Tìm 3 DT, ĐT, TT mỗi từ đều có nghĩa chính nghĩa chuyển
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
1. Cụm Danh Từ (cụm DT) 👉 Cụm danh từ = Từ trung tâm (danh từ) + các từ phụ trước/sau. Ví dụ: Những bông hoa hồng Một ngôi nhà nhỏ Cái bàn gỗ cũ Ba quyển sách mới Con mèo mướp dễ thương Một học sinh giỏi Những chiếc xe đạp cũ Cái áo dài màu trắng Một con chim nhỏ bé Bức tranh phong cảnh đẹp 2. Cụm Động Từ (cụm ĐT) 👉 Cụm động từ = Động từ chính + phụ từ/trợ từ/bổ ngữ. Ví dụ: Đang chạy nhanh Vừa mới học xong Sẽ đi du lịch Đang làm bài tập Cố gắng học tập Muốn ăn kem Vẫn còn ngủ say Bắt đầu hát Ngừng nói chuyện Tiếp tục đọc sách 3. Cụm Tính Từ (cụm TT) 👉 Cụm tính từ = Tính từ chính + từ phụ trước/sau Ví dụ: Rất đẹp Quá nhanh Hơi buồn Cực kỳ thông minh Vô cùng dũng cảm Khá dễ thương Ít quan trọng Rất lạnh lẽo Hơi khó hiểu Cực xấu 4. 10 câu có chứa từ đồng âm 👉 Từ đồng âm = Giống âm nhưng khác nghĩa. Câu này khó hiểu. / Câu cá ngoài sông. Mẹ em mua một quả cam. / Cầu thủ ghi một quả phạt đền. Cái cò kêu ngoài đồng. / Anh ấy làm cò đất. Tôi thích uống sâm. / Cô ấy có sâm môi. Cái lồng chim rất đẹp. / Anh ấy bị đau lồng ngực Bàn tay sạch sẽ. / Cái bàn gỗ chắc chắn. Cái cân nặng 2 kg. / Cần phải sống cho cân bằng. Con vẹt biết nói. / Anh ấy bị vẹt bài trong phòng thi. Con cua bò ngang. / Anh ấy bị tóm ở trong một cái cua đường. Cái kiềng ba chân. / Cô ấy đeo một chiếc kiềng vàng. 5. 5 ví dụ từ đa nghĩa 👉 Từ đa nghĩa = Một từ nhưng có nhiều nghĩa, các nghĩa liên quan với nhau. Đầu: Đầu người. Đầu năm học. Đầu trang giấy. Chân: Chân người. Chân núi. Chân lý. Mắt: Mắt người. Mắt xích. Mắt lưới. Lá: Lá cây. Lá thư. Lá cờ. Hoa: Hoa hồng. Hoa khôi Hoa tay.
kình kịch (dt) là Tiếng chạm liên tiếp vào những vật rắn như gỗ, đất, đá
tai ngược (tt) là đanh đá
dung hạnh (dt) là hai trong số 4 đức tính của người phụ nữ theo quan niệm thời xưa.
dơ dáng (tt) là Trơ trẽn, không biết xấu hổ.
Cứng cáp :
Tính từ
không còn yếu ớt nữa, mà đã trở nên khoẻ và chắc chắn, có khả năng chịu được những tác động bất lợi từ bên ngoài để tiếp tục phát triển
nét chữ cứng cáp
đứa bé trông rất cứng cáp
Đồng nghĩa: cứng cát
Chân :
Danh từ
bộ phận dưới cùng của cơ thể người hay động vật, dùng để đi, đứng, chạy, nhảy, v.v.
co chân đá
thú bốn chân
đi chân cao chân thấp
nước đến chân mới nhảy (tng)
chân con người, coi là biểu tượng của cương vị, tư cách hay phận sự nào đó trong một tổ chức
có chân trong hội đồng khoa học
thiếu một chân tổ tôm (kng)
kế chân người khác
(Khẩu ngữ) một phần tư con vật có bốn chân, khi chung nhau sử dụng hoặc chia nhau thịt
hai nhà chung nhau một chân lợn
bộ phận dưới cùng của một số đồ dùng, có tác dụng đỡ cho các bộ phận khác
chân đèn
chân giường
vững như kiềng ba chân
phần dưới cùng của một số vật, tiếp giáp và bám chặt vào mặt nền
chân núi
chân tường
chân răng
Danh từ
từ dùng để chỉ từng đơn vị những đám ruộng thuộc một loại nào đó
Tính từ
thật, đúng với hiện thực (nói khái quát)
Chúc bn hok tốt !!!
- 3 danh từ :
+ Chân : cái chân ( Nghĩa gốc ), chân núi ( Nghĩa chuyển )
+ Tay : đôi tay ( Nghĩa gốc ), tay ghế ( Nghĩa chuyển )
+ Mũi : cái mũi ( Nghĩa gốc ), mũi thuyền ( Nghĩa chuyển )