Tìm hai số tự nhiên có tổng bằng 336 và UCLN của chúng bằng 48
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Gọi hai số tự nhiên cần tìm là a và b
Theo đề ra , ta có : a + b = 432 và ƯCLN(a,b) = 36
Do : ƯCLN(a,b) = 36 => a = 36 .k1 ; b = 36 . k2
Mà : ƯCLN(k1,k2) = 1
Thay vào : a + b = 432 thì ta có : 36 . k1 + 36 . k2 = 432 = 36 ( k1 + k2 )
=> k1 + k2 = 432 : 36
=> k1 + k2 = 12
Nên ta có bảng sau :
| k1 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| k2 | 11 | 10 | 9 | 8 | 7 | 6 |
| Nhận | Loại | Loại | Loại | Nhận | Loại |
+) Vì : k1 = 1 => a = 36 ; k2 = 11 => b = 396
Hoặc : k1 = 5 => a = 180 ; k2 = 7 => b = 252
Vậy a = 36 thì b = 396
a = 180 thì b = 252
a =28q ; b =28 p ;(q;p)=1 ; q;p thuộc N và q>p
a+b =224
=>28q+28p = 224 => q+p = 8
+q=7 => a =7.28 =196 ; p =1 => b =1.28 =28
+q=5 => a =5.28 =140; p =3 => 3.28 =84
Vậy a =196; b=28
hoặc a =140 ; b=84
Gọi 2 số cần tìm là a,b
bcnn ( a,b) =6 nhân ưcln (a,b) =6*12=72
ta có bcnn(a,b) nhân ưcln (a,b) =a*b
suy ra 72*12=24*b suy ra b= 36
vậy 2 số cần tìm là a=24 ,b=36
a =28q ; b =28 p ;(q;p)=1 ; q;p thuộc N và q>p
a+b =224
=>28q+28p = 224 => q+p = 8
+q=7 => a =7.28 =196 ; p =1 => b =1.28 =28
+q=5 => a =5.28 =140; p =3 => 3.28 =84
Vậy a =196; b=28
Gọi 2 số tự nhiên cần tìm là x,y.Mà 36 là ƯCLN của x,y => x = 36m;y=36n
Theo bài ra: x+y = 132 => 36m+36n=132 => 36(m+n) = 132 => m+n=... Đề bị làm sao ý -_-
Giải :
Ta có :
BCNN ( a,b ) . ƯCLN ( a,b ) = a.b = 48 . 336 = 16128
Vì ƯCLN ( a,b ) = 48
Đặt a = 48x ; b = 48y với ƯCLN ( x,y ) = 1 mà a.b = 16128 hay 48x . 48y = 16128
2304 . ( x . y ) = 16128 . Suy ra x . y = 7
Cặp số nguyên tố cùng nhau có tích bằng 7 là : ( 7 ; 1 )
HELP ME