K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

22 tháng 9 2018

trò chơi điện tử, báo điện tử, phần mềm điện tử, máy tính điện tử, ....

LÀM BỪA !

9 tháng 10 2018
  1. Accesssories : phụ kiện
  2. Active power: công suất hữu công, công suất tác dụng, công suất ảo.
  3. Air distribution system : Hệ thống điều phối khí
  4. Alarm bell : chuông báo tự động
  5. Ammeter : Ampe kế
  6. Announciation: báo động bằng âm thanh (chuông hoặc còi).
  7. AOP: Auxiliary oil pump: Bơm dầu phụ.
  8. Armature: phần cảm.
  9. Auxiliary contact, auxiliary switch: tiếp điểm phụ.
  10. Auxiliary oil tank: bồn dầu phụ, thùng giãn dầu.
  11. AVR : Automatic Voltage Regulator: bộ điều áp tự động.
  12. Ball bearing: vòng bi, bạc đạn.
  13. Bearing seal oil pump: Bơm dầu làm kín gối trục.
  14. Bearing: gối trục, bợ trục, ổ đỡ…
  15. Boiler Feed pump: bơm nước cấp cho lò hơi.
  16. Brush: chổi than.
  17. Burglar alarm : chuông báo trộm
  18. Burner: vòi đốt.
  19. Busbar : Thanh dẫn
  20. Busbar Differential relay: rơ le so lệch thanh cái.
  21. Bushing type CT: Biến dòng chân sứ.
  22. Bushing: sứ xuyên.
  23. Cable :cáp điện
  24. Capacitor : Tụ điện
  25. Cast-Resin dry transformer: Máy biến áp khô
  26. Check valve: van một chiều.
  27. Circuit Breaker : Aptomat hoặc máy cắt
  28. Circuit breaker: máy cắt.
  29. Circulating water pump: Bơm nước tuần hoàn.
  30. Compact fluorescent lamp: Đèn huỳnh quang
  31. Compensate capacitor : Tụ bù
  32. Condensat pump: Bơm nước ngưng.
  33. Conduit :ống bọc
  34. Connector: dây nối.
  35. Contactor : Công tắc tơ
  36. Control board: bảng điều khiển.
  37. Control switch: cần điều khiển.
  38. Control valve: van điều khiển được.
  39. Cooling fan : Quạt làm mát
  40. Copper equipotential bonding bar: Tấm nối đẳng thế bằng đồng
  41. Coupling: khớp nối
  42. Current :dòng điện
  43. Current carrying capacity: Khả năng mang tải
  44. Current transformer : Máy biến dòng
  45. Current transformer: máy biến dòng đo lường.
  46. Dielectric insulation: Điện môi cách điện
  47. Differential relay: rơ le so lệch.
  48. Direct current: điện 1 chiều
  49. Directional time overcurrent relay: Rơ le quá dòng định hướng có thời gian.
  50. Disconnecting switch: Dao cách ly.
  51. Disruptive discharge: Sự phóng điện đánh thủng
  52. Disruptive discharge switch: Bộ kích mồi
  53. Distance relay: rơ le khoảng cách.
  54. Distribution Board: Tủ/ bảng phân phối điện
  55. Downstream circuit breaker: Bộ ngắt điện cuối nguồn
  56. Earth conductor: Dây nối đất
  57. Earth fault relay: rơ le chạm đất.
  58. Earthing leads: Dây tiếp địa
  59. Earthing system: Hệ thống nối đất
  60. Electric door opener: thiết bị mở cửa
  61. Electrical appliances: thiết bị điện gia dụng
  62. Electrical insulating material: vật liệu cách điện
  63. Equipotential bonding : Liên kết đẳng thế
  64. Exciter field: kích thích của… máy kích thích.
  65. Exciter: máy kích thích.
  66. Field amp: dòng điện kích thích.
  67. Field volt: điện áp kích thích.
  68. Field: cuộn dây kích thích.
  69. Fire detector: cảm biến lửa (dùng cho báo cháy).
  70. Fire retardant : Chất cản cháy
  71. Fixture: bộ đèn
  72. Flame detector: cảm biến lửa, dùng phát hiện lửa buồng đốt.
  73. Galvanised component: Cấu kiện mạ kẽm
  74. Generator: máy phát điện
  75. Governor: bộ điều tốc
  76. High voltage: cao thế
  77. Hydrolic control valve: van điều khiển bằng thủy lực
  78. Hydrolic: thủy lực
  79. Ignition transformer: biến áp đánh lửa
  80. Illuminance : sự chiếu sáng
  81. Impedance Earth: Điện trở kháng đất
  82. Incoming Circuit Breaker: Aptomat tổng
  83. Indicator lamp, indicating lamp: đèn báo hiệu, đèn chỉ thị.
  84. Instantaneous current: Dòng điện tức thời
  85. Jack: đầu cắm
  86. Lamp: đèn
  87. Lead: dây đo của đồng hồ.
  88. Leakage current : dòng rò
  89. Lifting lug : Vấu cầu
  90. Light emitting diode : Điốt phát sáng
  91. Limit switch: tiếp điểm giới hạn.
  92. Line Differential relay: rơ le so lệch đường dây.
  93. Live wire :dây nóng
  94. Low voltage : hạ thế
  95. Lub oil = lubricating oil: dầu bôi trơn
  96. Magnetic Brake: bộ hãm từ
  97. Magnetic contact : công tắc điện từ
  98. Motor operated control valve: Van điều chỉnh bằng động cơ điện.
  99. Negative sequence time overcurrent relay: Rơ le qúa dòng thứ tự nghịch có thời gian
  100. Neutral bar : Thanh trung hoà
  101. Neutral wire: dây nguội
  102. Oil-immersed transformer: Máy biến áp dầu
  103. Outer Sheath : Vỏ bọc dây điện
  104. Over current relay: Rơ le quá dòng.
  105. Over voltage relay: rơ le quá áp.
  106. Overhead Concealed Loser : Tay nắm thuỷ lực
  107. Phase reversal : Độ lệch pha
  108. Phase shifting transformer: Biến thế dời pha.
  109. Phneumatic control valve: van điều khiển bằng khí áp
  110. Photoelectric cell : tế bào quang điện
  111. Position switch: tiếp điểm vị trí.
  112. Potential pulse : Điện áp xung
  113. Power plant: nhà máy điện.
  114. Power station: trạm điện.
  115. Power transformer: Biến áp lực.
  116. Pressure gause: đồng hồ áp suất.
  117. Pressure switch: công tắc áp suất.
  118. Protective relay: rơ le bảo vệ.
  119. Radiator, cooler: bộ giải nhiệt của máy biến áp.
  120. Rated current : Dòng định mức
  121. Reactive power: Công suất phản kháng, công suất vô công, công suất ảo.
  122. Relay : Rơ le
  123. Rotary switch: bộ tiếp điểm xoay.
  124. Selector switch : Công tắc chuyển mạch
  125. Selector switch: cần lựa chọn.
  126. Sensor / Detector : Thiết bị cảm biến, thiết bị dò tìm
  127. Smoke bell : chuông báo khói
  128. Smoke detector : đầu dò khói
  129. Solenoid valve: Van điện từ.
  130. Spark plug: nến lửa, Bu gi.
  131. Starting current : Dòng khởi động
  132. Sudden pressure relay: rơ le đột biến áp suất.
  133. Switching Panel: Bảng đóng ngắt mạch
  134. Synchro check relay: rơ le chống hòa sai.
  135. Synchro scope: đồng bộ kế, đồng hồ đo góc pha khi hòa điện.
  136. Synchro switch: cần cho phép hòa đồng bộ.
  137. Synchronizising relay: rơ le hòa đồng bộ.
  138. Tachogenerator: máy phát tốc.
  139. Tachometer: tốc độ kế
  140. Thermometer: đồng hồ nhiệt độ.
  141. Thermostat, thermal switch: công tắc nhiệt.
  142. Time delay relay: rơ le thời gian.
  143. Time over current relay: Rơ le quá dòngcó thời gian.
  144. Transformer Differential relay: rơ le so lệch máy biến áp.
  145. Tubular fluorescent lamp: Đèn ống huỳnh quang
  146. Under voltage relay: rơ le thấp áp.
  147. Upstream circuit breaker: Bộ ngắt điện đầu nguồn
  148. Vector group : Tổ đầu dây
  149. Vibration detector, Vibration sensor: cảm biến độ rung
  150. Voltage drop : Sụt áp
  151. Voltage transformer (VT) Potention transformer (PT): máy biến áp đo lường.
  152. Voltmetter, ampmetter, wattmetter, PF metter…: các dụng cụ đo lường V, A, W, cos phi…
  153. Winding type CT: Biến dòng kiểu dây quấn
  154. Winding: dây quấn
  155. Wire :dây điện, dây dẫn điện
  156. mik cũng éo biết j kaka
20 tháng 1

Câu 1.

Các bước chi tiết:

1. Mở trình duyệt web: Khởi động trình duyệt web yêu thích của bạn (Chrome, Firefox, Cốc Cốc, Edge,...).

2. Truy cập máy tìm kiếm: Gõ địa chỉ của máy tìm kiếm (ví dụ: google.com, bing.com) vào thanh địa chỉ và nhấn Enter.

3. Xác định từ khóa: Suy nghĩ về những từ khóa (từ hoặc cụm từ) chính xác nhất mô tả thông tin bạn cần tìm.

4. Nhập từ khóa: Gõ từ khóa vào ô tìm kiếm (thường nằm ở giữa trang).

5. Thực hiện tìm kiếm: Nhấn phím Enter hoặc nhấp vào nút Tìm kiếm (biểu tượng kính lúp).

6. Xem và chọn kết quả: Máy tìm kiếm sẽ hiển thị danh sách các liên kết (URL) và thông tin liên quan. Bạn nhấp vào các tiêu đề (link) để xem trang web nào có nội dung hữu ích nhất.

7. Lọc kết quả (tùy chọn): Sử dụng các bộ lọc như "Hình ảnh", "Video", "Tin tức", "Bản đồ" để thu hẹp kết quả tìm kiếm, giúp tìm ra thông tin cụ thể hơn,

20 tháng 1

Câu 2.

Để kết nối internet, bạn có thể dùng WiFi (qua cài đặt hoặc kéo thanh thông báo) hoặc dùng dữ liệu di động (3G/4G/5G) trên điện thoại, hoặc kết nối qua cáp Ethernet cho máy tính, và đều cần có nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP) (như Viettel, VNPT, FPT) để đăng ký đường truyền và thiết bị như modem, router.

Trên Điện Thoại Di Động

1. Kết nối Wi-Fi:

- Vào Cài đặt (Settings) > Mạng & Internet (Network & Internet) > Wi-Fi.

- Bật Wi-Fi, chọn tên mạng bạn muốn, nhập mật khẩu và nhấn Kết nối (Connect).

2. Sử dụng Dữ liệu Di động (3G/4G/5G):

- Vào Cài đặt > Mạng & Internet > Mạng di động (Mobile Network).

- Bật Dữ liệu di động (Mobile data) (hoặc bật/tắt qua thanh thông báo). 

Trên Máy Tính (Windows

1. Kết nối Wi-Fi:

- Nhấn vào biểu tượng mạng (hình quả địa cầu/WiFi) ở góc phải thanh tác vụ (Taskbar).

- Chọn mạng, nhập mật khẩu, và nhấn Connect (Kết nối).

2. Kết nối bằng cáp Ethernet (LAN): Cắm một đầu cáp Ethernet vào cổng LAN trên máy tính, đầu còn lại cắm vào router/modem hoặc switch.

22 tháng 12 2023

Câu 1: có trong sách

Câu 2:có trong sách

Câu 3: Địa chỉ thư điện tử có dạng: < tên đăng nhập>@< tên máy chủ điện tử>

Ví dụ: ThanhBt@yahoo.com

huuviet@gmail.com

30 tháng 12 2023

Trong sách tin học có mà

31 tháng 12 2023

Sao bạn không xem sách

4 tháng 1 2022

A
 

28 tháng 12 2021

chịuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuu

26 tháng 12 2021

A

7 tháng 11 2025

1. Tác dụng của thư điện tử:

- Trao đổi thông tin: Gửi và nhận thư điện tử, bao gồm cả tệp đính kèm như văn bản, hình ảnh, âm thanh, v.v.

- Tiết kiệm chi phí: Tương tự như việc gửi thư truyền thống, nhưng không tốn kém như bưu điện và nhanh hơn nhiều.

- Lưu trữ thông tin: Thư điện tử được lưu trữ trên máy chủ và có thể truy cập lại bất cứ lúc nào.

7 tháng 11 2025

2. Để gửi và nhận thư điện tử cần có điều kiện:

- Tài khoản thư điện tử: Người gửi và người nhận phải có một tài khoản thư điện tử để có địa chỉ gửi và nhận thư.

- Kết nối Internet: Cần có kết nối Internet để có thể truy cập vào máy chủ thư điện tử.

- Thiết bị: Một thiết bị như máy tính, điện thoại thông minh hoặc máy tính bảng để gửi và nhận thư.

- Phần mềm hoặc trình duyệt web: Cần có phần mềm email (như Microsoft Outlook, Thunderbird) hoặc một trình duyệt web để truy cập và sử dụng dịch vụ email.