Tìm số khác vơi các số còn lại
A) 4
b) 9
c) 5
d) 1
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
A restaurant B arrival C neighbor D general
A altogether B decorate C delicious D grandmother
a. phân số chỉ số học sinh giỏi và khá: \(1-\dfrac{3}{4}=\dfrac{1}{4}\) hs cả lớp
phân số chỉ số hs khá:\(\dfrac{1}{3}.\dfrac{1}{4}=\dfrac{1}{12}\) hs cả lớp
phân số chỉ số hs giỏi: \(\dfrac{1}{4}-\dfrac{1}{12}=\dfrac{1}{6}\) hs cả lớp
số hs giỏi của lớp: \(36.\dfrac{1}{6}=6\) hs
b. tỉ lệ học sinh giỏi so với lớp: \(6:36=0,1666=16,66\%\)
số hs khá: \(36.\dfrac{1}{12}=3\) hs
tỉ lệ học sinh khá so với lớp: \(3:36=0,0833=8,33\%\)
chọn từ có âm nhấn khác các từ còn lại
A cartoon B. compete C. prefer D. wildlife
A. talent B. educational C. character D. programme
a: Ta có: \(\sin^2a+cos^2a=1\)
=>\(cos^2a=1-0,8^2=1-0,64=0,36=0,6^2\)
=>cosa=0,6
\(\tan a=\frac{\sin a}{cosa}=\frac{0.8}{0.6}=\frac43\)
\(\cot a=\frac{1}{\tan a}=1:\frac43=\frac34\)
b: Ta có: \(\sin^2a+cos^2a=1\)
=>\(\sin^2a=1-0,6^2=1-0,36=0,64=0,8^2\)
=>sin a=0,8
\(\tan a=\frac{\sin a}{cosa}=\frac{0.8}{0.6}=\frac43\)
\(\cot a=\frac{1}{\tan a}=1:\frac43=\frac34\)
c: \(\tan a\cdot\cot a=1\)
=>\(\cot a=\frac13\)
Ta có: \(1+\tan^2a=\frac{1}{cos^2a}\)
=>\(\frac{1}{cos^2a}=1+3^2=10\)
=>\(cos^2a=\frac{1}{10}\)
=>\(cosa=\frac{1}{\sqrt{10}}\)
Ta có: \(\tan a=\frac{\sin a}{cosa}\)
=>\(\sin a=\tan a\cdot cosa\)
\(=3\cdot\frac{1}{\sqrt{10}}=\frac{3}{\sqrt{10}}\)
d: \(\tan a\cdot\cot a=1\)
=>\(\tan a\cdot2=1\)
=>\(\tan a=\frac12\)
Ta có: \(1+\tan^2a=\frac{1}{cos^2a}\)
=>\(\frac{1}{cos^2a}=1+\left(\frac12\right)^2=\frac54\)
=>\(cos^2a=\frac45\)
=>\(cosa=\frac{2}{\sqrt5}\)
Ta có: \(\tan a=\frac{\sin a}{cosa}\)
=>\(\sin a=cosa\cdot\tan a=\frac{2}{\sqrt5}\cdot\frac12=\frac{1}{\sqrt5}\)
c)5
D . 1