tìm những từ về nghề nghiệp bằng tiếng anh ( những nghề nghiệp mà chúng ta thường xuyên gặp)
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
- Đam mê không thể thay thế năng lực: Câu chuyện cho thấy đam mê chỉ là khởi đầu, năng lực thực sự và sự rèn luyện kiên trì mới quyết định thành công.
- Không chạy theo xu hướng: Nghề nghiệp cần phù hợp với tính cách, sở thích và khả năng thực tế của bản thân, thay vì chạy theo các nghề "thời thượng".
- Đúng nghề - Đủ nghề: Lựa chọn đúng nghề giúp bản thân có động lực, say mê và hạnh phúc, trong khi chọn sai nghề có thể khiến công việc trở thành gánh nặng.
- Nhất nghệ tinh, nhất thân vinh: Dù là nghề gì, nếu giỏi và tâm huyết, bạn sẽ thành công.
2. Các Câu chuyện và Hướng đi sau THCS- Học nghề (Trung cấp/Cao đẳng): Đây là con đường thực tế, tiết kiệm thời gian, tập trung vào kỹ năng thực hành, phù hợp với người muốn sớm đi làm hoặc có năng khiếu đặc thù, có thể liên thông lên Đại học sau này.
- Học THPT và định hướng Đại học: Con đường truyền thống dành cho người muốn nâng cao kiến thức hàn lâm, nghiên cứu sâu.
- Ví dụ câu chuyện: Một học sinh yêu thích công nghệ có thể lựa chọn học trung cấp nghề CNTT để thực hành sớm, hoặc học THPT theo khối tự nhiên để thi vào đại học kỹ thuật.
- Vai trò của sự kiên trì: Câu chuyện của những người vượt khó thành công cho thấy, nỗ lực học tập và tìm kiếm cơ hội thực tế là chìa khóa để tạo nên sự nghiệp bền vững.
3. Quy trình Định hướng Bản thân- Hiểu mình: Liệt kê sở thích, điểm mạnh, điểm yếu.
- Tìm hiểu nghề: Nghiên cứu về nhu cầu xã hội, điều kiện học tập.
- Trao đổi: Tham khảo ý kiến gia đình, thầy cô.
- Trải nghiệm: Tham gia các hoạt động ngoại khóa, hướng nghiệp để hình dung rõ hơn về nghề.
| Accountant | Kế toán | |
| 2 | Actor | Nam diễn viên |
| 3 | Actress | Nữ diễn viên |
| 4 | Architect | Kiến trúc sư |
| 5 | Artist | Họa sĩ |
| 6 | Assembler | Công nhân lắp ráp |
| 7 | Astronomer | Nhà thiên văn học |
| 8 | Author | Nhà văn |
| 9 | Babysister | Người giữ trẻ hộ |
| 10 | Baker | Thợ làm bánh mì |
| 11 | Barber | Thợ hớt tóc |
| 12 | Bartender | Người pha rượu |
| 13 | Bricklayer | Thợ nề/ thợ hồ |
| 14 | Business man | Nam doanh nhân |
| 15 | Business woman | Nữ doanh nhân |
| 16 | Bus driver | Tài xế xe bus |
| 17 | Butcher | Người bán thịt |
| 18 | Carpenter | Thợ mộc |
| 19 | Cashier | Nhân viên thu ngân |
| 20 | Chef/ Cook | Đầu bếp |
| 21 | Child day-care worker | Giáo viên nuôi dạy trẻ |
| 22 | Cleaner | Người dọn dẹp 1 khu vực hay một nơi ( như ở văn phòng) |
| 23 | Computer software engineer | Kĩ sư phần mềm máy tính |
| 24 | Construction worker | Công nhân xây dựng |
| 25 | Custodian/ Janitor | Người quét dọn |
| 26 | Customer service representative | Người đại diện của dịch vụ hỗ trợ khách hàng |
| 27 | Data entry clerk | Nhân viên nhập liệu |
| 28 | Delivery person | Nhân viên giao hàng |
| 29 | Dentist | Nha sĩ |
| 30 | Designer | Nhà thiết kế |
| 31 | Dockworker | Công nhân bốc xếp ở cảng |
| 32 | Doctor | Bác sĩ |
| 33 | Dustman/ Refuse collector | Người thu rác |
| 34 | Electrician | Thợ điện |
| 35 | Engineer | Kĩ sư |
| 36 | Factory worker | Công nhân nhà máy |
| 37 | Farmer | Nông dân |
| 38 | Fireman/ Fire fighter | Lính cứu hỏa |
| 39 | Fisherman | Ngư dân |
| 40 | Fishmonger | Người bán cá |
| 41 | Flight Attendant | Tiếp viên hàng không |
| 42 | Florist | Người trồng hoa |
| 43 | Food-service worker | Nhân viên phục vụ thức ăn |
| 44 | Foreman | Quản đốc, đốc công |
| 45 | Gardener/ Landscaper | Người làm vườn |
| 46 | Garment worker | Công nhân may |
| 47 | Hairdresser | Thợ uốn tóc |
| 48 | Hair Stylist | Nhà tạo mẫu tóc |
| 49 | Health-care aide/ attendant | Hộ lý |
| 50 | Homemaker | Người giúp việc nhà |
Whoever you are, you have the right to dream of your future job. I also have one. That is my desire to become a teacher. Just thinking of my job, I feel so happy.
My friends often ask me that: “Why do you choose teaching?”. I smile. I choose this job, because I love children so much. I want to take care of them, teach them how to read, how to write, how to listen and show them the beautiful things of this life.
Teaching is similar to growing a tree up, you must have patience, carefulness, and passion. And one of the important reasons that makes me choose this job is my parents. They hope that I can complete your dream.
In Viet Nam, the salary of a teacher is quite low, but I still want to become a teacher, simply because I love this job and I believe in my love, as well as my passion for this job. In the future, I will become a good teacher. And now, I’m trying my best to complete the program in university to make my dream come true.
hok tốt
thợ may, giáo viên, kĩ sư, họa sĩ, ca sĩ, đạo diễn, diễn viên, thợ điện, y tá, …
My dream job in the future is to be a fashion designer. I am passionate about fashion and I think that I can create and bring beauty to people. Fashion shows, fashion shows, designer info, … are my favorite channels. At home, I regularly watch these programs on TV. I wish I could design clothes to show on TV like that. For this job, the skills I have to have are communication, creativity, work under pressure. I will try to learn and improve my skills in the future. I hope I will soon achieve my goals in the future.
| STT | Từ vựng | Nghĩa |
| 1 | Accountant | Kế toán |
| 2 | Actor | Nam diễn viên |
| 3 | Actress | Nữ diễn viên |
| 4 | Architect | Kiến trúc sư |
| 5 | Artist | Họa sĩ |
| 6 | Assembler | Công nhân lắp ráp |
| 7 | Astronomer | Nhà thiên văn học |
| 8 | Author | Nhà văn |
| 9 | Babysister | Người giữ trẻ hộ |
| 10 | Baker | Thợ làm bánh mì |
| 11 | Barber | Thợ hớt tóc |
| 12 | Bartender | Người pha rượu |
| 13 | Bricklayer | Thợ nề/ thợ hồ |
| 14 | Business man | Nam doanh nhân |
| 15 | Business woman | Nữ doanh nhân |
| 16 | Bus driver | Tài xế xe bus |
| 17 | Butcher | Người bán thịt |
| 18 | Carpenter | Thợ mộc |
| 19 | Cashier | Nhân viên thu ngân |
| 20 | Chef/ Cook | Đầu bếp |
| 21 | Child day-care worker | Giáo viên nuôi dạy trẻ |
| 22 | Cleaner | Người dọn dẹp 1 khu vực hay một nơi ( như ở văn phòng) |
| 23 | Computer software engineer | Kĩ sư phần mềm máy tính |
| 24 | Construction worker | Công nhân xây dựng |
| 25 | Custodian/ Janitor | Người quét dọn |
| 26 | Customer service representative | Người đại diện của dịch vụ hỗ trợ khách hàng |
| 27 | Data entry clerk | Nhân viên nhập liệu |
| 28 | Delivery person | Nhân viên giao hàng |
| 29 | Dentist | Nha sĩ |
| 30 | Designer | Nhà thiết kế |
bn lên google dịch nha hay mk cho bn các nghề tiếng việt sau bn lên dịch nhé
Accountant: Kế toán
2. Actor: Nam diễn viên
3. Actress: Nữ diễn viên
4. Architect: Kiến trúc sư
5. Artist: Họa sĩ
6. Assembler: Công nhân lắp ráp
7. Astronomer: Nhà thiên văn học
8. Author: Nhà văn
9. Babysister: Người giữ trẻ hộ1
0. Baker: Thợ làm bánh mì
11. Barber: Thợ hớt tóc
12. Bartender: Người pha rượu
13. Bricklayer: Thợ nề/ thợ hồ
14. Businessman: doanh nhân
15. Bus driver: Tài xế xe buýt
16. Butcher: Người bán thịt
17. Carpenter Thợ mộc
18. Cashier: Nhân viên thu ngân
19. Chef/ Cook: Đầu bếp
20. Delivery person Nhân viên giao hàng
21. Cleaner: Người dọn dẹp 1 khu vực hay một nơi (như ở văn phòng)
22. Computer software engineer: Kĩ sư phần mềm máy tính
teacher
doctor
nurse
farmer
journalist
student
housewife
driver
dressmaker
worker