Giúp với
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
1 haven't cleaned
2 will be
3 is sleeping - gets
4 is teaching
5 does - isn't going - is watching
6 have written
7 hadn't disturbed
8 have you worked
9 get - get
6 studies - are trying
7 had stood
8 drove
9 have you studied
10 have waited - hasn't come
11 have lived
a. \(\sqrt{\left(2+\sqrt{7}\right)^2}=2+\sqrt{7}=2\dfrac{\sqrt{7}}{1}\)
c. \(5\sqrt{x^2-6x+9}=5\sqrt{\left(x-3\right)^2}=5\left(x-3\right)=5x-15\)
d. \(\sqrt{\left(2-\sqrt{5}\right)^2}+\sqrt{\left(\sqrt{5}-7\right)^2}=2-\sqrt{5}+\sqrt{5}-7=-5\)
a) \(\sqrt{\left(2+\sqrt{7}\right)^2}=\left|2+\sqrt{7}\right|=2+\sqrt{7}\)
b) \(\sqrt{4+2\sqrt{3}}=\sqrt{\left(\sqrt{3}+1\right)^2}=\sqrt{3}+1\)
c) \(5\sqrt{x^2-6x+9}=5\sqrt{\left(x-3\right)^2}=5\left|x-3\right|=5\left(3-x\right)=15-5x\)(do x<3)
d) \(\sqrt{\left(2-\sqrt{5}\right)^2}+\sqrt{\left(\sqrt{5}-7\right)^2}=2-\sqrt{5}+\sqrt{5}-7=-5\)
Bài 4:
a: Xét ΔDAC và ΔBCA có
DA=BC
AC chung
DC=BA
Do đó: ΔDAC=ΔBCA
=>\(\hat{DAC}=\hat{BCA}\)
mà hai góc này là hai góc ở vị trí so le trong
nên DA//BC
ΔDAC=ΔBCA
=>\(\hat{DCA}=\hat{BAC}\)
mà hai góc này là hai góc ở vị trí so le trong
nên AB//CD
b: DA//BC
AH⊥BC
Do đó: AH⊥ AD
BÀi 3:
a: Xét ΔAOB và ΔCOE có
AB=CE
OB=OE
OA=OC
Do đó;ΔAOB=ΔCOE
b: ΔAOB=ΔCOE
=>\(\hat{OAB}=\hat{OCE}\)
=>\(\hat{OAB}=\hat{OCA}\)
Bài 3:
a: Xét ΔNMP và ΔQMP có
NM=QM
NP=QP
MP chung
Do đó: ΔNMP=ΔQMP
b: ΔNMP=ΔQMP
=>\(\hat{MNP}=\hat{MQP}\)
c: ΔNPM=ΔQPM
=>\(\hat{NPM}=\hat{QPM}\)
=>PM là phân giác của góc NPQ
Bài 1:
a: \(150_{10}=\text{10010110}_2\)
b: \(11001110_2=206_2\)
c: \(7E_{16}=126_{10}\)
1. seeing
2. working
3. to meet
4. talking/ to finish
5. asking
6. not to speak
7. carrying
8. overhearing
9. writing/ waiting
10. to avoid/ being
11. giving/ to speak
12. going/ saying
13. to persuade/ to agree
14. sneezing/ sitting
15. driving/ being
16. to start/ looking
17. to show/ to use
18. making/ to do
19. remaining/ to help/ to stay
20. listening/ hearing
21. camping
22. to be
23. to speak
24. to pay
25. to meet
26. not trying/ to solve
27. being
28. hunting
29. to be
30. working
31. going
32. to do
33. to bring
34. working
35. to buy
36. to inform
37. studying
38. to buy
39. to be fed
40. working
Bài 5:
a: Trên tia Ox, ta có: OM<ON
nên M nằm giữa O và N
b: M nằm giữa O và N
=>OM+MN=ON
=>MN=5-3=2(cm)
c: trên tia Ox, ta có: OM<OP
nên M nằm giữa O và P
=>OM+MP=OP
=>MP=6-3=3(cm)
Ta có: M nằm giữa O và P
mà MO=MP(=3cm)
nên M là trung điểm của OP
Bài 4:
C là trung điểm của AB
=>\(AC=CB=\frac{AB}{2}=\frac{10}{2}=5\left(\operatorname{cm}\right)\)
Bài 3:
a: Chiều rộng mảnh vườn là: \(60\cdot0,6=36\left(m\right)\)
Diện tích mảnh vườn là: \(60\cdot36=2160\left(m^2\right)\)
b: Diện tích ao là: \(360:\frac56=360\cdot\frac65=432\left(m^2\right)\)
c: Diện tích phần trồng rau là:
\(2160-432=1728\left(m^2\right)\)
Tỉ số phần trăm giữa diện tích ao và diện tích phần trồng rau là:
432:1728=25%









Đặc điểm
Rêu
Dương xỉ
Thực vật Hạt trần
Thực vật Hạt kín
Nơi sống
Nơi ẩm ướt, râm mát
Nơi ẩm, ven suối, rừng
Trên cạn, chủ yếu vùng khô
Trên cạn, nước, rất đa dạng môi trường
Sinh sản
Bằng bào tử
Bằng bào tử
Bằng hạt (hạt lộ, không có quả)
Bằng hạt (hạt nằm trong quả)
Đại diện
Rêu tường
Cây dương xỉ
Thông, tùng
Lúa, hoa hồng, xoài