Hãy liệt kê các từ chỉ các môn thê thao bằng tiếng anh
(nhiều hơn 5 từ)
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
1. Bộ phận trên cơ thể người :
hair : tóc tooth : răng arm : cánh tay elbow : khuỷu tay foot : bàn chân
eyes : mắt mouth : miệng stomach : bụng knee : đầu gối shoulder : vai
nose : mũi neck : cổ hand : bàn tay finger : ngón tay hip : hông
ears : tai chest : ngực check : má leg : chân back : lưng
2. Tính cách con người
Brave: Anh hùng
Careful: Cẩn thận
Cheerful: Vui vẻ
Easy going: Dễ gần.
Exciting: Thú vị
Friendly: Thân thiện.
Funny: Vui vẻ
Generous: Hào phóng
Hardworking: Chăm chỉ.
Kind: Tốt bụng.
Tk mh nhé , mơn nhìu !!!
~ HOK TÔTSSSSS ~
| beard | râu |
| cheek | má |
| chin | cằm |
| head | đầu |
| hair | tóc |
| ear | tai |
| eye | mắt |
| eyebrow | lông mày |
| eardrum | màng nhĩ |
| earlobe | dái tai |
| eyelash | lông mi |
| eyelid | mí mắt |
| forehead | trán |
| jaw | quai hàm |
| lip | môi |
| mouth | miệng |
| nose | mũi |
| moustache | ria |
| tongue | lưỡi |
| tooth (số nhiều: teeth) | răng |
Bài 2: – Bad-tempered: Nóng tính
– Boring: Buồn chán.
– Brave: Anh hùng
– Careful: Cẩn thận
– Careless: Bất cẩn, cẩu thả.
– Cheerful: Vui vẻ
– Crazy: Điên khùng
– Easy going: Dễ gần.
– Exciting: Thú vị
– Friendly: Thân thiện.
Minh họa | Tên các bệnh bằng tiếng Anh | Tạm dịch |
| A cold | Cảm cúm |
| A cough | Cơn ho |
| A fever | Cơn sốt |
| A sore throat | Cơn đau họng |
| A headache | Cơn đau đầu |
| A stomach ache | Cơn đau dạ dày |
| A toothache | Cơn đau răng |
| An earache | Cơn đau tai |
| A cramp | Chuột rút |
| A backache | Đau lưng |
| A broken leg | Gãy chân |
| The measles | Bệnh sởi |
My favorite sport is playing football. I often play football in my spare time. After completing my home work at home, I generally spend my lot of free time in playing football. I was so interested to play football from my childhood however started learning to play well when I was 5 years old. I was in one class when I was 5 years old. My father asked to my class teacher in the PTM about my hobby of football. And my teacher told him that there is a facility of playing sports daily in the school from class 1 so you can admit your child. Now, I really enjoy playing football and paripate in the inter-school competitions.
Goodbye,See you again
^_^
leen mạng có đầy .... nếu bn hỏi ở đây thì khác j trên mạng
mẹo : mỗi bài lấy một câu rồi gộp thành 1 bài văn hay .... ko coppy
hok tốt nha !!!
- Allergy / ˈælərdʒi /: Dị ứng
- Arthritis / ɑːrˈθraɪtɪs /: đau khớp xương
- Asthma / ˈæzmə /: Suyễn
Bóng đá, môn thể thao đồng đội, hai đội - 11 cầu thủ, thủ môn, cầu thủ, trận đấu
Trường từ vựng về bóng đá: bóng đá, môn thể thao đồng đội, 2 đội, mỗi đội 11 cầu thủ, đối thủ, thủ môn, cầu thủ, trận đấu.
1. draw => drew
2. play => played
3. kick => kicked
4. watch => watched
5. study => studied
6. wake => woke
7. sleep => slept
8. steal => stole
9. spell => spelt
10. speak => spoke
11. spend => spent
12. smell => smelt
13. write => wrote
14. work => worked
15. wear => wore
16. throw => threw
17. think => thought
18. tell => told
19. take => took
20. teach => taught
Hok tốt
/ˈsaɪklɪŋ/ ![]()
môn đạp xe
/dʒɪmˈnæstɪks/ ![]()
môn thể dục dụng cụ
/ˈtenɪs/ ![]()
môn quần vợt
/ˈrʌnɪŋ/ ![]()
môn chạy bộ
/ˈswɪmɪŋ/ ![]()
môn bơi lội
/ˈraɪdɪŋ/ ![]()
môn cưỡi ngựa
/ˈvɒlibɔːl/ ![]()
môn bóng chuyền
môn bóng đá
/ˈbɑːskɪtbɔːl/ ![]()
môn bóng rổ
môn bóng bàn
/ˈbeɪsbɔːl/ ![]()
môn bóng chày
/ɡɑːlf/ ![]()
môn đánh golf
/ˈskeɪtbɔːdɪŋ/ ![]()
môn trượt ván
/ˈwɪndsɜːfɪŋ/ ![]()
môn lướt ván buồm
môn lặn (có bình dưỡng khí)
aerobics [eə’roubiks]: thể dục thẩm mỹ/thể dục nhịp điệu
American football: bóng bầu dục
archery [‘ɑ:t∫əri]: bắn cung
athles [æθ’les]: điền kinh
badminton [‘bædmintən]: cầu lông
baseball [‘beisbɔ:l]: bóng chày
basketball [‘bɑ:skitbɔ:l]: bóng rổ
beach volleyball: bóng chuyền bãi biển
bowls [boul]: trò ném bóng gỗ
boxing [‘bɔksiη]: đấm bốc
canoeing [kə’nu:]: chèo thuyền ca-nô
climbing [‘klaimiη]: leo núi
cricket [‘krikit]: crikê
cycling [‘saikliη]: đua xe đạp
darts [dɑ:t]: trò ném phi tiêu
diving [‘daiviη]: lặn
fishing [‘fi∫iη]: câu cá
football [‘futbɔ:l]: bóng đá
Badminton , football , tennis, tabletennis , chess
aerobics [eə’roubiks]: thể dục thẩm mỹ / thể dục nhịp điệu
American football: bóng bầu dục
archery [‘ɑ:t∫əri]: bắn cung
athles [æθ’les]: điền kinh
badminton [‘bædmintən]: cầu lông
baseball [‘beisbɔ:l]: bóng chày
basketball [‘bɑ:skitbɔ:l]: bóng rổ
beach volleyball: bóng chuyền bãi biển
bowls [boul]: trò ném bóng gỗ
boxing [‘bɔksiη]: đấm bốc
canoeing [kə’nu:]: chèo thuyền ca-nô
climbing [‘klaimiη]: leo núi
cricket [‘krikit]: crikê
cycling [‘saikliη]: đua xe đạp
darts [dɑ:t]: trò ném phi tiêu
diving [‘daiviη]: lặn
fishing [‘fi∫iη]: câu cá
từ vựng tiếng anh thể thao gee
football [‘futbɔ:l]: bóng đá
karting [ka:tiη]: đua xe kart (ô tô nhỏ không mui)
golf [gɔlf]: đánh gôn