K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

21 tháng 2 2021

Sách lớp 6 hở

1. was

2. didn’t do

3. sat 

4. watched

5. went

6. had

7. did 

8. visited

9. ate    

10. scored

22 tháng 2 2021

3. sat 

4. watched

5. went

6. had

7. did 

8. visited

9. ate    

10. scored

Tạm dịch:

Nick: Chào.

Soony: Chào Nick. Cuối tuần vui vẻ chứ?

Nick: Có, cuối tuần thật vui. Mình không làm gì nhiều. Mình chỉ ngồi ở nhà và xem ti vi thôi. Chiều Chủ nhật mình đi câu cá với bố. Còn cậu thì sao?

Sonny: Ồ, mình đã có một kỳ nghỉ cuối tuần tuyệt vời

 Nick: Thật không? Bạn đã làm gì?

Sonny: Mình đã đến thăm viện bảo tàng với gia đình. Sau đó gia đình mình đi ăn ở nhà hàng yêu thích của mình.

Nick: Cậu có xem trận bóng đá vào ngày Chủ nhật không?

Sonny: Ồ có. Cầu thủ đã ghi một bàn thắng tuyệt vời

21 tháng 8 2016

giục mất gòi

21 tháng 8 2016

lm bài mấy

3 tháng 2 2020

mk mới hc unit7 thôi mong bạn thông cảm

3 tháng 2 2020

mình làm hết r nhưng ko nhớ, chiều mai mik xem lại đã ok hông?

6 tháng 11 2016

mình chỉ có sách lớp 6 thuihiuhiu

 

6 tháng 11 2016

bn gửi đè đi mk làm cho nha

7 tháng 1 2018

I went to the zoo with my classmates last Friday. At the zoo, I saw lots of different animals, such as: pandas. peacocks, tigers,.. . The tigers roared loudly and the gorillas moved quickly. I think the animals at the zoo are smart and beautiful.

21 tháng 2 2021

cho mình hỏi bạn kb là gì hả\

1 tháng 11 2016

ghi đề ra

28 tháng 11 2016

4. Put the following words in the correct order.

1. I / know / you / hard / this semester / worked / really.
_______________________________________

2. this dictionary / he / told / me / him / to / give.
_______________________________________

3. spend / more / you / should / on / English / pronunciation / time.
_______________________________________

4. best / to / I'll / do / my / improve / them.
_______________________________________

5. spend / on / how much / you / History / time / do?
_______________________________________

6. you / should / practise / passages / in / English / reading / aloud.
_______________________________________

7. experiments / many / conducted / he.
_______________________________________

8. I / learn / how / should / new words?
_______________________________________

9. take / physical / should / more / exercise / you.
_______________________________________

10. to / to / time / should / come / on / he / class / try.
_______________________________________

đề bài đây á

26 tháng 11 2018

mk ko có quyển đó, bạn thử đăng lên xem