Xét dấu các nghiệm của phương trình bậc hai

Câu 1
1đ

Không giải phương trình, cho biết dấu các nghiệm của phương trình x2−13x+20=0x^2-13x+20=0.

Một nghiệm âm, một nghiệm bằng 00.
Hai nghiệm trái dấu.
Hai nghiệm cùng mang dấu dương.
Hai nghiệm cùng mang dấu âm.
Câu 2
1đ

Không giải phương trình, cho biết dấu các nghiệm của phương trình 3x2+5x−2=03x^2+5x-2=0.

Hai nghiệm cùng mang dấu dương.
Hai nghiệm cùng mang dấu âm.
Hai nghiệm trái dấu.
Một nghiệm âm, một nghiệm bằng 00.
Câu 3
1đ

Không giải phương trình, cho biết dấu các nghiệm của phương trình 5x2+7x+1=05x^2+7x+1=0.

Hai nghiệm cùng mang dấu âm.
Hai nghiệm cùng mang dấu dương.
Một nghiệm dương, một nghiệm bằng 00.
Hai nghiệm trái dấu.
Câu 4
1đ

Các giá trị của tham số mm để phương trình x2−8x+2m+6=0x^2-8x+2m+6=0 có hai nghiệm phân biệt là

m>5m>5.
m≥5m\ge 5.
m<5m\lt 5.
m≤5m\le 5.
Câu 5
1đ

Cho phương trình x2−2mx+(5m−4)=0x^2-2mx+(5m-4)=0, với mm là tham số. Các giá trị của mm để phương trình có nghiệm bằng 00 là

m=45m=\dfrac{4}{5}.
m=54m=\dfrac{5}{4}.
m=0m=0.
m=2m=2.
Câu 6
1đ

Cho phương trình x2−2mx+(5m−4)=0x^2-2mx+(5m-4)=0, với mm là tham số. Các giá trị của mm để phương trình có hai nghiệm phân biệt trái dấu là

m≠45m\ne \dfrac{4}{5}.
m≤45m\le \dfrac{4}{5}.
m<45m\lt \dfrac{4}{5}.
m>45m>\dfrac{4}{5}.
Câu 7
1đ

Các giá trị của tham số mm để phương trình 2x2−3(m+1)x+m2−m−2=02x^2-3(m+1)x+m^2-m-2=0 có hai nghiệm trái dấu là

−1≤m≤2-1\le m\le 2.
−1<m<2-1\lt m\lt 2.
m<−1m\lt -1 hoặc m>2m>2.
m<2m\lt 2.
Câu 8
1đ

Các giá trị của tham số mm để phương trình x2−2(m−1)x+m+1=0x^2-2(m-1)x+m+1=0 có hai nghiệm phân biệt trái dấu là

m>−1m>-1.
m≤−1m\le -1.
m<−1m\lt -1.
m≥−1m\ge -1.
Câu 9
1đ

Các giá trị của tham số mm để phương trình x2−6x+2m+1=0x^2-6x+2m+1=0 có hai nghiệm phân biệt cùng dương là

m>−12m>-\dfrac{1}{2}.
m<−12m\lt -\dfrac{1}{2} hoặc m>4m>4.
−12<m<4-\dfrac{1}{2}\lt m\lt 4.
12<m<4\dfrac{1}{2}\lt m\lt 4.
Câu 10
1đ

Cho phương trình x2−2mx+(5m−4)=0x^2-2mx+(5m-4)=0, với mm là tham số. Các giá trị của mm để phương trình có hai nghiệm phân biệt cùng dương là

1<m<41\lt m\lt 4.
45<m<4\dfrac{4}{5}\lt m\lt 4.
m>45m>\dfrac{4}{5}.
45<m<1\dfrac{4}{5}\lt m\lt 1 hoặc m>4m>4.
Câu 11
1đ

Cho phương trình x2−x+3m=0x^2-x+3m=0, với mm là tham số. Các giá trị của mm để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1,x2x_1,x_2 thỏa mãn x1<1<x2x_1\lt 1\lt x_2 là

m<0m\lt 0.
m<112m\lt \dfrac{1}{12} và m≠0m\ne 0.
m<112m\lt \dfrac{1}{12}.
m>0m>0.
Câu 12
1đ

Cho phương trình x2+(2m−1)x+m2−4m+7=0x^2+(2m-1)x+m^2-4m+7=0, (mm là tham số). Giá trị nhỏ nhất của mm bằng bao nhiêu thì phương trình đã cho có nghiệm? (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai)

Trả lời:

Câu 13
1đ

Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của tham số mm để phương trình x2−2(m−1)x−3−m=0x^2-2(m-1)x-3-m=0 có đúng một nghiệm dương?

Trả lời:

Câu 14
1đ

Cho phương trình x2−x+m=0x^2-x+m=0 (mm là tham số). Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1,x2x_1,x_2 sao cho x1<x2<2x_1\lt x_2\lt 2?

Trả lời: