Cho cây đỏ, bầu dục lai với cây đỏ, bầu thu được f1: 60đỏ, dài; 120đỏ, bầu duc; 58 đỏ, tròn; 20 trắng dài; 40 trắng bầu dục; 21 trắng tròn
1. xác định KH, KG
2.lập sơ đồ lai
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Xét riêng từng cặp tính trạng có:
+) 1 tròn : 2 bầu dục : 1 dài --> Aa
+) 1 đỏ : 2 hồng : 1 trắng --> Bb x Bb
Xét chung 2 cặp tính trạng có (1:2:1)(1:2:1) = tỉ lệ theo đầu bài
--> 2 cặp gen nằm trên 2 cặp NST thường khác nhau
F2 có 16 tổ hợp = 4x4 --> có hiện tượng trội không hoàn toàn ở cả 2 cặp
P: AABB x aabb
F1: AaBb
F1 x F1: AaBb x aabb
hoặc Aabb x aaBb
Xét riêng từng cặp tính trạng có:
+) 1 tròn : 2 bầu dục : 1 dài --> Aa
+) 1 đỏ : 2 hồng : 1 trắng --> Bb x Bb
Xét chung 2 cặp tính trạng có (1:2:1)(1:2:1) = tỉ lệ theo đầu bài
--> 2 cặp gen nằm trên 2 cặp NST thường khác nhau
F2 có 16 tổ hợp = 4x4 --> có hiện tượng trội không hoàn toàn ở cả 2 cặp
P: AABB x aabb
F1: AaBb
F1 x F1: AaBb x aabb
hoặc Aabb x aaBb
Xét riêng từng cặp tính trạng có:
+) 1 tròn : 2 bầu dục : 1 dài --> Aa
+) 1 đỏ : 2 hồng : 1 trắng --> Bb x Bb
Xét chung 2 cặp tính trạng có (1:2:1)(1:2:1) = tỉ lệ theo đầu bài
--> 2 cặp gen nằm trên 2 cặp NST thường khác nhau
F2 có 16 tổ hợp = 4x4 --> có hiện tượng trội không hoàn toàn ở cả 2 cặp
P: AABB x aabb
F1: AaBb
F1 x F1: AaBb x aabb
hoặc Aabb x aaBb
Đáp án C
A à sai. Phân li độc lập và liên kết gen.
B à sai. Gen Aa phân li độc lập, BD liên kết không hoàn toàn với tần số f = 20%.
C à đúng. Hoán vị gen với tần số A/B = 20%, B/D = 14,2%.
D à sai. Hoán vị gen với tần số A/B = 20%, B/Đ = 12;5%.
Đáp án : D
P : đỏ x trắng
F1 : 100% hồng
F1 x cây khác
F2 : 25% đỏ : 50% hồng : 25% trắng
Do tính trạng do 1 gen có 2 alen qui định
=> A đỏ trội không hoàn toàn so với a trắng
Kiểu gen Aa cho kiểu hình hồng
P : AA x aa
F1 : Aa
F1 x Aa
F2 : 1 4 AA : 2 4 Aa : 1 4 aa
P: bầu x tròn
F1 : 100% tròn
F1 x cây khác
F2 : 50% tròn : 50% bầu
ð B tròn >> b bầu
ð F1 : Bb
F2 1 2 Bb : 1 2 bb
F2 : 1AABb :1AAbb : 2AaBb : 2Aabb :1aaBb :1aabb = (1:2:1) . (1:1)
Vậy 2 gen phân li độc lập
F2 có 6 kiểu gen
Trắng bầu dục có 1 KG ( aabb)
Hồng tròn có có 1 KG (AaBb)
Tỉ lệ phân li kiểu gen ó tỉ lệ phân li kiểu hình
Nhận xét đúng là D
- Khi cho lai quả đò, bầu dục thuần chủng với quả xanh, dài thuần chủng được F1 đồng loạt là quả đỏ, bầu dục.
\(\rightarrow\) Qủa đỏ trội so với quả xanh.
Qủa bầu dục trội so với quả dài.
- Ta quy ước như sau: A- quả đỏ ; a- quả xanh
B- quả bầu dục ; b- quả dài.
a) - Kiểu gen của P là:
+ Kiểu gen của cây quả đỏ, bầu dục thuần chủng là: AABB
+ Kiểu gen của cây quả xanh, dài thuần chủng là: aabb
- Ta có sơ đồ lai sau:
P: AABB x aabb
Gp: AB ab
F1: AaBb ( 100% quả đỏ, bầu dục)
F1 x F1: AaBb x AaBb
\(G_{F1}\) : AB, Ab, aB, ab AB, Ab, aB, ab
F2: 1AABB: 2AABb:2AaBB:4AaBb:1AAbb:2Aabb:1aaBB:2aaBb:1aabb
\(\Rightarrow\) Tỉ lệ kiểu gen: 1AABB:2AABb:2AaBB:4AaBb:1AAbb:2Aabb:1aaBB:2aaBb:1aabb
Tỉ lệ kiểu hình: 9 đỏ, bầu dục: 3đỏ, dài: 3xanh,bầu dục: 1 xanh, dài.
b) Thế hệ sau phân ly theo tỉ lệ 1:1:1:1= (1:1)(1:1)
* Xét riêng từng cặp tính trạng:
- Về tính trạng màu sắc quả: \(\dfrac{đỏ}{xanh}\)= \(\dfrac{1}{1}\)
\(\rightarrow\) Tỉ lệ này là tỉ lệ của phép lai phân tích.
\(\Rightarrow\) Kiểu gen của P là: Aa x aa (1)
- Về tính trạng hình dạng quả: bầu dục/dài = \(\dfrac{1}{1}\)
\(\rightarrow\) Tỉ lệ 1:1 là tỉ lệ của phép lai phân tích.
\(\Rightarrow\) Kiểu gen của P là: Bb x bb ( 2)
Từ (1) và (2) ta có:
Kiểu gen hoàn chỉnh của P là: AaBb x aabb
Ta có sơ đồ lai sau:
P : AaBb x aabb
Gp: AB, Ab, aB, ab ab
F1: 1AaBb:1Aabb:1aaBb:1aabb
\(\Rightarrow\) Tỉ lệ kiểu gen là: 1AaBb: 1Aabb: 1aaBb: 1aabb
Tỉ lệ kiểu hình là: 1 đỏ, bầu dục: 1đỏ, dài: 1xanh, bầu dục: 1xanh, dài.
Vì theo đề bài:
- F2: 901 cây quả đỏ, tròn; 299 cây quả đỏ, bầu; 301 cây quả vàng, tròn; 103 cây quả vàng, bầu dục. Tỉ lệ phân li kiểu hình ở F2: 9 : 3 : 3 : 1 → F1 dị hợp hai cặp gen
- F1 đều cho cà chua quả đỏ, dạng tròn → F1 đồng tính
→ P đỏ, bầu dục và vàng, tròn thuần chủng.
P: AAbb × aaBB
Đáp án cần chọn là: D
+ Xét riêng từng cặp tính trạng
- Đỏ : trắng = 3 : 1
- Dài : bầu dục : tròn = 1 : 2 : 1
+ Xét chung:
(đỏ : trắng) (dài : bầu dục : tròn) = (3 : 1) (1 : 2 : 1) = tỷ lệ bài cho
\(\rightarrow\) phân li độc lập
+ Đỏ trội hoàn toàn so với trắng: A: đỏ, a: trắng
+ Dài trội ko hoàn toàn so với tròn: B: dài, Bb: bầu dục, b: tròn
KG của P là AaBb x AaBb
F1: KG: 1AABB : 2AABb : 1AAbb : 2AaBB : 4AaBb : 2Aabb : 1aaBB : 2aaBb : 1aabb
KH: 3 đỏ dài : 6 đỏ bầu dục : 3 đỏ tròn : 1 trắng dài : 2 trắng bầu dục : 1 trắng tròn