CMR: nếu n \(⋮̸\) 4 thì 1n + 2n + 3n + 4n \(⋮\)5
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Có: 1n + 2n + 3n + 4n
= (1 + 2 + 3 + 4)n
= 10n
Vì 10 ⋮ 5 nên 10n ⋮ 5 (n ∈ N)
Vậy để 1n + 2n + 3n + 4n chia hết cho 5 thì n ∈ N.
Để 1n + 2n + 3n + 4n chia hết cho 5, ta cần tìm số tự nhiên n sao cho tổng này chia hết cho 5.
Ta có: 1n + 2n + 3n + 4n = 10n
Để 10n chia hết cho 5, ta cần n chia hết cho 5.
Vậy, số tự nhiên n cần tìm là các số chia hết cho 5.
⇒ Các số tự nhiên n chia hết cho 5.
--thodagbun--
Lời giải:
$A=1^n+2^n+3^n+4^n=1+2^n+3^n+4^n$
Nếu $n=4k$ thì:
$A=1+2^n+3^n+4^n=1+2^{4k}+3^{4k}+4^{4k}$
$=1+16^k+81^k+16^{2k}$
$\equiv 1+1+1+1\equiv 4\pmod 5$
---------------
Nếu $n=4k+1$
$A=1+2^n+3^n+4^n=1+2^{4k+1}+3^{4k+1}+4^{4k+1}$
$=1+16^k.2+81^k.3+16^{2k}.4$
$\equiv 1+1^k.2+1^k.3+1^k.4\equiv 10\equiv 0\pmod 5$
Nếu $n=4k+2$
$A=1+2^n+3^n+4^n=1+2^{4k+2}+3^{4k+2}+4^{4k+2}$
$=1+16^k.2^2+81^k.3^2+16^{2k}.4^2$
$\equiv 1+1^k.2^2+1^k.3^2+1^{2k}.4^2\equiv 30\equiv 0\pmod 5$
Nếu $n=4k+3$
$A=1+2^n+3^n+4^n=1+2^{4k+3}+3^{4k+3}+4^{4k+3}$
$=1+16^k.2^3+81^k.3^3+16^{2k}.4^3$
$\equiv 1+1^k.2^3+1^k.3^3+1^{2k}.4^3\equiv 100\equiv 0\pmod 5$
Vậy chỉ cần $n$ không chia hết cho $4$ thì $1^n+2^n+3^n+4^n$ sẽ chia hết cho $5$
11:
n^3-n^2+2n+7 chia hết cho n^2+1
=>n^3+n-n^2-1+n+8 chia hết cho n^2+1
=>n+8 chia hết cho n^2+1
=>(n+8)(n-8) chia hết cho n^2+1
=>n^2-64 chia hết cho n^2+1
=>n^2+1-65 chia hết cho n^2+1
=>n^2+1 thuộc Ư(65)
=>n^2+1 thuộc {1;5;13;65}
=>n^2 thuộc {0;4;12;64}
mà n là số tự nhiên
nên n thuộc {0;2;8}
Thử lại, ta sẽ thấy n=8 không thỏa mãn
=>\(n\in\left\{0;2\right\}\)
Mình mẫu đầu với cuối nhé:
a) Đặt \(ƯCLN\left(3n+4,3n+7\right)=d\)
\(\Rightarrow\left\{{}\begin{matrix}3n+4⋮d\\3n+7⋮d\end{matrix}\right.\)
\(\Rightarrow\left(3n+7\right)-\left(3n+4\right)⋮d\)
\(\Rightarrow3⋮d\)
\(\Rightarrow d\in\left\{1,3\right\}\)
Nhưng do \(3n+4,3n+7⋮̸3\) nên \(d\ne3\Rightarrow d=1\)
Vậy \(ƯCLN\left(3n+4,3n+7\right)=1\) hay \(3n+4,3n+7\) nguyên tố cùng nhau.
e) \(ƯCLN\left(2n+3,3n+5\right)=d\)
\(\Rightarrow\left\{{}\begin{matrix}2n+3⋮d\\3n+5⋮d\end{matrix}\right.\)
\(\Rightarrow\left\{{}\begin{matrix}6n+9⋮d\\6n+10⋮d\end{matrix}\right.\)
\(\Rightarrow\left(6n+10\right)-\left(6n+9\right)⋮d\)
\(\Rightarrow1⋮d\) \(\Rightarrow d=1\)
Vậy \(ƯCLN\left(2n+3,3n+5\right)=1\), ta có đpcm.
a: ĐKXĐ: n<>1
Để \(\frac{2n-1}{n-1}\) là số nguyên thì 2n-1⋮n-1
=>2n-2+1⋮n-1
=>1⋮n-1
=>n-1∈{1;-1}
=>n∈{2;0}
b: ĐKXĐ: n<>-1
Để \(\frac{3n+5}{n+1}\) là số nguyên thì 3n+5⋮n+1
=>3n+3+2⋮n+1
=>2⋮n+1
=>n+1∈{1;-1;2;-2}
=>n∈{0;-2;1;-3}
c: ĐKXĐ: n<>-3
Để \(\frac{4n-2}{n+3}\) là số nguyên thì 4n-2⋮n+3
=>4n+12-14⋮n+3
=>-14⋮n+3
=>n+3∈{1;-1;2;-2;7;-7;14;-14}
=>n∈{-2;-4;-1;-5;4;-10;11;-17}
d: ĐKXĐ: n<>-4/3
Để \(\frac{6n-4}{3n+4}\) là số nguyên thì 6n-4⋮3n+4
=>6n+8-12⋮3n+4
=>-12⋮3n+4
=>3n+4∈{1;-1;2;-2;3;-3;4;-4;6;-6;12;-12}
=>3n∈{-3;-5;-2;-6;-1;-7;0;-8;2;-10;8;-16}
=>n∈{\(-1;-\frac53;-\frac23;-2;-\frac13;-\frac73;0;-\frac83;\frac23;-\frac{10}{3};\frac83;-\frac{16}{3}\) }
mà n là số nguyên
nên n∈{-1;-2;0}
e: ĐKXĐ: n<>1/2
Để \(\frac{n+3}{2n-1}\) là số nguyên thì n+3⋮2n-1
=>2n+6⋮2n-1
=>2n-1+7⋮2n-1
=>7⋮2n-1
=>2n-1∈{1;-1;7;-7}
=>2n∈{2;0;8;-6}
=>n∈{1;0;4;-3}
f: \(\frac{6n-4}{3n-2}=\frac{2\left(3n-2\right)}{3n-2}=2\) là số nguyên với mọi n nguyên
g: ĐKXĐ: n<>1/3
Để \(\frac{2n+3}{3n-1}\) là số nguyên thì 2n+3⋮3n-1
=>6n+9⋮3n-1
=>6n-2+11⋮3n-1
=>11⋮3n-1
=>3n-1∈{1;-1;11;-11}
=>3n∈{2;0;12;-10}
=>n∈{2/3;0;4;-10/3}
mà n nguyên
nên n∈{0;4}
a) Ta có: $(3n+2,5n+3)=(3n+2,2n+1)=(n+1,2n+1)=(n+1,n)=1$.
Các câu sau chứng minh tương tự.