Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
giỏi giang >< ngu dốt
cứng cỏi >< mềm yếu
hiền lành >< độc ác
đoàn kết >< chia rẽ
a, Giang sơn đồng nghĩa với đất nước
b, Quốc vương đồng nghĩa vua
c, lười biếng đồng nghĩa lười nhác
- Sống chết có nhau
→ Sống (trái nghĩa với chết) - Lên voi xuống chó
→ Lên ↔ xuống - Khóc trước cười sau
→ Khóc ↔ cười - Già trẻ lớn bé
→ Già ↔ trẻ; lớn ↔ bé - Vào sinh ra tử
→ Vào ↔ ra; sinh ↔ tử - Được ăn cả, ngã về không
→ Được ↔ mất/ngã, có ↔ không - Trên dưới đồng lòng
→ Trên ↔ dưới - Tốt gỗ hơn tốt nước sơn
→ Tốt (bên trong) ↔ tốt (bên ngoài) - Lành ít dữ nhiều
→ Lành ↔ dữ - Nói có sách, mách có chứng
→ Có ↔ không (ngầm đối lập trong nghĩa xác thực ↔ không xác thực)
1; Đầu voi đuôi chuột
2; bán sống bán chết
3; Đầu thừa đuôi thẹo
4; Bán tín bán nghi
5; vụng chèo khéo chống
6; Lên thác xuống ghềnh
7; chết vinh còn hơn sống nhục
8; đổi trắng thay đen
9; vào sinh ra tử
10; lên voi xuống chó
Từ Từ đồng nghĩa Từ trái nghĩa
lạc quan yêu đời, tích cực bi quan, tiêu cực
chậm chạp uể oải, lề mề nhanh nhẹn, hoạt bát
đoàn kết đồng lòng, gắn kết chia rẽ, mất đoàn kết
Phù sa
Giang sơn = đất nước
Trái nghĩa có thể là làng quê, miền quê