Xác định tâm và bán kinh mặt cầu

Câu 1

Cho mặt cầu có phương trình sau:

x2+y2+z2+2x+4z20=0x^2 + y^2 + z^2+2x+4z-20=0.

Tâm và bán kính của mặt cầu trên là

Tâm I(0;2;1)I(0;-2;-1), bán kính 20.20.
Tâm I(1;0;2)I(-1;0;-2), bán kính 5.5.
Tâm I(2;0;1)I(-2;0;-1), bán kính 5.5.
Tâm I(1;0;2)I(1;0;2), bán kính 20.20.
Câu 2

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2+2x2z7=0\left( S \right):{{x}^{2}}+{{y}^{2}}+{{z}^{2}}+2x-2z-7=0. Bán kính của mặt cầu đã cho là

7\sqrt{7}.
15\sqrt{15}.
33.
99.
Câu 3

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu có phương trình x2+y2+z2+2x+4y6z+9=0{{x}^{2}}+{{y}^{2}}+{{z}^{2}}+2x+4y-6z+9=0. Tọa độ tâm II của mặt cầu là

I(1;2;3)I\left( -1;-2;3 \right).
I(2;4;6)I\left( 2;4;-6 \right).
I(1;2;3)I\left( 1;2;-3 \right).
I(2;4;6)I\left( -2;-4;6 \right).
Câu 4

Trong hệ toạ độ OxyzOxyz, mặt cầu (S):x2+y2+(z3)2=1\left( S \right):{{x}^{2}}+{{y}^{2}}+{{\left( z-3 \right)}^{2}}=1 có tâm là điểm nào dưới đây?

N(1;1;3)N\left( 1;1;3 \right).
H(0;0;3)H\left( 0;0;3 \right).
I(0;0;3)I\left( 0;0;-3 \right).
K(3;0;0)K\left( 3;0;0 \right).
Câu 5

Trong không gian OxyzOxyz, mặt cầu (S):(x+1)2+(y2)2+z2=9(S):{{(x+1)}^{2}}+{{(y-2)}^{2}}+{{z}^{2}}=9 có bán kính bằng

81.81.
6.6.
3.3.
9.9.
Câu 6

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, mặt cầu (S):(x+2)2+(y+3)2+(z5)2=36\left( S \right):{{\left( x+2 \right)}^{2}}+{{\left( y+3 \right)}^{2}}+{{\left( z-5 \right)}^{2}}=36 có tọa độ tâm II

I(2;3;5)I\left( 2;3;-5 \right).
I(1;32;52)I\Big( -1;-\dfrac{3}{2};\dfrac{5}{2} \Big).
I(1;32;52)I\Big( 1;\dfrac{3}{2};-\dfrac{5}{2} \Big).
I(2;3;5)I\left( -2;-3;5 \right).
Câu 7

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2+2x+2z34=0\left( S \right):{{x}^{2}}+{{y}^{2}}+{{z}^{2}}+2x+2z-34=0. Diện tích của mặt cầu đã cho bằng

36π36\pi .
12π12\pi .
288π288\pi .
144π144\pi .
Câu 8

Trong không gian Oxyz,Oxyz, cho phương trình mặt cầu (S):x2+y2+z22x+4y6z2=0.\left( S \right):{{x}^{2}}+{{y}^{2}}+{{z}^{2}}-2x+4y-6z-2=0. Đường kính của mặt cầu (S)\left( S \right)

4.4.
214.2\sqrt{14}.
14.\sqrt{14}.
8.8.