Xác định vị trí tương đối của điểm với đường tròn

Câu 1
1đ

Gọi OO là trung điểm của đoạn thẳng ABAB. Đường tròn (O;OA)(O;OA) đi qua những điểm nào sau đây?

AA.
BB.
OO.
Câu 2
1đ

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA. Điểm AA thuộc đường tròn đường kính BCBC không?

Chưa đủ dữ kiện kết luận.
Không.
Có.
Câu 3
1đ

Cho đường tròn (O)(O), bán kính 55 cm và bốn điểm AA, BB, CC, DD thỏa mãn OA=3OA=3 cm, OB=4OB=4 cm, OC=7OC=7 cm, OD=5OD=5 cm. Điểm nào trong bốn điểm trên nằm ngoài đường tròn (O)(O)?

CC.
BB.
AA.
DD.
Câu 4
1đ

loading...

Cho đường tròn (O;R)\left(O;R \right) và năm điểm MM, NN, PP, HH, KK. Độ dài những đoạn thẳng nào dưới đây bằng bán kính RR?

OHOH.
OKOK.
ONON.
OPOP.
OMOM.
Câu 5
1đ

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho các điểm A(3;0)A\left(3;0 \right), B(−2;0)B\left(-2;0 \right), C(0;4)C\left(0;4 \right). Học sinh tự vẽ hình và cho biết trong các điểm đã cho, điểm nào nằm trên đường tròn (O;3)\left(O;3 \right)?

BB.
AA.
CC.
AA và BB.
Câu 6
1đ

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho các điểm N(0;2)N\left(0;2 \right), M(0;−3)M\left(0;-3 \right), P(2;−1)P\left(2;-1 \right). Trong các điểm đã cho, điểm nào nằm ngoài đường tròn (O;5)\left(O;\sqrt{5} \right)?

MM.
NN.
PP.
NN và MM.
Câu 7
1đ

Cho đường tròn (O;R)\left(O;R \right) và hai điểm MM, NN sao cho MM nằm trong và NN nằm ngoài (O;R)\left(O;R \right). So sánh:

OMN^\widehat{OMN}  ONM^\widehat{ONM}.

Câu 8
1đ

Trong hệ trục tọa độ Oxy Oxy cho E(0;4) E\left(0;4 \right) , P(2;0) P\left(2;0 \right) và M M là điểm thuộc đoạn EP EP sao cho tung độ của M M bằng 2 2 . Học sinh tự vẽ đường tròn tâm M M bán kính MO MO và xác định vị trí tương đối của E E , P P so với đường tròn (M;MO) \left(M;MO \right) .

E E , P P thuộc đường tròn (O;OM) \left(O;OM \right) .
P P nằm trong và E E thuộc đường tròn (O;OM) \left(O;OM \right) .
E E nằm trong và P P thuộc đường tròn (O;OM) \left(O;OM \right) .
E E , P P nằm ngoài đường tròn (O;OM) \left(O;OM \right) .