K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

9 tháng 8 2017

\(a^m.a^n=a^{m.n}\)

\(^{a^m:a^n=a^{m-n}}\)

22 tháng 8 2017

lũy thừa của 1 tích là tích của các lũy thừa

lũy thừa của 1 thương là thương các lũy thừa

tk mk nha bn

20 tháng 9 2018

- Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x là khoảng cánh từ điểm x tới điểm 0 trên trục số
Với mọi x \(\in\) Q ta luôn có \(|x|\) \(\ge\) 0;\(|x|=|-x|\)\(|x|\ge x\)
- Lũy thừa bậc n ( n là số tự nhiên lớn hơn 1) của một số hữu tỉ x là tích của n thừa số bằng x
( x \(\in\) Q, n \(\in\) N, n > 1)
Nếu thì
Quy ước: a\(^0\)= 1 ( a \(\in\) N\(^{sao}\)) ( chữ "sao" là * này nha bạn)
x\(^0\)= 1(x \(\in\) Q, x # 0)
- Nhân hai lũy thừa cùng cơ số :am . an = am + n
-
Chia hai lũy thừa cùng cơ số :am : an = am – n
-
lũy thừa của lũy thừa :(xm)n = xm . n
-
lũy thừa của một tích :(x . y)n = xn . yn
-
lũy thừa của một thương :(x : y)n = xn : yn
4. Tỉ số của 2 số hữu tỉ là thương của 2 số hữu tỉ đó.
Ví dụ: \frac{1}{2};\frac{2,5}{2}
5.Tỉ lệ thức là một đẳng thức của hai số \(\dfrac{a}{b}=\dfrac{c}{d}\)( a, d: ngoại trung tỉ)
- Tính chất cơ bản: Nếu \(\dfrac{a}{b}=\dfrac{c}{d}\) thì ad = bc

3) giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x được xác định ntn4) định nghĩa lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ5) viết các công thức;-nhân hai lũy thừa cùng cơ số-chia hai lũy thừa cùng cơ số khác 0- lũy thừa của một lũy thừa-lũy thừa của một tích- lũy thừa của một thương6) thế nào là tỉ số của hai số hữu tỉ? cho ví dụ7) tỉ lệ thức là j? Phát biểu tính chất cơ...
Đọc tiếp

3) giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x được xác định ntn

4) định nghĩa lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ

5) viết các công thức;

-nhân hai lũy thừa cùng cơ số

-chia hai lũy thừa cùng cơ số khác 0

- lũy thừa của một lũy thừa

-lũy thừa của một tích

- lũy thừa của một thương

6) thế nào là tỉ số của hai số hữu tỉ? cho ví dụ

7) tỉ lệ thức là j? Phát biểu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức? Viết công thức thể hiện tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

8) thế nào là số vô tỉ? cho ví dụ (dễ nhé)

9) thế nào là số thực? cho ví dụ

10) định nghĩa căn bậc 2 của một số ko âm

 

(bao nhiêu câu tương ứng với bấy nhiu like, nhưng chỉ người đầu tiên thôi, mk cần trước 7h15 nhé, thanks nhìu

0
14 tháng 8 2017

1, Định nghĩa.

\(a.a.a.....a\)(có n thừa số a)\(=a^n\left(a\in N;a\ne0\right)\)

2, Quy ước.

+, \(a^0=1\left(a\ne0;a\in N\right)\)

+, \(a^1=a\left(a\in N\right)\)

3, Nhân chia 2 luỹ thừa có cùng cơ số.

\(a^n.a^m=a^{n+m}\)

\(a^n:a^m=a^{n-m}\left(a\ne0\right)\)(đối với việc chia bạn có thể thêm điều kiện n>m nhưng cũng có mũ âm nên mình không cho điều kiện vào nha)

4, Nhân chia luỹ thừa có cùng số mũ.

\(a^n.b^n=\left(a.b\right)^n\left(a;b;n\in N\right)\)

\(a^m:b^m=\left(\dfrac{a}{b}\right)^m\left(a;b;m\in N;b\ne0\right)\)

5, Luỹ thừa của một luỹ thừa.

\(\left(a^n\right)^m=a^{n.m}\left(a;n;m\in N\right)\)

6, Luỹ thừa với số mũ nguyên âm.

\(a^{-n}=\dfrac{1}{a^n}\left(a\in N;a\ne0;n\in N\text{*}\right)\)

7, Một số tính chất khác về luỹ thừa.

+, \(\left(A\right)^{2k}=\left(-A\right)^{2k}\left(k\in N\text{*}\right)\)

+, \(\left(A\right)^{2k+1}=-\left(-A\right)^{2k+1}\left(k\in N\right)\)

+, \(\left(A\right)^{2k}\ge0\left(k\in N\text{*}\right)\)

+,\(\left(A\right)^{2k}=\left(B\right)^{2k}\left(k\in N\text{*}\right)\)

\(\Leftrightarrow A=\pm B\)

+, \(A^m=A^n\ne>m=n\)

\(A^n=B^n\ne>A=B\)

Chúc bạn học tốt!!!

Số hữu tỉ nào không là số hữu tỉ âm và cũng không là số hữu tỉ dương?Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x được xác định như thế nào?Định nghĩa lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ. Viết công thức.Nêu công thứcNhân hai lũy thừa cùng cơ số.Chia hai lũy thừa cùng cơ số khác 0.Lũy thừa của một lũy thừa.Lũy thừa của một tích.Lũy thừa của một thương.Thế...
Đọc tiếp

Số hữu tỉ nào không là số hữu tỉ âm và cũng không là số hữu tỉ dương?

  1. Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x được xác định như thế nào?
  2. Định nghĩa lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ. Viết công thức.
  3. Nêu công thức
  • Nhân hai lũy thừa cùng cơ số.
  • Chia hai lũy thừa cùng cơ số khác 0.
  • Lũy thừa của một lũy thừa.
  • Lũy thừa của một tích.
  • Lũy thừa của một thương.
  1. Thế nào là tỉ số của hai số hữu tỉ? Cho ví dụ.
  2. Tỉ lệ thức là gì? Phát biểu hai tính chất của tỉ lệ thức. Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
  3. Thế nào là số vô tỉ? Cho ví dụ. Kí hiệu tập hợp các số vô tỉ.
  4. Thế nào là số thực? Cho ví dụ. Kí hiệu tập hợp các số thực.
  5. Định nghĩa căn bậc hai của một số không âm. Tính √9; √0;√(-3)2
0
26 tháng 10 2017

Lũy thừa của lũy thừa : \(\left(x^a\right)^a=\left(x\right)^{a.a}\)

Lũy thừa của một tích: 

\(\left(a.b\right)^x=a^x.b^x\)

Lũy thừa của một thương: \(\left(a:b\right)^x=a^x:b^x=\left(\frac{a}{b}\right)^x=\frac{a^x}{b^x}\)

 

26 tháng 10 2017

\(\left(x^n\right)^m=x^{n.m}\)

\(x^n.x^m=x^{n+m}\)

\(x^n:x^m=x^{n-m}\)

26 tháng 10 2016

3
\(x^m.x^n=x^{m+n}\)
\(x^m:x^n=x^{m-n}\)
\(x^m.y^m=\left(x.y\right)^m\)
\(x^m:y^m=\left(\frac{x}{y}\right)^m\)

26 tháng 10 2016

2, Định nghĩa: Lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ x, kí hiện \(^{x^n}\), là tích của n thừa số x (n là một số tự nhiên lớn hơn 1)

27 tháng 11 2017

a^n=a.a.a.a.a.....a(n thừa số a)

* nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta giữ nguyên cơ số, lấy số mũa cộng cho nhau. công thức : a^m * a^n=a^m+n

* chia hai lũy thừa cùng cơ số ta giữ nguyên cơ số lấy số mũ trừ cho nhau . a^m:a^n=a^m-n

* công thức lũy thừa của lũy thừa: (a^m)^n = a^m.n

27 tháng 11 2017

cho vd nua bạn ơi

19 tháng 4 2017

Các công thức lần lượt là:
\(a^m.a^n=a^{m+n}\)
\(a^m:a^n=a^{m-n}\)
\(\left(a^m\right)^n=a^{m.n}\)
\(\left(m.n\right)^a=m^a.n^a\)
\(\left(\dfrac{m}{n}\right)^a=\dfrac{m^a}{n^a}\)

12 tháng 11 2017

Lần lượt :

a) am.an = am+n

b) am : an = am-n (m≥n , a≠0)

c) (an)m = am.n

d) (a.b)m = am.bm

e- (\(\dfrac{a}{b}\))m = \(\dfrac{^{a^m}}{b^m}\)

a, Lũy thừa là tích của một dãy số nguyên giống nhau.

b,a mũ n là tập hợp số (a.a.a.a....a.a.a) có n thừa số.