>0\) và \(x^2-4\ne0\)
\(\Leftrightarrow\left\{{}\begin{matrix}x>-1\\x\ne2\\x\ne-2\end{matrix}\right.\)
\(\Rightarrow\) TXĐ: \(D=\left(-1;+\infty\right)\backslash2\)
h: ĐKXĐ: |x+1|-|x-2|<>0
=>|x+1|<>|x-2|
=>x-2<>x+1 và x+1<>-x+2
=>2x<>1
=>x<>1/2
g: ĐKXĐ: x+1>0 và x+2>=0 và x^2-4<>0
=>x>-2 và x>-1 và x<>2; x<>-2
=>x>-1; x<>2
f: ĐKXĐ: x+1>=0 và 7-2x>=0 và x+1<>7-2x
=>3x<>6 và -1<=x<=7/2
=>x<>2 và -1<=x<=7/2
a) Biểu thức \(4{x^2} - 1\) có nghĩa với mọi \(x \in \mathbb{R}\)
Vậy tập xác định của hàm số này là \(D = \mathbb{R}\)
b) Biểu thức \(f(x)\) có nghĩa khi và chỉ khi \({x^2} + 1 \ne 0,\)tức là với mọi \(x \in \mathbb{R}\)
Vậy tập xác định của hàm số này là \(D = \mathbb{R}\)
c) Biểu thức \(f(x)\) có nghĩa khi và chỉ khi \(\frac{1}{x}\) có nghĩa, tức là khi \(x \ne 0,\)
Vậy tập xác định của hàm số này là \(D = \mathbb{R}{\rm{\backslash }}\{ 0\} \)
a: ĐKXĐ: x^2-2x<>0 và x^2-1>0
=>(x>1 và x<>2) hoặc x<-1
b: ĐKXĐ: x+1>0 và 5-3x>0
=>x>-1 và 3x<5
=>-1<x<5/3
c: DKXĐ: 5x+3>=0 và 3-x>0
=>x>=-3/5 và x<3
=>-3/5<=x<3
d: ĐKXĐ: 4-x^2>0 và 1+x>=0
=>x^2<4 và x>=-1
=>-2<x<2 và x>=-1
=>-1<=x<2
e: ĐKXĐ: 2-3x<>0 và 1-6x>0
=>x<>2/3 và x<1/6
=>x<1/6
\(a,4^x-2^{x+1}\ge0\\ \Leftrightarrow2^{x+1}\le2^{2x}\\ \Leftrightarrow x+1\le2x\\ \Leftrightarrow x\ge1\)
Tập xác định của hàm số là D = \([1;+\infty)\)
\(b,\left\{{}\begin{matrix}x>0\\1-ln\left(x\right)>0\end{matrix}\right.\\ \Leftrightarrow\left\{{}\begin{matrix}x>0\\ln\left(x\right)< 1\end{matrix}\right.\\ \Leftrightarrow0< x< e\)
Tập xác định của hàm số là \(\left(0;e\right)\)
a: ĐKXĐ: x∈R
=>TXĐ là D=R
b: ĐKXĐ: -2x+2<>0
=>-2x<>-2
=>x<>1
=>TXĐ là D=R\{1}
c: ĐKXĐ: (2x+1)(x-3)<>0
=>\(\begin{cases}2x+1<>0\\ x-3<>0\end{cases}\Rightarrow\begin{cases}x<>-\frac12\\ x<>3\end{cases}\)
=>x∉{-1/2;3}
=>TXĐ là D=R\{-1/2;3}
a: ĐKXĐ: \(\begin{cases}x+7\ge0\\ x+8+2\sqrt{x+7}\ge0\\ 1-x<>0\end{cases}\)
=>\(\begin{cases}x\ge-7\\ x<>1\end{cases}\)
=>TXĐ là D=[-7;+∞)\{1}
b: ĐKXĐ: \(\sqrt{x^2+2x+2}-\left(x+1\right)\ge0\)
=>\(\sqrt{x^2+2x+2}\ge\left(x+1\right)\) (1)
TH1: x+1>=0
(1)=>\(x^2+2x+2\ge\left(x+1\right)^2\) và x+1>=0
=>\(x^2+2x+2\ge x^2+2x+1\) và x>=-1
=>x>=-1
TH2: x+1<0
=>x<-1
=>(1) luôn đúng vì \(\sqrt{x^2+2x+2}>0>\left(x+1\right)\)
Vậy: TXĐ là D=R
ĐKXĐ:
a. \(\left\{{}\begin{matrix}x-1\ge0\\x-3\ne0\end{matrix}\right.\) \(\Rightarrow\left\{{}\begin{matrix}x\ge1\\x\ne3\end{matrix}\right.\) \(\Rightarrow D=[1;+\infty)\backslash\left\{3\right\}\)
b. \(D=R\)
c. \(x+3>0\Rightarrow x>-3\Rightarrow D=\left(-3;+\infty\right)\)
d. \(\left|x-2\right|\ge0\Rightarrow x\in R\Rightarrow D=R\)
a: ĐKXĐ: \(\begin{cases}x+2\ge0\\ 4\left|x\right|-3<>0\end{cases}\Rightarrow\begin{cases}x\ge-2\\ \left|x\right|<>\frac34\end{cases}\)
=>\(\begin{cases}x\ge-2\\ x\notin\left\lbrace\frac34;-\frac34\right\rbrace\end{cases}\)
=>TXĐ là D=[-2;+∞)\{3/4;-3/4}
b: ĐKXĐ: \(\begin{cases}\left|x\right|\cdot x+1<>0\\ 3-x\ge0\end{cases}\Rightarrow\begin{cases}\left|x\right|\cdot x<>-1\\ x\le3\end{cases}\)
=>x<>-1 và x<=3
=>TXĐ là D=(-∞;3]\{-1}
a: ĐKXĐ: \(x^2-x+1<>0\)
=>\(x^2-x+\frac14+\frac34<>0\)
=>\(\left(x-\frac12\right)^2+\frac34<>0\) (luôn đúng)
=>TXĐ là D=R
b: ĐKXĐ: \(\left(x^2+x\right)^2-4\cdot\left(x^2+x\right)+4<>0\)
=>\(\left(x^2+x-2\right)^2<>0\)
=>\(x^2+x-2<>0\)
=>(x+2)(x-1)<>0
=>x∉{-2;1}
=>TXĐ là D=R\{-2;1}