Tìm 2 số a,b biết ƯCLN(a,b)=6; a x b=432
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
vì ƯCLN(a,b)=6 (a<b)
a=6m
b=6n
với (m,n)=1,m\(\le\)n
a+b=6m+6n=6(m+n)=84
=>m+n=14
m=1 ,n=13,=>a=6,b=78
m=3,n=11,=>a=18,b=66
m=5,n=9,=>a=30,b=54
m=7,n=7,a=42,b=42
bài còn lại cũng tương tự
a)
$ƯCLN(a,b)=6,\quad BCNN(a,b)=36$
Ta có: $ab=ƯCLN(a,b)\cdot BCNN(a,b)$
$ab=6\cdot36=216$
Đặt: $a=6m,\quad b=6n,\quad ƯCLN(m,n)=1$
Suy ra: $mn=6$
Các cặp nguyên dương nguyên tố cùng nhau:
$(m,n)=(1,6),(6,1),(2,3),(3,2)$
Vậy: $(a,b)=(6,36),(36,6),(12,18),(18,12)$.
b)
$7a=11b$
Vì $ƯCLN(7,11)=1$ nên đặt:
$a=11k,\quad b=7k$
Khi đó: $ƯCLN(a,b)=ƯCLN(11k,7k)=k$
Mà $ƯCLN(a,b)=45$ nên: $k=45$
Do đó: $a=11\cdot45=495$
$b=7\cdot45=315$
Vậy $a=495,\ b=315$.
Bài 1:
Ta có ab=ƯCLN (a,b). BCNN (a,b)
=>ƯCLN (a,b)=ab:BCNN (a,b)
=>ƯCLN (a,b)=2940:210=14
Ta có: a=14. a' và b=14.b'
Ta có: a.b=2940
Thay số vào, ta có: a.b=14.a'.14.b'=(14.14).a'.b'=2940
=>a'.b'=2940:(14.14)=15 và ƯCLN (a',b')=1
Ta có:
| a' | 1 | 3 | 5 | 15 |
| b' | 15 | 5 | 3 | 1 |
=>
| a | 14 | 42 | 70 | 210 |
| b | 210 | 70 | 42 | 14 |
Vậy các cặp số a,b cần tìm là:14 và 210;42 và 70;70 và 42;210 và 14.
2 bài còn lại làm tương tự !
ta nên lấy a= 6 và b thuộc B(6)
trong lúc ta dò a + b = 54 thì số 48 nếu cộng cho 6 thì ra 54
=> a = 6 ; b = 48
quá dễ nhẩm trên đầu là ra liền