K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

6 tháng 4

quả bóng dễ mà

6 tháng 4

không biết


6 tháng 4
  • Question 1: Where are the children?
    The children are outside in a backyard or a park. They are playing near a house and a slide.
  • Question 2: What's the weather like?
    The weather is sunny and bright. There are a few white clouds in the blue sky, and the sun is shining.
  • Question 3: What are these?
    Looking at the small yellow birds near the duck, these are chicks (or ducklings).
  • Question 4: How many chicks can you see?
    I can see 9 chicks in total (5 near the tree/duck and 4 trailing behind them).
  • Question 5: Where's the cat?
    The cat is under the slide, sitting on the grass.
cô ơi đúng thì tick đúng cho em nha cô
6 tháng 4

My name is Sơn . I'm fun today . Yes , I like pasta. I can play foot ball. I can fly a kite.

6 giờ trước (18:15)

B

Car là ô tô nhé !

$$\scriptsize\color{#6A0DAD}{♛}\ \color{#6A0DAD}{꧁}\color{#7B2CBF}{𝓑}\color{#9D4EDD}{é}\color{#5A189A}{༒}\color{#4361EE}{𝓬}\color{#4895EF}{𝓱}\color{#4CC9F0}{í}\color{#90DBF4}{𝓹}\color{#CAF0F8}{꧂}\ \color{#CAF0F8}{♛}$$

4 tháng 4

ngày trong năm???

4 tháng 4

one day, two day,...three hungred sixty five

4 tháng 4

jannuary , february , march , april , may , june , july , august , september , october , november , december

cảm ơn Triệu Xuân Sơn nha đúng lúc đang chép bài:Đ

tome:đến mức đó

2 tháng 4
1. Trong công nghệ (Trí tuệ nhân tạo - AI) Tome (tome.app) là một nền tảng tạo bài thuyết trình (presentation) bằng AI cực kỳ phổ biến.
  • Cách hoạt động: Bạn chỉ cần nhập một dòng mô tả chủ đề (prompt), AI sẽ tự động lập dàn ý, viết nội dung, tạo hình ảnh minh họa và thiết kế các slide chỉ trong vài giây.
  • Ưu điểm: Giúp tiết kiệm thời gian thiết kế so với PowerPoint truyền thống và có khả năng kể chuyện (storytelling) rất tốt.
2. Trong ngôn ngữ (Tiếng Anh) Từ "tome" /toʊm/ là một danh từ:
  • Nghĩa: Dùng để chỉ một quyển sách rất lớn, dày và nặng, thường là sách về học thuật, lịch sử hoặc những tập sách đồ sộ.
  • Ví dụ: "A weighty tome" (Một cuốn sách dày cộp/nặng nề).