Cho số a=2 mũ 13 nhân 5 mũ 7 .Tìm số các chữ số của số a
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Ta có : 2 ^ 4 = 16 có tận cùng là 6
Nên ( 2 ^ 4 ) ^ 13 = 2 ^ 52 có tận cùng là 6
=> 2 ^ 52 . 2 = 2 ^ 53 có tận cùng là 2
Ta có : 6 ^ n với n là số tụ nhiên khác 0 có tận cùng là 6
Nên : 6 ^ 70 có tận cùng là 6
Do đó : 2 ^ 53 . 6 ^ 70 có tận cùng là 2
Ta có \(2^{13}.5^8.10\\ \\ =2^8.2^5.5^8.10\\ \\ =\left(2^8.5^8\right).2^5.10\\ \\ =10^8.10.32\\ \\ =10^9.32\\ \\ =32000000000\)⇒ \(2^{13}.5^8.10\) có 11 chữ số
\(a=2^{13}.5^8.10\)
\(a=2^8.2^5.5^8.10\)
\(a=\left(2^8.5^8\right).2^5.10\)
\(a=\left(2.5\right)^8.32.10\)
\(a=10^8.32.10\)
\(a=1000...0\left(8cs0\right).10.32\)
\(a=1000...0\left(9cs0\right).32\)
\(a=32000...0\left(9cs0\right)\)
\(\Rightarrow a\) có 11 chữ số
Bài 6:
b: \(x^2+165=y^2\)
TH1: x=2
\(y^2=x^2+165\)
=>\(y^2=2^2+165=4+165=169=13^2\)
=>y=13(nhận)
TH2: x lẻ
=>\(x^2\) lẻ
=>\(x^2+165\) chẵn và \(x^2+165>165\)
=>\(y^2\) chẵn và \(y^2>165\)
=>y là số chẵn lớn hơn 2
=>y không là số nguyên tố
=>Loại
Bài 5:
\(m=\left\lbrack\log_{10}2^{200}\right\rbrack+1=\left\lbrack200\cdot\log_{10}2\right\rbrack+1\)
=>\(m=\left\lbrack200\cdot0,30103\right\rbrack+1\)
=>m=60+1=61
=>\(2^{200}\) có 61 chữ số
=>m=61
\(n=\left\lbrack\log_{10}5^{200}\right\rbrack+1\)
\(=\left\lbrack200\cdot\log_{10}5\right\rbrack+1\)
=>n≃140
=>\(5^{200}\) có 140 chữ số
=>n=140
n+m=60+141=201
a=2^13.5^7=640000000.Vậy có 9 chữ số
Làm bừa