tìm các cặp sô nguyên x, y biết : 2x^2y - x^2 -2y - 2 = 0
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
\(x^2y + xy - 2x^2 - 3x + 4 = 0\)
=>\(y(x^2 + x) = 2x^2 + 3x - 4\) (1)
TH1: \(x^2+x=0\)
=>x(x+1)=0
=>x=0 hoặc x=-1
Khi x=0 thì (1): \(y\left(0^2+0\right)=2\cdot0^2+3\cdot0-4=-4\)
=>0y=-4(vô lý)
Khi x=-1 thì \(y\left\lbrack\left(-1\right)^2+\left(-1\right)\right\rbrack=2\cdot\left(-1\right)^2+3\cdot\left(-1\right)-4\)
=>0y=2-3-4=-1-4=-5(vô lý)
TH2: x^2+x<>0
=>\(y=\frac{2x^2+3x-4}{x^2+x}=\frac{2x^2+2x+x-4}{x^2+x}=2+\frac{x-4}{x^2+x}\)
Để y nguyên thì x-4⋮x(x+1)
=>x-4⋮x và x-4⋮x+1
=>-4⋮x và x+1-5⋮x+1
=>x∈{1;-1;2;-2;4;-4} và -5⋮x+1
=>x∈{1;-1;2;-2;4;-4} và x+1∈{1;-1;5;-5}
=>x∈{1;-1;2;-2;4;-4} và x∈{0;-2;4;-6}
=>x∈{-2;4}
Khi x=-2 thì \(y=2+\frac{-2-4}{\left(-2\right)^2+\left(-2\right)}=2+\frac{-6}{4-2}=2+\frac{-6}{2}=2-3=-1\)
=>Nhận
Khi x=4 thì \(y=2+\frac{4-4}{4^2-4}=2\) (nhận)
\(\Leftrightarrow2x^2-x+1=xy+2y\)
\(\Leftrightarrow2x^2-x+1=y\left(x+2\right)\)
\(\Leftrightarrow y=\dfrac{2x^2-x+1}{x+2}=2x-5+\dfrac{11}{x+2}\)
Do y nguyên \(\Rightarrow\dfrac{11}{x+2}\) nguyên \(\Rightarrow x+2=Ư\left(11\right)\)
Mà x nguyên dương \(\Rightarrow x+2\ge3\Rightarrow x+2=11\Rightarrow x=9\)
\(\Rightarrow y=14\)
Vậy \(\left(x;y\right)=\left(9;14\right)\)
Ta có :
\(2x^2y-x^2-2y-2=0\)
\(\Leftrightarrow\)\(2x^2y-x^2-2y+1-3=0\)
\(\Leftrightarrow\)\(x^2\left(2y-1\right)-\left(2y-1\right)=3\)
\(\Leftrightarrow\)\(\left(x^2-1\right)\left(2y-1\right)=3\)
Đến đây xét các trường hợp ra nhá :')
Ta đặt y = x + k với k \(\inℤ\)
Khi đó 3x2 - y2 - 2xy - 2x - 2y + 40 = 0
<=> 3x2 - (x + k)2 - 2x(x + k) - 2x - 2(x + k) + 40 = 0
<=> k2 + 4xk + 4x + 2k - 40 = 0
<=> (k + 1)2 + 4x(k + 1) = 41
<=> (k + 1)(4x + k + 1) = 41
Ta lập bảng ta được :
| k + 1 | 1 | 41 | -1 | -41 |
| 4x + k + 1 | 41 | 1 | -41 | -1 |
| x | 10 | -10 | -10 | 10 |
| k | 0 | 40 | -2 | -42 |
lại có y = x + k
ta được các cặp (x;y) cần tìm là (10;10) ; (-10 ; 30) ; (-10 ; -12) ; (10;-32)
a, x.( y + 2 ) = -8
Ta có bảng sau :
x | 1 | -1 | 8 | -8 | 2 | -2 | 4 | -4 |
y + 2 | -8 | 8 | -1 | 1 | -4 | 4 | -2 | 2 |
y | -10 | 6 | -3 | -1 | -6 | 2 | -4 | 0 |
Bạn tự kết luận nha !
b, xy - 2x - 2y = 0
x.( y - 2 ) - 2y - 4 = -4
x.( y - 2 ) - 2.( y - 2 ) = -4
( x - 2 ) . ( y - 2 ) = -4
Ta có bảng sau :
x – 2 | -1 | 1 | -4 | 4 | 2 | -2 |
y - 2 | 4 | -4 | 1 | -1 | -2 | 2 |
x | 1 | 3 | -2 | 6 | 4 | 0 |
y | 6 | -2 | 3 | 1 | 0 | 4 |
Bạn tự kết luận nha !
#Học tốt#
Vì x,y nguyên suy ra x và y+2 nguyên
nên x và y+2 thuộc ước nguyên của (-8)
Ta có bảng sau
| x | 1 | -1 | 2 | -2 | 4 | -4 | 8 | -8 |
| y+2 | -8 | 8 | -4 | 4 | -2 | 2 | -1 | 1 |
| y | -10 | 6 | -6 | 2 | -4 | 0 | -3 | -1 |
Tự kết luận nhé
b) x.(y-2) - 2.(y-2) =4
hay (x-2).(y-2) = 4
Làm tương tự như trên nhé
Viết pt trên thành pt bậc 2 đối với x:
\(2x^2-x\left(y+1\right)-\left(2y-1\right)=0\) (1)
(1) có nghiệm \(\Leftrightarrow\Delta=\left(y+1\right)^2+8\left(2y-1\right)\ge0\)
\(\Leftrightarrow y^2+18y-7\ge0\Leftrightarrow\orbr{\begin{cases}y\le-9-2\sqrt{22}\\y\ge-9+2\sqrt{22}\end{cases}}\)
Ta cần có \(\Delta\) là số chính phương.Tức là:
\(y^2+18y-7=k^2\Leftrightarrow\left(x+9\right)^2-k^2=88\)
\(\Leftrightarrow\left(x+9-k\right)\left(x+9+k\right)=88\)
Gắt gắt,đợi tí nghĩ cách khác xem sao,cách này thử sao nổi -_-
2x2y - x2 -2y - 2 = 0
=>2x2y-x2-2y+1 = 3
=>(2x2y-x2)-(2y-1)=3
=>x2(2y-1)-(2y-1)=3
=>(x2-1)(2y-1)=3
=>x2-1 và 2y-1 thuộc Ư(3)={3;1;-1;-3}
Xét x2-1=3 =>x2=4 =>x=±2 =>2y-1=1 =>y=1
Xét x2-1=1 =>x2=2 (Loại vì x,y nguyên)
Xét x2-1=-1 =>x2=0 =>x=0 =>2y-1=-3 =>y=-1
Xét x2-1=-3 =>x2=-2 (Loại vì bình phương 1 số luôn \(\ge\)0>-2)
Vậy với x=±2 thì y=1 với x=0 thì y=-1
⇔2x2−x+1=xy+2y⇔2x2−x+1=xy+2y
⇔2x2−x+1=y(x+2)⇔2x2−x+1=y(x+2)
⇔y=2x2−x+1x+2=2x−5+11x+2⇔y=2x2−x+1x+2=2x−5+11x+2
Do y nguyên ⇒11x+2⇒11x+2 nguyên ⇒x+2=Ư(11)⇒x+2=Ư(11)
Mà x nguyên dương ⇒x+2≥3⇒x+2=11⇒x=9⇒x+2≥3⇒x+2=11⇒x=9
⇒y=14⇒y=14
Vậy (x;y)=(9;14)