Cho bất phương trình (ẩn x)
mx + 4 \(\le\) 2x + m\(^2\)
Giải và biện luận bất phương trình theo m
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
m x - m 2 > 2 x - 4 ⇔ (m - 2)x > (m - 2)(m + 2)
Nếu m > 2 thì m – 2 > 0, bất phương trình có nghiệm là x > m + 2;
Nếu m < 2 thì m – 2 < 0, bất phương trình có nghiệm là x < m + 2;
Nếu m = 2 thì bất phương trình trở thành 0x > 0, bất phương trình vô nghiệm.
Câu 3:
1:
a: \(m^2x+4m-3
=>\(x\left(m^2-1\right)
=>x(m-1)(m+1)<(m-1)(m-3)(1)
Để (1) vô nghiệm thì \(\begin{cases}m^2-1=0\\ m^2-4m+3\le0\end{cases}\)
=>\(\begin{cases}m=1\text{ ; }m=-1\\ 1\le m\le3\end{cases}\Leftrightarrow m=1\)
Để (1) luôn đúng với mọi x thực thì \(\begin{cases}m^2-1=0\\ m^2-4m+3>0\end{cases}\)
=>(m-1)(m+1)=0 và (m-1)(m-3)>0
=>m∈{1;-1} và (m>3 hoặc m<1)
=>m=-1
b: \(m^2x-3m\ge4x+2\)
=>\(m^2x-4x\ge3m+2\)
=\(x\left(m^2-4\right)\ge3m+2\) (2)
Để (2) vô nghiệm thì \(\begin{cases}m^2-4=0\\ 3m+2>0\end{cases}\)
=>\(\begin{cases}m\in\left\lbrace2;-2\right\rbrace\\ m>-\dfrac{2}{3}\end{cases}\Leftrightarrow m=2\)
Để (2) luôn đúng với mọi x∈R thì \(\begin{cases}m^2-4=0\\ 3m+2\le0\end{cases}\Leftrightarrow\begin{cases}m\in\left\lbrace2;-2\right\rbrace\\ m\le-\dfrac{2}{3}\end{cases}\Leftrightarrow m=-2\)
Câu 1:
a: (x-1)m<x+2
=>mx-m<x+2
=>mx-x<m+2
=>x(m-1)<m+2(1)
TH1: m=1
(1) sẽ trở thành: x(1-1)<1+2
=>0x<3(đúng)
=>x∈R
TH2: m>1
=>m-1>0
(1) sẽ tương đương: \(x<\frac{m+2}{m-1}\)
TH3: m<1
=>m-1<0
(1) sẽ tương đương: \(x>\frac{m+2}{m-1}\)
b: \(2x+m^2\ge m\left(x+2\right)\)
=>\(2x-mx\ge2m-m^2\)
=>x(2-m)>=m(2-m)
=>x(m-2)<=m(m-2)(2)
TH1: m>2
=>m-2>0
(2) sẽ tương đương: x<=m
TH2: m=2
(2) sẽ tương đương: x(2-2)<=2(2-2)
=>0x<=0(đúng)
=>x∈R
TH3: m<2
=>m-2<0
(2) sẽ tương đương: x>=m
d: \(\left(m^2+2\right)x-1>2x-m\)
=>\(x\left(m^2+2-2\right)>-m+1\)
=>\(x\cdot m^2>-m+1\) (3)
TH1: m=0
(3) sẽ trở thành: \(x\cdot0^2>-0+1\)
=>x>1
TH2: m<>0
=>\(m^2>0\)
(3) sẽ trở thành: \(x>\frac{-m+1}{m^2}\)
\(\Leftrightarrow\left(m-2\right)x>m^2-4=\left(m-2\right)\left(m+2\right)\)
nếu m =2 => 0.x > 0.4 => vô nghiệm
Nếu m> 2 => m-2 >0 chia hai vế cho m-2<0
\(\Rightarrow x>m+2\)
Nếu m<2 => m-2 <0 chia hai cho m-2 <0
\(\Rightarrow x< m+2\)
Kết luận:
Nếu m =2 Phương trình vô nghiêm
nếu m> 2 có nghiệm: \(x>m+2\)
nếu m<2 có nghiệm: \(x< m+2\)
ĐKXĐ: x<>1
\(\frac{mx-m+1}{x-1}<0\)
=>\(\frac{m(x - 1) + 1}{x - 1}<0\)
=>\(m+\frac{1}{x - 1}<0\iff\frac{1}{x - 1}<-m\) (1)
TH1: m=0
(1) sẽ trở thành: \(\frac{1}{x-1}<0\)
=>x-1<0
=>x<1
TH2: m>0
=>-m<0
(1) sẽ tương đương với: \(\frac{mx-m+1}{x-1}\) <0
=>\(\frac{m-1}{m}
TH3: m<0
=>-m>0
m<0
=>\(\frac{1}{m}<0\)
=>\(1-\frac{1}{m}>1\)
Với bất phương trình \(\frac{1}{x-1}<-m\) trong trường hợp này chỉ có thể đúng trong hai khoảng sau:
x-1<0 =>x<1
\(x-1>-\frac{1}{m}\)
=>\(x>1-\frac{1}{m}\)
BÀi 1:
ĐKXĐ: x<>-1
\(3\left(1-x\right)>\frac{7-3x^2}{x+1}\)
=>\(3\left(1-x\right)-\frac{7-3x^2}{x+1}>0\)
=>\(3\left(x-1\right)-\frac{3x^2-7}{x+1}<0\)
=>\(\frac{3\left(x-1\right)\left(x+1\right)-3x^2+7}{x+1}<0\)
=>\(\frac{3x^2-3-3x^2+7}{x+1}<0\)
=>\(\frac{4}{x+1}<0\)
=>x+1<0
=>x<-1
Bài 2:
\(\left(m^2-4\right)x+3>\left(2m-1\right)x+m\)
=>\(x\left(m^2-4-2m+1\right)>m-3\)
=>\(x\left(m^2-2m-3\right)>m-3\)
=>x(m-3)(m+1)>m-3(1)
TH1: m=3
(1) sẽ trở thành: x(3-3)(3+1)>3-3
=>0x>0(vô lý)
=>BPT vô nghiệm
TH2: m=-1
(1) sẽ trở thành: x(-1-3)(-1+1)>-1-3
=>0x>-4(đúng)
=>BPT có vô số nghiệm
TH3: (m-3)(m+1)>0
=>m>3 hoặc m<-1
(1) sẽ tương đương: \(x>\frac{m-3}{\left(m-3\right)\left(m+1\right)}=\frac{1}{m+1}\)
TH4: (m-3)(m+1)<0
=>-1<m<3
(1) sẽ tương đương: \(x<\frac{m-3}{\left(m-3\right)\left(m+1\right)}=\frac{1}{m+1}\)
\(m\left(x-m\right)\le4x+5.\left(1\right)\\ \Leftrightarrow mx-m^2-4x-5\le0.\\ \Leftrightarrow\left(m-4\right)x\le5+m^2.\circledast\)
+) Nếu \(m-4>0.\Leftrightarrow m>4.\)
Khi \(\circledast\) có nghiệm: \(x\le\dfrac{5+m^2}{m-4}.\)
+) Nếu \(m-4< 0.\Leftrightarrow m< 4.\)
Khi \(\circledast\) có nghiệm: \(x\ge\dfrac{5+m^2}{m-4}.\)
+) Nếu \(m-4=0.\) \(\Leftrightarrow m=4.\)
Thay vào \(\circledast\) ta có:
\(0x\le5+4^2.\Leftrightarrow0x\le21\) (vô lý).
Kết luận:
Với \(m>4\) thì (1) có tập nghiệm \(S=\) \((-\infty;\dfrac{5+m^2}{m-4}].\)
Với \(m< 4\) thì (1) có tập nghiệm \(S=\) \([\dfrac{5+m^2}{m-4};+\infty).\)
Với \(m=4\) thì (1) có tập nghiệm \(S=\) \(\phi.\)
Bất phương trình tương đương với:
\(\left(m+2\right)x< m^2-4\)(1)
Với \(m+2=0\Leftrightarrow m=-2\)(1) tương đương với:
\(0x< 0\)(vô nghiệm)
Với \(m+2< 0\Leftrightarrow m< -2\)(1) tương đương với:
\(x>\frac{m^2-4}{m+2}=m-2\)
Với \(m+2>0\Leftrightarrow m>-2\) (1) tương đương với:
\(x< \frac{m^2-4}{m+2}=m-2\)
Điều kiện của bất phương trình là x ≥ 0
Nếu m ≤ 1 thì m - 1 ≤ 0, bất phương trình đã cho nghiệm đúng với mọi x ≥ 0
Nếu m > 1 thì m – 1 > 0, bất phương trình đã cho tương đương với √x ≤ 0 ⇔ x = 0
Vậy: Nếu m ≤ 1 thì tập nghiệm của bất phương trình là [0; +∞)
Nếu m > 1 thì tập nghiệm của bất phương trình là {0}
mx + 4 ≤ 2x + m2
⇔ mx - 2x ≤ m2 - 4
⇔ x( m - 2) ≤ ( m + 2)( m - 2) ( 1)
*) Với : m = 2 , ta có :
( 1 ) ⇔ 0x ≤ 4.0 ( luôn đúng )
*) Với : m > 2 , ta có :
( 1 ) ⇔ x ≤ m + 2
* Với : m < 2 , ta có :
( 1 ) ⇔ x ≥ m + 2
KL...