Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hầm số:
a) y= x4+2x2-3
b) y= -x4-4x-1
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
a: \(y=x^4+2x^2-3\)
=>y'=\(4x^3+2\cdot2x=4x^3+4x=4x\left(x^2+1\right)\)
Đặt y'>0
=>\(4x\left(x^2+1\right)>0\)
mà \(4\left(x^2+1\right)>0\)
nên x>0
=>Hàm số đồng biến trên khoảng (0;+∞)
Đặt y'<0
=>\(4x\left(x^2+1\right)<0\)
mà \(4\left(x^2+1\right)>0\)
nên x<0
=>Hàm số nghịch biến trên khoảng (-∞;0)
Vẽ đồ thị:
b: \(y=-x^4-4x-1\)
=>y'=\(-4x^3-4=-4\left(x^3+1\right)\)
Đặt y'>0
=>\(-4\left(x^3+1\right)>0\)
=>\(x^3+1<0\)
=>\(x^3<-1\)
=>x<-1
=>Hàm số đồng biến trên khoảng (-∞;-1)
Đặt y'<0
=>\(-4\left(x^3+1\right)<0\)
=>\(x^3+1>0\)
=>\(x^3>-1\)
=>x>-1
=>Hàm số nghịch biến trên khoảng (-1;+∞)
Vẽ đồ thị:
a: \(y=x^3-3x+2\)
=>y'=\(3x^2-3\) =3(x-1)(x+1)
Đặt y'>0
=>3(x-1)(x+1)>0
=>(x-1)(x+1)>0
=>x>1 hoặc x<-1
=>Hàm số đồng biến trên (1;+∞) và (-∞;-1)
Đặt y'<0
=>3(x-1)(x+1)<0
=>(x-1)(x+1)<0
=>-1<x<1
=>Hàm số nghịch biến trên (-1;1)
Vẽ đồ thị:
b: \(y=x^3+1\)
=>y'\(=3x^2\ge0\forall x\)
=>Hàm số luôn đồng biến trên R
Vẽ đồ thị:
c: \(y=-x^3+3x+1\)
=>y'=\(-3x^2+3=-3\left(x-1\right)\left(x+1\right)\)
Đặt y'>0
=>-3(x-1)(x+1)>0
=>(x-1)(x+1)<0
=>-1<x<1
=>Hàm số đồng biến trên (-1;1)
Đặt y'<0
=>-3(x-1)(x+1)<0
=>(x-1)(x+1)>0
=>x>1 hoặc x<-1
=>Hàm số nghịch biến trên (1;+∞) và (-∞;-1)
Vẽ đồ thị:
d: \(y=-x^3-5x^2-9x-4\)
=>y'=-\(3x^2-5\cdot2x-9=-3x^2-10x-9\)
\(=-3\left(x^2+\frac{10}{3}x+3\right)=-3\left(x^2+2\cdot x\cdot\frac53+\frac{25}{9}+\frac29\right)=-3\left(x+\frac53\right)^2-\frac23<0\forall x\)
=>Hàm số luôn nghịch biến trên R
Vẽ đồ thị:
Tập xác định: D = R
y′=0 ⇔ 
Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (-1; 0) và (1; + ∞ )
Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng (− ∞ ; −1); (0; 1)
Hàm số đạt cực đại tại x = 0; y CĐ = 0
Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1 hoặc x = -1; y CT = −2

Đồ thị có hai điểm uốn:

Bảng biến thiên:

Đồ thị:

Đồ thị cắt trục hoành tại
a: \(y=x^3-3x^2+2\)
=>y'=\(3x^2-3\cdot2x=3x\left(x-2\right)\)
Đặt y'>0
=>3x(x-2)>0
=>x>2 hoặc x<0
=>Hàm số đồng biến trên các khoảng (2;+∞); (-∞;0)
Đặt y'<0
=>3x(x-2)<0
=>x(x-2)<0
=>0<x<2
=>Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;2)
Vẽ đồ thị:
b: \(y=x^3+1\)
=>y'=\(3x^2\) >=0∀x
=>Hàm số luôn đồng biến trên R
Vẽ đồ thị:
y = x 4 – 2 x 2
y′ = 4 x 3 – 4x = 4x( x 2 – 1)
y′ = 0 ⇔ 
Bảng biến thiên:

Đồ thị

Với
; b = 1 thì hàm số trở thành: 
- TXĐ: D = R.
- Sự biến thiên:

+ Giới hạn:

+Bảng biến thiên:

Kết luận: Hàm số đồng biến trên 
Hàm số nghịch biến trên 
Hàm số đạt cực đại tại x = 0; yCĐ = 1
Hàm số đạt cực tiểu tại 
- Đồ thị:

a) Học sinh tự làm
b) Ta có: y′ = –4 x 3 – 2x
Vì tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng y = x/6 – 1 nên tiếp tuyến có hệ số góc là –6. Vì vậy:
–4 x 3 – 2x = –6
⇔ 2 x 3 + x – 3 = 0
⇔ 2( x 3 – 1) + (x – 1) = 0
⇔ (x – 1)(2 x 2 + 2x + 3) = 0
⇔ x = 1(2 x 2 + 2x + 3 > 0, ∀x)
Ta có: y(1) = 4
Phương trình phải tìm là: y – 4 = -6(x – 1) ⇔ y = -6x + 10
a) y = x 4 – 2 x 2
y′ = 4 x 3 – 4x = 4x( x 2 – 1)
y′ = 0 ⇔ 
Bảng biến thiên:

Đồ thị

b) y′ = 4 x 3 – 4mx = 4x( x 2 – m)
Để (Cm) tiếp xúc với trục hoành tại hai điểm phân biệt thì điều kiện cần và đủ là phương trình y’ = 0 có hai nghiệm phân biệt khác 0 và y C T = 0.
+) Nếu m ≤ 0 thì x 2 – m ≥ 0 với mọi x nên đồ thị không thể tiếp xúc với trục Ox tại hai điểm phân biệt.
+) Nếu m > 0 thì y’ = 0 khi x = 0; x = m hoặc x = - m .
f(√m) = 0 ⇔ m 2 – 2 m 2 + m 3 – m 2 = 0 ⇔ m 2 (m – 2) = 0 ⇔ m = 2 (do m > 0)
Vậy m = 2 là giá trị cần tìm.
a: \(y=x^4+2x^2-3\)
=>y'=\(4x^3+2\cdot2x=4x^3+4x=4x\left(x^2+1\right)\)
Đặt y'>0
=>\(4x\left(x^2+1\right)>0\)
mà \(4\left(x^2+1\right)>0\)
nên x>0
=>Hàm số đồng biến trên khoảng (0;+∞)
Đặt y'<0
=>\(4x\left(x^2+1\right)<0\)
mà \(4\left(x^2+1\right)>0\)
nên x<0
=>Hàm số nghịch biến trên khoảng (-∞;0)
Vẽ đồ thị:
b: \(y=-x^4-4x-1\)
=>y'=\(-4x^3-4=-4\left(x^3+1\right)\)
Đặt y'>0
=>\(-4\left(x^3+1\right)>0\)
=>\(x^3+1<0\)
=>\(x^3<-1\)
=>x<-1
=>Hàm số đồng biến trên khoảng (-∞;-1)
Đặt y'<0
=>\(-4\left(x^3+1\right)<0\)
=>\(x^3+1>0\)
=>\(x^3>-1\)
=>x>-1
=>Hàm số nghịch biến trên khoảng (-1;+∞)
Vẽ đồ thị: