Vẽ đồ thị hàm số y = |x-2|+|1-x|
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
a:
Bảng giá trị:
x | -2 | -1 | 0 | 1 | 2 | 3 |
y=2+x | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
Vẽ đồ thị
b:
Bảng giá trị
x | -2 | -1 | 0 | 1 | 2 | 3 |
y=2-x | 4 | 3 | 2 | 1 | 0 | -1 |
Vẽ đồ thị:
c: Bảng giá trị:
x | -2 | -1 | 0 | 1 | 2 | 3 |
y=x-2 | -4 | -3 | -2 | -1 | 0 | 1 |
Vẽ đồ thị:
d: Bảng giá trị:
x | -2 | -1 | 0 | 1 | 2 | 3 |
y=x+2 | 0 | 1 | 2 | 3 | <...
NL
Nguyễn Lê Phước Thịnh
CTVHS
21 tháng 6
Bài 1: a: \(y=x^3-2x^2+x\) =>y'=\(3x^2-2\cdot2x+1=3x^2-4x+1\) =(3x-1)(x-1) Đặt y'<0 =>(3x-1)(x-1)<0 =>1/3<x<1 =>hàm số nghịch biến trên khoảng (1/3;1) Đặt y'>0 =>(x-1)(3x-1)>0 =>x>1 hoặc x<1/3 =>Hàm số đồng biến trên các khoảng (1;+∞) và (-∞;1/3) Vẽ đồ thị:
b: Đồ thị hàm số y=|x^3-2x^2+x|
Đồ thị hàm số \(y=\left|x\right|^3-2x^2+\left|x\right|\)
Bài 2: \(y=x^4-2x^2-3\) =>y'=\(4x^3-2\cdot2x=4x^3-4x=4x\left(x^2-1\right)\) Đặt y'<0 =>\(x\left(x^2-1\right)\) <0 TH1: \(\begin{cases}x<0\\ x^2-1>0\end{cases}\) =>x<0 và x^2>1 =>x<0 và (x>1 hoặc x<-1) =>x<-1 TH2: \(\begin{cases}x>0\\ x^2-1<0\end{cases}\) =>\(\begin{cases}x>0\\ x^2<1\end{cases}\) =>x>0 và -1<x<1 =>0<x<1 Vậy: hàm số nghịch biến trên các khoảng (-∞;-1); (0;1) Đặt y'>0 =>\(x\left(x^2-1\right)>0\) TH1: \(\begin{cases}x>0\\ x^2-1>0\end{cases}\Rightarrow\begin{cases}x>0\\ x^2>1\end{cases}\) =>x>0 và (x>1 hoặc x<-1) =>x>1 TH2: \(\begin{cases}x<0\\ x^2-1<0\end{cases}\) =>\(\begin{cases}x<0\\ x^2<1\end{cases}\) =>x<0 và -1<x<1 =>-1<x<0 Vậy: Hàm số đồng biến trên các khoảng (1;+∞) và (-1;0) Vẽ đồ thị:
NL
Nguyễn Lê Phước Thịnh
CTVHS
14 tháng 6
a: ĐKXĐ: x<>-2 \(y=\frac{2x-3}{x+2}\) =>y'=\(\frac{\left(2x-3\right)^{\prime}\cdot\left(x+2\right)-\left(2x-3\right)\left(x+2\right)^{\prime}}{\left(x+2\right)^2}\) =>y'\(=\frac{2\left(x+2\right)-\left(2x-3\right)}{\left(x+2\right)^2}=\frac{2x+4-2x+3}{\left(x+2\right)^2}=\frac{7}{\left(x+2\right)^2}>0\) =>Hàm số luôn đồng biến trên mọi khoảng xác định Vẽ đồ thị:
b: ĐKXĐ: x<>-2 TH1: x>=3/2 hoặc x<-2 =>\(\frac{2x-3}{x+2}\ge0\) =>\(y=\left|\frac{2x-3}{x+2}\right|=\frac{2x-3}{x+2}\) \(y=\frac{2x-3}{x+2}\) =>y'=\(\frac{\left(2x-3\right)^{\prime}\cdot\left(x+2\right)-\left(2x-3\right)\left(x+2\right)^{\prime}}{\left(x+2\right)^2}\) =>y'\(=\frac{2\left(x+2\right)-\left(2x-3\right)}{\left(x+2\right)^2}=\frac{2x+4-2x+3}{\left(x+2\right)^2}=\frac{7}{\left(x+2\right)^2}>0\) =>Hàm số luôn đồng biến trên (-∞;-2); [3/2;+∞) TH2: -2<x<3/2 =>\(\frac{2x-3}{x+2}<0\) =>\(y=\left|\frac{2x-3}{x+2}\right|=\frac{-2x+3}{x+2}\) \(y=\frac{-2x+3}{x+2}\) =>y'=\(\frac{\left(-2x+3\right)^{\prime}\cdot\left(x+2\right)-\left(-2x+3\right)\left(x+2\right)^{\prime}}{\left(x+2\right)^2}\) =>y'=\(\frac{-2\left(x+2\right)+2x-3}{\left(x+2\right)^2}=\frac{-7}{\left(x+2\right)^2}<0\) =>Hàm số nghịch biến trên (-2;3/2) Vẽ đồ thị:
c: TH1: x>-2 =>x+2>0 =>\(y=\frac{2x-3}{\left|x+2\right|}=\frac{2x-3}{x+2}\) =>y'=\(\frac{\left(2x-3\right)^{\prime}\cdot\left(x+2\right)-\left(2x-3\right)\left(x+2\right)^{\prime}}{\left(x+2\right)^2}\) =>y'\(=\frac{2\left(x+2\right)-\left(2x-3\right)}{\left(x+2\right)^2}=\frac{2x+4-2x+3}{\left(x+2\right)^2}=\frac{7}{\left(x+2\right)^2}>0\) =>Hàm số luôn đồng biến trên (-2;+∞) TH2: x<-2 =>x+2<0 =>\(y=\frac{2x-3}{\left|x+2\right|}=\frac{-2x+3}{x+2}\) \(y=\frac{-2x+3}{x+2}\) =>y'=\(\frac{\left(-2x+3\right)^{\prime}\cdot\left(x+2\right)-\left(-2x+3\right)\left(x+2\right)^{\prime}}{\left(x+2\right)^2}\) =>y'=\(\frac{-2\left(x+2\right)+2x-3}{\left(x+2\right)^2}=\frac{-7}{\left(x+2\right)^2}<0\) =>Hàm số nghịch biến trên (-∞;-2) Vẽ đồ thị:
NL
Nguyễn Lê Phước Thịnh
CTVHS
3 tháng 1 2024
a: b: Để đồ thị hàm số y=(m+1)x-3 song song với đồ thị hàm số y=-3x+2 thì \(\left\{{}\begin{matrix}m+1=-3\\2\ne-3\left(đúng\right)\end{matrix}\right.\) =>m+1=-3 =>m=-4 |











y=|x-2|+|1-x|
=|x-2|+|x-1|
Bảng giá trị:
x
-2
-1
0
1
2
\(y=\left|x-2\right|+\left|x-1\right|\)
7
5
3
1
1
Vẽ đồ thị: