Học liệu số ESL hỗ trợ triển khai đưa tiếng Anh thành ngôn ngữ thứ hai trong trường học
Bộ đề ôn tập chinh phục điểm 10 giữa kỳ! Ôn luyện ngay!!
Sắp kiểm tra giữa kỳ 1? Xem ngay cách bứt phá điểm số cùng OLM Class!
Đấu trường tri thức OLM 2026-2027 chính thức trở lại! THAM GIA NGAY!
Khoá học bồi dưỡng giáo viên về năng lực số, AI, STEM và tiếng Anh khai giảng hôm nay
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
sắp xếp câu
correcting / am / i / Mike's / work.
I am correcting Mike's work
I am correcting Mai's work.
sắp xếp câu sau
i / dinnier. / a big / am / having
I am having a big dinner
i am having a big dinner.
Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.
Mai/ am/ I/ .
I am Mai.
am/ I/ and/ hungry/ I/ like/ some/ would/ noodles/. Sắp xếp thành 1 câu đúng
i am hungry i would like some noodles
HT
I am hungry and I would like some noodles
I : Sắp xếp
1: employees / work / 5000 / library / that /in
1. 5000 employees work in that library.
500 employees work in that library
chúc bạn hok tốt !
I am very sorry to hear about your health
Trả lời " l am very sorry to hear about your health " nhé
fine./ Thank/ I/ you/ am.
I am fine. Thank you.
Sắp xếp các từ để tạo thành câu hoàn chỉnh
email/ an/ I/ writing/ am.
I am writing an email.
Sắp xếp các từ thành câu đúng:
excited/MC/am/because/I/very/I/my/am/favourite/meeting
I am very excited because i am meeting my favourite MC
Dựa vào từ gợi ý sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
I/well/ very/ am/ you/ thank.
___________________________________________
I’m very well, thank you.
I am correcting Mike's work
correcting / am / i / Mike's / work.
I am correcting Mai's work.