Tìm các khoảng đồng biến nghịch biến của hàm số (x+3)sqrt(3-2x-x^2)
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
a: Lấy x1,x2 thuộc khoảng (1;+∞) sao cho 1<x1<x2
=>x1-1>0; x2-1>0
=>x1-1+x2-1>0
=>x1+x2-2>0
\(\frac{f\left(x_1\right)-f\left(x_2\right)}{x_1-x_2}\)
\(=\frac{x_1^2-2x_1+3-x_2^2+2x_2-3}{x_1-x_2}\)
\(=\frac{\left(x_1-x_2\right)\left(x_1+x_2\right)-2\left(x_1-x_2\right)}{x_1-x_2}=x_1+x_2-2>0\)
=>Hàm số đồng biến trên khoảng (1;+∞)
b: Lấy x1,x2 thuộc khoảng (-∞;3) sao cho x2<x1<3
=>x2-3<0; x1-3<0
=>x2+x1-6<0
\(\frac{f\left(x_1\right)-f\left(x_2\right)}{x_1-x_2}=\frac{\sqrt{3-x_1}-\sqrt{3-x_2}}{x_1-x_2}\)
\(=\frac{3-x_1-3+x_2}{\left(x_1-x_2\right)\left(\sqrt{3-x_1}+\sqrt{3-x_2}\right)}=\frac{-\left(x_1-x_2\right)}{\left(x_1-x_2\right)\left(\sqrt{3-x_1}+\sqrt{3-x_2}\right)}\)
\(=\frac{-1}{\sqrt{3-x_1}+\sqrt{3-x_2}}<0\)
=>Hàm số nghịch biến trên khoảng (-∞;3)
1.
\(f'\left(x\right)=\left(x^2-1\right)\left(x-2\right)^2\left(x-3\right)\) có các nghiệm bội lẻ \(x=\left\{-1;1;3\right\}\)
Sử dụng đan dấu ta được hàm đồng biến trên các khoảng: \(\left(-1;1\right);\left(3;+\infty\right)\)
Hàm nghịch biến trên các khoảng \(\left(-\infty;-1\right);\left(1;3\right)\)
2.
\(y'=4x^3-4x=0\Rightarrow\left[{}\begin{matrix}x=-1\\x=0\\x=1\end{matrix}\right.\)
Lập bảng xét dấu y' ta được hàm đồng biến trên \(\left(-1;0\right);\left(1;+\infty\right)\)
Hàm nghịch biến trên \(\left(-\infty;-1\right);\left(0;1\right)\)
TXĐ: \(x\ne\dfrac{5}{2}\)
\(y'=\dfrac{-11}{\left(2x-5\right)^2}< 0,\forall x\ne\dfrac{5}{2}\)
=> hàm số nghịch biến trên khoảng (-vô cực; 5/2) và (5/2;+ vô cực)
hoặc bạn có thể dùng cách 2 :
TXĐ x≠5/2
rồi bạn lập tỉ số \(A=\dfrac{f\left(x_2\right)-f\left(x_1\right)}{x_2-x_1}\)
+ nếu A>0 thì hs đb trên TXĐ
+ nếu A<0 thì hs nb trên TXĐ
P/s :ở đây theo mình nghĩ là A<0 nơi á :"))
ĐKXĐ: \(x\in\left[-2;2\right]\)
\(y'=\dfrac{-2x}{2\sqrt{4-x^2}}=\dfrac{-x}{\sqrt{4-x^2}}=0\Rightarrow x=0\)
Dấu của y':

Hàm đồng biến trên \(\left(-2;0\right)\) và nghịch biến trên \(\left(0;2\right)\)
\(\dfrac{\sqrt{3}}{2}< 1;\dfrac{\sqrt[3]{26}}{3}< 1;\pi>1;\dfrac{\sqrt{15}}{4}< 1\)
Hàm số đồng biến là: \(log_{\pi}x\)
Hàm số nghịch biến là: \(\left(\dfrac{\sqrt{3}}{2}\right)^x;\left(\dfrac{\sqrt[3]{26}}{3}\right)^x;log_{\dfrac{\sqrt{15}}{4}}x\)
a: Đặt y'>0
=>(2x-3)(x^2-1)>0
Th1: 2x-3>0 và x^2-1>0
=>x>3/2 và (x>1 hoặc x<-1)
=>x>3/2
TH2: 2x-3<0 và x^2-1<0
=>x<3/2 và -1<x<1
=>-1<x<1
=>Hàm số đồng biến khi x>3/2 hoặc -1<x<1
Đặt y'<0
=>(2x-3)(x^2-1)<0
TH1: 2x-3>0 và x^2-1<0
=>x>3/2 và -1<x<1
=>Loại
TH2: 2x-3<0 và x^2-1>0
=>x<3/2 và (x>1 hoặc x<-1)
=>1<x<3/2 hoặc x<-1
=>Hàm số nghịch biến khi 1<x<3/2 hoặc x<-1
b: Đặt y'>0
=>(x+2)(2x+5)<0
=>-5/2<x<-2
=>hàm số đồng biến khi -5/2<x<-2
Đặt y'<0
=>(x+2)(2x+5)>0
=>x>-2 hoặc x<-5/2
=>Hàm số nghịch biến khi x>-2 hoặc x<-5/2





ĐKXĐ: \(-x^2-2x+3>0\)
=>\(x^2+2x-3<0\)
=>(x+3)(x-1)<0
=>-3<x<1
\(y=\left(x+3\right)\cdot\sqrt{3-2x-x^2}\)
=>y'=\(\left(x+3\right)^{\prime}\cdot\sqrt{3-2x-x^2}+\left(x+3\right)\cdot\left(\sqrt{3-2x-x^2}\right)^{\prime}\)
=>y'=\(\sqrt{3-2x-x^2}+\left(x+3\right)\cdot\frac{-2-2x}{2\sqrt{3-2x-x^2}}\)
=>y'=\(\frac{3-2x-x^2+\left(x+3\right)\left(-1-x\right)}{\sqrt{3-2x-x^2}}=\frac{-2x^2-6x}{\sqrt{3-2x-x^2}}\)
Đặt y'=0
=>-2x(x+3)=0
=>x=0(nhận) hoặc x=-3(loại)
Đặt y'>0
=>-2x(x+3)>0
=>x(x+3)<0
=>-3<x<0
=>Hàm số đồng biến trên khoảng (-3;0)
Đặt y'<0
=>-2x(x+3)<0
=>x(x+3)>0
=>x>0 hoặc x<-3
=>x>0
mà -3<x<1
nên 0<x<1
=>Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;1)