Hoàn thành bảng thông tin dưới đây để phân biệt pha sáng và pha tối trong quang hợp ở thự...">
K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

Đặc điểm khác nhauPha sángPha tối
Vị trí và điều kiện xảy ra

 - Diễn ra trong túi tilacoit.

 - Phải có ánh sáng.

 - Chất nền (strôma) của lục lạp.

 - Phải có nguyên liệu và sản phẩm của pha sáng.

Nguyên liệu và năng lượng

 - Năng lượng ánh sáng mặt trời, \(O_2\)\(H_2O\)

- Năng lượng \(ATP\) , ánh sáng.

 - \(CO_2,ATP,NADPH\)

 - Năng lượng \(ATP\) 

Sản phẩm tạo ra \(-ATP,NADPH,O_2\) \(-Cacbonhidrat\)
Vai trò trong chuyển hóa năng lượng - Chuyển đổi năng lượng ánh sáng đã được hấp thụ bởi các tế bào lục. - Cung cấp nguyên liệu đầu vào \(ADP\)\(NADPH\) cho pha sáng.
1 tháng 3 2024
Đặc điểm khác nhau Pha sáng Pha tối
Vị trí và điều kiện xảy ra

 - Diễn ra trong túi tilacoit.

 - Phải có ánh sáng.

 - Chất nền (strôma) của lục lạp.

 - Phải có nguyên liệu và sản phẩm của pha sáng.

Nguyên liệu và năng lượng

 - Năng lượng ánh sáng mặt trời, �2O2�2�H2O

- Năng lượng ���ATP , ánh sáng.

 - ��2,���,�����CO2,ATP,NADPH

 - Năng lượng ���ATP 

Sản phẩm tạo ra  −���,�����,�2ATP,NADPH,O2  −������ℎ�����Cacbonhidrat
Vai trò trong chuyển hóa năng lượng  - Chuyển đổi năng lượng ánh sáng đã được hấp thụ bởi các tế bào lục.  - Cung cấp nguyên liệu đầu vào ���ADP và �����NADPH cho pha sáng.
30 tháng 12 2025

Khái niệm: PHA SÁNG

Là pha chuyển hóa năng lượng ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng của các liên kết hóa học trong ATP và NADPH

Khái niệm: PHA TỐI

Là pha cố định CO2, diễn ra trong chất nền Stroma của lục lạp

Nơi diễn ra PHA SÁNG

Màng Tilacoit

Nơi diễn ra PHA TỐI

Chất nền Stroma

Điều kiện cho PHA SÁNG

Cần ánh sáng

Điều kiện cho PHA TỐI

Không cần ánh sáng

Nguyên liệu PHA SÁNG

Diệp lục, ánh sáng, H2O, ADP, NADP

Nguyên liệu cho PHA TỐI

ATP, NADPH, CO2

Sản phẩm cho PHA SÁNG

O2, ATP, NADPH

Sản phẩm cho PHA TỐI

Chất hữu cơ, ADP, NADP, H2O

Pha sáng: màng thylakoid

Pha tối: chất nền stroma


17 tháng 1

-Vị trí và điều kiện xảy ra

+ Pha sáng: diễn ra trong túi tilacoit .Phải có ánh sáng

+Pha tối:chất nền (strôma)của lục lạp.Phải có nguyên liệu và sản phẩm của pha sáng

-Nguyên liệu và năng lượng

+Pha sáng :năng lượng ánh sáng mặt Trời, O2,H2O.Năng lượng ATP, ánh sáng

+pha tối:CO2,ATP,NADH.Năng lượng ATP

-Sản phẩm tạo ra

+pha sáng:ATP,NADPH,O2

+Pha tối:Cacbonhidrat

-Vai trò trong chuyển hóa năng lượng

+Pha sáng: chuyển đổi năng lượng ánh sáng đã được hấp thụ bởi các tế bào lục

+Pha tối:Cung cấp Nguyên liệu đầu vào ADP và NADPH







15 tháng 5

Đặc điểm khác nhauPha sángPha tốiVị trí và điều kiện xảy raMàng thylakoid của lục lạp. Cần ánh sáng.Chất nền (stroma) của lục lạp. Không cần ánh sáng trực tiếp (nhưng cần sản phẩm từ pha sáng).Nguyên liệu và năng lượng\(H_{2}O\), NADP+, ADP, \(P_{i}\), ánh sáng mặt trời.\(CO_{2}\), ATP, NADPH.Sản phẩm tạo ra\(O_{2}\), ATP, NADPH.Chất hữu cơ (\(C_6H_{12}O_6\)), ADP, NADP+.Vai trò trong chuyển hóa năng lượngChuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học trong ATP và NADPH.Sử dụng năng lượng từ ATP và NADPH để biến đổi năng lượng hóa học thành năng lượng trong các hợp chất hữu cơ.

15 tháng 5

Đặc điểm khác nhauPha sángPha tối (Chu trình Calvin)Vị trí và điều kiện xảy raXảy ra ở màng thylakoid của lục lạp. Chỉ xảy ra khi có ánh sáng.Xảy ra ở chất nền (stroma) của lục lạp. Không phụ thuộc trực tiếp vào ánh sáng (nhưng cần sản phẩm của pha sáng).Nguyên liệu và năng lượngH₂O, NADP⁺, ADP, Pi và năng lượng ánh sáng.CO₂, ATP NADPH (từ pha sáng).Sản phẩm tạo raO₂, ATP, NADPH.Hợp chất hữu cơ (G3P/Đường), ADP, Pi, NADP⁺.Vai trò trong chuyển hóa năng lượngChuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học trong các liên kết của ATP và NADPH.Sử dụng năng lượng từ ATP và NADPH để biến đổi CO₂ thành năng lượng hóa học tích lũy trong hợp chất hữu cơ.

15 tháng 5

sinh hoch 11

16 tháng 5

Đặc điểm khác nhauPha sángPha tốiVị trí và điều kiện xảy ra

Vị trí: Thylakoid (màng thylakoid) của lục lạp.


Điều kiện: Bắt buộc phải có ánh sáng.

Vị trí: Stroma (chất nền) của lục lạp.


Điều kiện: Không cần ánh sáng trực tiếp (nhưng phụ thuộc vào sản phẩm của pha sáng).

Nguyên liệu và năng lượng

Nguyên liệu: $\text{H}_2\text{O}$$\text{NADP}^+$$\text{ADP}$$\text{P}_i$.


Năng lượng: Năng lượng ánh sáng mặt trời.

Nguyên liệu: $\text{CO}_2$$\text{ATP}$$\text{NADPH}$.


Năng lượng: Năng lượng hóa học tích lũy trong $\text{ATP}$ và $\text{NADPH}$ (từ pha sáng).

Sản phẩm tạo ra

$\text{O}_2$ (giải phóng ra môi trường).


$\text{ATP}$$\text{NADPH}$ (chuyển sang pha tối).

- Hợp chất hữu cơ (Đường khan/Carbohydrate - $\text{C}_6\text{H}_{12}\text{O}_6$).


$\text{ADP}$$\text{P}_i$$\text{NADP}^+$ (quay vòng lại pha sáng).

Vai trò trong chuyển hóa năng lượng- Chuyển hóa năng lượng ánh sáng (quang năng) thành năng lượng hóa học tạm thời trong các liên kết của $\text{ATP}$  $\text{NADPH}$.- Chuyển hóa năng lượng hóa học trong $\text{ATP}$  $\text{NADPH}$ thành năng lượng hóa học bền vững tích lũy trong các hợp chất hữu cơ ($\text{C}_6\text{H}_{12}\text{O}_6$).

Nzjsjdbndjđ

Phân biệt Pha sáng và Pha tối trong Quang hợp

(Thực vật C3)

Đặc điểm khác

nhau

Pha sáng

Pha tối (Chu trình

Calvin)

Vị trí và điều kiện xảy ra

Xảy ra ở màng thylakoid của lục lạp. Cần có ánh sáng.

Xảy ra trong chất nền (stroma) của lục lạp. Không cần ánh sáng trực tiếp (nhưng cần sản phẩm từ pha sáng).

Nguyên liệu và năng lượng

H2O, NADP+, ADP, P, và năng lượng ánh sáng.

CO2, ATPvà

NADPH (từ pha sáng cung cấp).

Sản phẩm tạo ra

02, ATP, NADPH.

Hợp chất hữu cơ (đường C6 H,2°g),

ADP, NADP+.

Vai trò trong chuyển hóa năng lượng

Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học trong các liên kết của ATP và NADPH.

Sử dụng năng lượng từ ATPvà NADPH để biến đổi thành năng lượng hóa học tích lãy trong đường ( glucose )


16 tháng 5

* Vị trí và điều kiện xảy ra:

Pha sáng: Ở màng tilacoit của lục lạp, cần ánh sáng.

Pha tối: Ở chất nền lục lạp, không cần ánh sáng trực tiếp.

* Nguyên liệu và năng lượng:


Pha sáng: Dùng nước và năng lượng ánh sáng.

Pha tối: Dùng CO₂, ATP và NADPH.

* Sản phẩm tạo ra:

Pha sáng: ATP, NADPH, O₂.

Pha tối: Chất hữu cơ (glucôzơ).

* Vai trò trong chuyển hoá năng lượng:

Pha sáng: Chuyển quang năng thành hoá năng.

Pha tối: Sử dụng hoá năng để tổng hợp chất hữu cơ.

16 tháng 5
Bảng phân biệt Pha sáng và Pha tối Đặc điểm khác nhauPha sángPha tối
Vị trí và điều kiện xảy ra
- Màng thylakoid của lục lạp.
- Cần ánh sáng trực tiếp.
- Chất nền (stroma) của lục lạp.
- Không cần ánh sáng trực tiếp.
Nguyên liệu và năng lượng
- Nguyên liệu: \(H_{2}O\), \(ADP\), \(P_{i}\), \(NADP^{+}\).
- Năng lượng: Ánh sáng mặt trời.
- Nguyên liệu: \(CO_{2}\), ATP, NADPH.
- Năng lượng: Từ ATP và NADPH.
Sản phẩm tạo ra
- \(O_{2}\), ATP, NADPH.
- Carbohydrate (đường), \(ADP\), \(P_{i}\), \(NADP^{+}\).
Vai trò trong chuyển hóa năng lượng
- Biến đổi quang năng thành hóa năng trong ATP và NADPH.
- Biến đổi hóa năng trong ATP, NADPH thành hóa năng trong hợp chất hữu cơ.

1. Vị trí và điều kiện xảy ra Pha sáng: Vị trí: Xảy ra ở màng thylakoid của lục lạp. Điều kiện: Bắt buộc phải có ánh sáng trực tiếp. Pha tối: Vị trí: Xảy ra ở chất nền (stroma) của lục lạp. Điều kiện: Không cần ánh sáng trực tiếp (nhưng phụ thuộc vào sản phẩm của pha sáng chuyển sang). 2. Nguyên liệu và năng lượng Pha sáng: Nguyên liệu: H_2O, NADP^+, ADP, P_i. Năng lượng: Sử dụng quang năng (năng lượng từ ánh sáng mặt trời). Pha tối: Nguyên liệu: CO_2, ATP, NADPH. Năng lượng: Sử dụng hóa năng từ ATP và NADPH do pha sáng cung cấp. 3. Sản phẩm tạo ra Pha sáng: Tạo ra O_2 (giải phóng ra môi trường), ATP và NADPH. Pha tối: Tạo ra hợp chất hữu cơ (đường tinh bột C_6H_{12}O_6), NADP^+, ADP và P_i. 4. Vai trò trong chuyển hóa năng lượng Pha sáng: Chuyển hóa quang năng (năng lượng ánh sáng) thành hóa năng tích lũy trong các liên kết hóa học của ATP và NADPH. Pha tối: Chuyển hóa hóa năng trong ATP và NADPH thành hóa năng bền vững, tích lũy trong các hợp chất hữu cơ (đường).

pha sáng tối

17 tháng 5

Đặc điểm khác nhau Pha sáng Pha tối Vị trí và điều kiện xảy ra Ở màng tilacoit của lục lạp, cần ánh sáng Ở chất nền (stroma) của lục lạp, không cần ánh sáng trực tiếp Nguyên liệu và năng lượng Nước, ADP, NADP+, năng lượng ánh sáng CO₂, ATP, NADPH Sản phẩm tạo ra ATP, NADPH, O₂ Chất hữu cơ (đường/glucozơ), ADP, NADP+ Vai trò trong chuyển hóa năng lượng Biến quang năng thành hóa năng Dùng ATP và NADPH để tổng hợp chất hữu cơ, tích lũy năng lượng

18 tháng 5

Pha sángPha tối

Vị trí

Màng tilacoit của lục lạp.

Chất nền (Stroma) của lục lạp.

Ánh sáng

Bắt buộc phải có ánh sáng.

Không cần trực tiếp ánh sáng (diễn ra cả ngày lẫn đêm).

Nguyên liệu

Năng lượng ánh sáng, \(H_{2}O\), ADP, \(NADP^{+}\).

\(CO_{2}\), ATP, NADPH.

Sản phẩm

ATP, NADPH, Oxy (\(O_{2}\)).

Đường (\(C_6H_{12}O_6\)), ADP, \(NADP^{+}\).

Bản chất quá trình

Quang phân ly nước, tổng hợp ATP và NADPH.

Chu trình Calvin (cố định \(CO_{2}\)) để tạo chất hữu cơ.

18 tháng 5

liên hệ trợ giúp

18 tháng 5

Đặc điểm khác nhauPha sángPha tốiVị trí và điều kiện xảy raMàng thylakoid của lục lạp. Cần ánh sáng trực tiếp.Chất nền (stroma) của lục lạp. Không cần ánh sáng trực tiếp (nhưng cần sản phẩm từ pha sáng).Nguyên liệu và năng lượng\(H_{2}O\), \(NADP^{+}\), \(ADP\), \(P_{i}\). Năng lượng ánh sáng mặt trời.\(CO_{2}\), \(ATP\), \(NADPH\) (từ pha sáng).Sản phẩm tạo ra\(O_{2}\), \(ATP\), \(NADPH\).Hợp chất hữu cơ (\(C_6H_{12}O_6\)), \(ADP\), \(P_{i}\), \(NADP^{+}\).Vai trò trong chuyển hóa năng lượngChuyển năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học trong \(ATP\) và \(NADPH\).

18 tháng 5

kb xjpwhxlibechwpxgwli gxkal dihe

18 tháng 5
Quang hợp ở thực vật \(C_{3}\) gồm hai pha có mối quan hệ chặt chẽ nhưng khác nhau rõ rệt về cơ chế. Pha sáng diễn ra tại màng thylakoid của lục lạp và bắt buộc phải có ánh sáng trực tiếp. Trong pha này, cây sử dụng nước, \(ADP\), \(P_{i}\) và \(NADP^{+}\) cùng năng lượng ánh sáng mặt trời để thực hiện quá trình quang phân ly nước và phosphoryl hóa. Sản phẩm tạo ra gồm có khí \(O_{2}\) giải phóng ra môi trường, cùng với \(ATP\) và \(NADPH\). Vai trò cốt lõi của pha sáng là chuyển hóa quang năng thành hóa năng tích lũy trong các hợp chất năng lượng cao này. Ngược lại, pha tối (chu trình Calvin) diễn ra tại chất nền (stroma) của lục lạp và không cần ánh sáng trực tiếp. Nguyên liệu đầu vào của pha tối là khí \(CO_{2}\) từ khí quyển, kết hợp với dòng năng lượng \(ATP\) và \(NADPH\) do pha sáng truyền sang. Kết thúc chu trình, pha tối tạo ra carbohydrate (hợp chất hữu cơ như glucose) để nuôi cây, đồng thời trả lại \(ADP\), \(P_{i}\) và \(NADP^{+}\) về cho pha sáng tái sử dụng. Vai trò của pha tối chính là chuyển hóa hóa năng trong \(ATP\) và \(NADPH\) thành hóa năng bền vững tích lũy trong các liên kết của hợp chất hữu cơ.
16 tháng 12 2025

Tiêu chí | hệ tuần hoàn hở | hệ tuần hoàn kínkín

----------------------|----------------------------------|----------------------------------

Cấu tạo |-máu không nằm   |-máu chảy liên tục

Mạch | hoàn toàn trong | trong mạng lưới 

| mạch | mạch

_______________________________________________________

Đường đi |-tim -> động mạchmạch |-tim -> động mạch

Máu | -> khoang cơ tth -> tĩnh | -> mạo mạch ->

| mạch -> tim | tĩnh mạch -> tim

_______________________________________________________dịch tuần |-máu và dịch mô hòa |-máu vàvà dịch mô

Hoàn | trộn thành huyết | riêng biệt, chỉ tiếp

| | xúc ở mao mạch

______________________________________________________

Áp lực máu | -thấp |- cao

______________________________________________________

Tốc độ máu chảy |-chậm |-nhanh

______________________________________________________

Trao đổi chất |-máu trực tiếp trao |-máumáu gián tiếp

| đổi với tế bào | trao đổi với tế bào

______________________________________________________

Tế bào máu |--chậm, kémkém hiệu |- nhanh,hiệu quả

| quả. | hơn

______________________________________________________

Động vật đại |- côn trùng, tôm, cua |-giun đốt,mực ống,

Diện |, ốc sên. | bạch tuộc,cá,chim

| | thú, người.

______________________________________________________

______________________________________________________

|









9 tháng 3 2023
Tiêu chíPhản ứng hướng sángVận động nở hoa
Hình thứcHướng động & ứng độngỨng động
Hướng kích thíchKích thích từ 1 hướngTác nhân khuếch tán kích thích sang nhiều hướng
Cấu tạo của cơ quan thực hiệnCó cấu tạo dạng hình trònCấu tạo dạng hình dẹp hoặc cấu tạo phình nhiều cấp

 

7 tháng 11 2016

1.

Ví dụ Tác nhân kích thích Hình thức phản ứng

1 Tay Cụp lại khi chạm vào lá cây trinh nữ

2 Thước Cụp lại khi chạm vào lá cây trinh nữ

3 Nắng nóng Toát mồ hôi để điều hòa thân nhiệt

9 tháng 11 2016

Làm bài 2 chưa tú

1 tháng 12 2016
STTvÍ DỤ CẢM ỨNGtÁC NHÂN KÍCH THÍCH
1hiện tượng bắt mổi ở cây nắp ấmsự va chạm
2người đi đường dừng lại trước đèn đỏsự thay đổi màu sắc đèn
3trùng giày bơi tới chỗ có nhiều oxioxi
4chim én di trú để tránh rétnhiệt độ
5hoa hướng dương hướng sángánh sáng

 

1 tháng 12 2016

1.Tác nhân kích thích: tay

Hình thức phản ứng: cụp lại khi chạm vào lá cây trinh nữ.

2.Tác nhân kích thích: thước

Hình thức phản ứng: cụp lại khi chạm vào lá cây trinh nữ.

3.Tác nhân kích thích: nắng nóng

Hình thức phản ứng: toát mồ hôi để điều hòa thân nhiệt.

27 tháng 10 2016

 

Chọn Đ/S

Dấu hiệu phân biệtĐúng hay Sai
Hiện tượng người trưởng thành tăng chế độ ăn và béo lên, tăng kích thước bụng là sinh trưởng Đúng / Sai
Cá trắm trong ao thiếu chăm sóc nên chỉ dài ra mà to chậm là sinh trưởng Đúng / Sai
Hạt đậu nảy mầm thành cây non gọi là sinh trưởng Đúng / Sai
Cây ngô ra hoa gọi là phát triển Đúng / Sai

@phynit

28 tháng 10 2016

Bạn cứ tag tên thầy hoài vậy. Có chắc gì đã đúng đâu mà bạn cứ tag vậy?

12 tháng 10 2017
Sinh trưởngBản chấtSự tăng về kích thước và khối lượng cơ thể
 Hình thức biểu hiệnSự tăng về số lượng và kích thước của tế bào
Phát triểnBản chấtBiến đổi diễn ra trong đời sống của 1 cá thể
 Hình thức biểu hiệnSinh trưởng, phân hóa(biệt hóa), phát triển hình thái cơ quan và cơ thể
Mối quan hệ giữa sinh trưởng và phát triển Có liên quan mật thiết với nhau,đan xen nhau và luôn liên quan đến môi trường sống.Sự sinh trưởng tạo tiền đề cho phát triển.nếu ko có sinh trưởng thì ko có phát triển và ngược lại.

 

26 tháng 4 2017
  • Auxin → Nuôi cấy mô và tế bào thực vật + Kích thích ra rễ cành giâm.
  • Gibcrelin → Phá ngủ cho củ khoai tây.
  • Xitôkinin → Nuôi cấy mô và tế bào thực vật.
  • Êtilen →Thúc quả chín tạo quả trái vụ.
  • Axit abxixic → Đóng khí khổng.
26 tháng 4 2017

Hình thành loài mới trong cùng 1 khu vực địa lí do sai khác NST à cách li sinh sản à loài mới

- Cơ thể lai khác loài thường bất thụ, đa bội hóa cơ thể lai khác loài để có cơ thể lai chức 2 bộ NST của bố mẹ, quá trình giảm phân bình thường và trở nên hữu thụ à loài mới. Loài mới đa bội cách li sinh sản với bố mẹ.

Vd: Loài bông trồng ở Mĩ có bộ NST 2n = 52, trong đó có 26 NST lớn và 26 NST nhỏ. Được hình thành bằng con đường lai xa và đa bội hóa từ loài bông của châu Âu có bộ NST 2n = 26 gồm toàn NST lớn và loài bông hoang dại ở Mĩ có bộ NST 2n = 26 NST nhỏ.

- Lai xa và đa bội hóa tạo nên loài mới thường xảy ra ở thực vật (vì ở thực vật có khả năng tự thụ phấn, sinh sản sinh dưỡng), ít xảy ra ờ động vật vì:

+ Hệ thần kinh của động vật phát triển.

+ Cách li sinh sản giữa 2 loài rất phức tạp.

+ Đa bội hóa thường gây nên rối loạn về giới tính.

5 tháng 11 2017

1. Chuẩn bị : 1 con giun đát và 1 chiếc kim nhọn

2. Tiến hành

- Đặc thẳng con giun lên mặt phẳng.

- Dùng kim nhọn châm nhẹ vào các vị trí khác nhau trên cơ thể giun đất ( đầu, đuổi và ở giữa)

Vị trí châm Phản ứng của giun đất
Đầu Giun co lại nhanh
Giữa Giun co lại chậm
Đuôi Giun co lại chậm hơn