xác định a;b để đa thức x^4 -6x^3 + ax^2 +bx +1 là số chính phương
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
* Quy ước:
A - Thân cao B - Hoa đỏ
a - Thân thấp b - Hoa trắng
- Cây thân cao hoa trắng thuần chủng có kiểu gen AAbb
- Cây thân thấp hoa đỏ thuần chủng có kiểu gen aaBB
* Sơ đồ lai:
P: \(AAbb\) \(x\) \(aaBB\)
\(Gp\): \(Ab\) ↓ \(aB\)
F1: \(AaBb\)
+ Kiểu hình: 100% Thân cao Hoa đỏ
a) - Cho F1 lai phân tích:
F1: \(AaBb\) \(x\) \(aabb\)
\(G_{F1}\): \(Ab,aB,aB,ab\) ↓ \(ab\)
Fa: \(1AaBb:1Aabb:1aaBB:1aabb\)
+ Kiểu hình: 1 Thân cao Hoa đỏ : 1 Thân cao Hoa trắng : 1 Thân thấp Hoa đỏ : 1 Thân thấp Hoa trắng
b.
- F2 phân li kiểu hình theo tỉ lệ \(3:3:1:1=\left(3:1\right)\left(1:1\right)\)
⇒ P có kiểu gen \(AaBb\times Aabb\) hoặc \(AaBb\times aaBb\)
a]- Có 8 hướng chính: B-N-Đ-T, ĐB, ĐN, TN, TB.
- Xác định phương hướng dựa vào kinh, vĩ tuyến:
+ Đầu phía trên và phía dưới KT chi hướng bắc, nam.
+ Đầu bên phải và bên trái VT chỉ các hướng đông, tây.
- Xác định phương hướng căn cứ vào mũi tên chỉ hướng Bắc, sau đó tìm các hướng khác.
b] không làm được
b) Tiến hành theo các bước sau:
+ Bước 1: Đo độ dài đoạn thẳng CD (đo được 6cm)
+ Bước 2: Chia độ dài đoạn thẳng CD thành hai phần bằng nhau: 6 : 2 = 3 (cm)
+ Bước 3:
Đặt thước sao cho vạch 0 cm trùng với điểm C. Đánh dấu điểm N trên CD ứng với vạch 3cm của thước.
N là trung điểm của đoạn thẳng CD
CN = 1/2 CD
Vì S.ABCD là hình chóp đều
nên SA=SB=SC=SD
mà OA=OB=OC=OD
nên SO⊥(ABCD)
=>SO⊥AC và SO⊥BD
Ta có: AC⊥BD
AC⊥SO
mà SO,BD cùng thuộc mp(SBD)
nên AC⊥(SBD)
Ta có: OA⊥BD
OA⊥ OS
mà BD,SO cùng thuộc mp(SBD)
Do đó: OA⊥(SBD)
ABCD là hình vuông
=>\(AB^2+BC^2=AC^2\)
=>\(AC^2=a^2+a^2=2a^2\)
=>\(AC=a\sqrt2\)
Vì AO=OC
nên d(A;(SBD))=d(C;(SBD))=2*d(O;(SBD))=2*OA=AC=a\(\sqrt2\)
Gọi K là giao điểm của AC và MN
Xét ΔCBD có
M,N lần lượt là trung điểm của CB,CD
=>MN là đường trung bình của ΔCBD
=>MN//BD và \(MN=\frac{BD}{2}\)
MN//BD nên NK//DO và MK//BO
Xét ΔCDO có NK//DO
nên \(\frac{NK}{DO}=\frac{CK}{CO}=\frac{CN}{CD}=\frac12\)
Xét ΔCOB có KM//OB
nên \(\frac{KM}{OB}=\frac{CK}{CO}=\frac{CM}{CB}=\frac12\)
Ta có: \(\frac{NK}{DO}=\frac{KM}{OB}\)
mà DO=OB
nên NK=KM
=>K là trung điểm của NM
Qua O, kẻ OI⊥ SK tại I
Ta có: BD⊥AC
BD⊥ SO
mà AC,SO cùng thuộc mp(SAC)
nên BD⊥(SAC)
mà MN//BD
nên MN⊥(SAC)
=>MN⊥OI
OI⊥ SK
OI⊥MN
mà SK,MN cùng thuộc mp(SMN)
nên OI⊥(SMN)
=>d(O:(SMN))=OI
\(OK=\frac12OC=\frac12\cdot\frac{a\sqrt2}{2}=\frac{a\sqrt2}{4}\)
ΔSOA vuông tại O
=>\(SO^2+OA^2=SA^2\)
=>\(SO^2=SA^2-AO^2=\left(2a\right)^2-\left(\frac{a\sqrt2}{2}\right)^2=4a^2-a^2\cdot\frac24=4a^2-\frac12a^2=\frac72a^2\)
=>\(SO=a\cdot\sqrt{\frac72}=\frac{a\sqrt{14}}{2}\)
ΔSOK vuông tại O
=>\(SO^2+OK^2=SK^2\)
=>\(SK^2=\left(\frac{a\sqrt{14}}{2}\right)^2+\left(\frac{a\sqrt2}{4}\right)^2=a^2\cdot\frac{14}{4}+a^2\cdot\frac{2}{16}=a^2\cdot\frac72+a^2\cdot\frac18=a^2\cdot\left(\frac72+\frac18\right)=a^2\cdot\frac{29}{8}\)
=>\(SK=a\sqrt{\frac{29}{8}}=\frac{a\sqrt{58}}{4}\)
Xét ΔSOK vuông tại O có OI là đường cao
nên \(OI\cdot SK=SO\cdot OK\)
=>\(OI\cdot\frac{a\sqrt{58}}{4}=\frac{a\sqrt{14}}{2}\cdot\frac{a\sqrt2}{4}=\frac{a^2\cdot\sqrt{28}}{8}=\frac{a^2\cdot2\cdot\sqrt7}{2\cdot4}=\frac{a^2\sqrt7}{4}\)
=>\(OI=\frac{a^2\sqrt7}{a\sqrt{58}}=a\cdot\sqrt{\frac{7}{58}}=\frac{a\sqrt{406}}{58}\)
=>\(d\left(O;\left(SMN\right)\right)=\frac{a\sqrt{406}}{58}\)
Quy ước gen: A thân cao. a thân thấp
B hoa đỏ. b hoa trắng
Kiểu gen : AAbb : cao,trắng
aaBB : thấp,đỏ
P(t/c). AAbb( cao,trắng). x. aaBB( cao,trắng)
Gp. Ab. aB
F1. AaBb(100% cao,đỏ)
a) F1 lai phân tích:
F1: AaBb( cao,đỏ). x. aabb( thấp,trắng)
GF1. AB,Ab,aB,ab. ab
F2: 1AaBb:1Aabb:1aaBb:1aabb
kiểu gen: 1A_B_:1A_bb:1aaB_:1aabb
b) Xét tỉ lệ kiểu hình F2: 3:3:1:1=(3:1)(1:1)
\(\left\{{}\begin{matrix}Kieu.hinh.cay\left(3:1\right):Aa.Aa\\mau.sac.hoa\left(1:1\right):Bb.bb\end{matrix}\right.\)
=> kiểu gen F1: AaBb x Aabb hoặc AaBb x aaBb
TH1:F1 AaBb( cao,đỏ). x. Aabb( cao,trắng)
GF1. AB,Ab,aB,ab. Ab,ab
F2: 1AABb:2 AaBb:1AAbb:2Aabb:1aabb:1aaBb
Kiểu gen: 3 A_B_:3A_bb:1aaB_:1aabb
kiểu hình: 3 cao,đỏ:3 cao,trắng:1 thấp,đỏ:1 thấp,trắng
TH2: F1: AaBb( cao,đỏ). x. aaBb( thấp,đỏ)
GF1. AB,Ab,aB,ab. aB,ab
F2: 1AaBB:2AaBb:1Aabb:1aaBB:2aaBb:1aabb
Kiểu gen: 3A_B_:3aaB_:1A_bb:1aabb
kiểu hình:3 cao,đỏ:3 thấp,đỏ:1 cao,trắng: 1 thấp,trắng
c)