Xác định hệ số của hàm số bậc hai

Câu 1
1đ

Cho hàm số y=f(x)=ax2y=f(x)=ax^2 có đồ thị (P)(P).

Câu 1:

Để đồ thị của hàm số đi qua điểm A(2;4)A(2;4) thì hàm số y=f(x)y=f(x) là

y=x2y = x^2.
y=2x2y =2 x^2.
y=−x2y = -x^2.
y=−12x2y = -\dfrac12x^2.
Câu 2:

Có bao nhiêu giá trị của mm để B(m;m3)B\big(m;m^3\big) thuộc parabol (P)(P)?

Trả lời:

Câu 2
1đ

Biết rằng đường cong trong hình bên dưới là một parabol y=ax2y=ax^2 với aa là tham số.

loading...

Câu 1:

Hệ số aa của hàm số đã cho bằng

12\dfrac12.
−14-\dfrac14.
14\dfrac14.
−12-\dfrac12.
Câu 2:

Điểm trên parabol trên có hoành độ bằng 66 là

(6;3)(6;3).
(6;−3)(6;-3).
(6;−9)(6;-9).
(6;9)(6;9).
Câu 3:

Các điểm trên parabol đã cho có tung độ bằng −25-25 là

(−10;−25); (10;−25)(-10;-25); \, (10;-25).
(−100;−25); (100;−25)(-100;-25);\,(100;-25).
(−5;−25); (5;−25)(-5;-25);\,(5;-25).
(−1;−25); (1;−25)(-1;-25);\,(1;-25).
Câu 3
1đ

Cho hàm số y=(2m−1)x2y = (2m-1)x^2 (mm là tham số).

Câu 1:

Giá trị của mm để y=−2y=-2 khi x=−1x=-1 là

−12-\dfrac12.
12\dfrac12.
22.
−1-1.
Câu 2:

Tìm giá trị của mm biết (x;y)(x;y) thỏa mãn {x−y=12x−y=3\left\{ \begin{aligned} & x-y=1 \\ & 2x-y=3 \\ \end{aligned} \right.. (ghi kết quả dưới dạng số thập phân, làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

Trả lời:

Câu 4
1đ

Cho hàm số y=ax2, (a≠0)y=ax^2, \, (a\ne 0) có đồ thị là parabol (P)(P).

Câu 1:

Giá trị của aa để (P)(P) đi qua điểm A(−2;4)A(-\sqrt{2};4) là

a=2a = 2.
a=−2a = -2.
a=−12a = -\dfrac12.
a=4a = 4.
Câu 2:

Với giá trị aa vừa tìm được thì các điểm trên (P)(P) có tung độ bằng 22 là

(2;−1); (−2;−1)(2;-1);\,(-2;-1).
(1;2); (−1;2)(1;2);\,(-1;2).
(1;−2); (−1;−2)(1;-2);\,(-1;-2).
(2;1); (−2;1)(2;1);\,(-2;1).
Câu 3:

Với giá trị aa vừa tìm được thì các điểm trên (P)(P) cách đều hai trục tọa độ là

M(−12;12).M\Big(\dfrac{-1}{2};\dfrac{1}{2}\Big).
M1(0;0); M2(12;12); M3(−12;12).M_1(0;0); \, M_2\Big(\dfrac{1}{2};\dfrac{1}{2}\Big); \, M_3\Big(\dfrac{-1}{2};\dfrac{1}{2}\Big).
M1(12;12); M2(−12;12).M_1\Big(\dfrac{1}{2};\dfrac{1}{2}\Big); \, M_2\Big(\dfrac{-1}{2};\dfrac{1}{2}\Big).
M(12;12).M\Big(\dfrac{1}{2};\dfrac{1}{2}\Big).
Câu 5
1đ

Cho hàm số y=ax2y=ax^2. Hệ số aa để đồ thị của hàm số cắt đường thẳng y=2xy=2x tại điểm AA có hoành độ bằng 11 là

a=4a = 4.
a=1a = 1.
a=2a = 2.
a=−2a = -2.
Câu 6
1đ

Cho hàm số y=14x2y=\dfrac14x^2. Giá trị của tham số mm để điểm A(2;m)A(2;m) thuộc đồ thị hàm số là

m=2m=2.
m=−2m=-2.
m=−1m=-1.
m=1m=1.
Câu 7
1đ

Cho hàm số y=0,25.x2.y=0,25.x^2. Giá trị của tham số mm để điểm B(−2;m)B\big(-\sqrt{2};m\big) thuộc đồ thị hàm số là

m=2m=2.
m=12m=\dfrac12.
m=−2m=-2.
m=−12m=-\dfrac12.
Câu 8
1đ

Cho hàm số y=14x2y=\dfrac14x^2. Giá trị của tham số mm để điểm C(m;34)C\Big(m;\dfrac{3}{4}\Big) thuộc đồ thị hàm số là

m=−3m=-3; m=3m=3.
m=−13m=-\dfrac13; m=13m=\dfrac13.
m=−1m=-1; m=1m=1.
m=−3m=-\sqrt3; m=3m=\sqrt3.
Câu 9
1đ

Giá trị của aa để parabol (P): y=(2a+1)x2(P): \, y=(2a+1)x^2 đi qua điểm M(2;−1)M(2;-1) là

a=−58a = -\dfrac58.
a=58a = \dfrac58.
a=34a = \dfrac34.
a=−85a = -\dfrac85.
Câu 10
1đ

Cho hàm số y=(3m+1)x2y=(3m+1)x^2 với m≠−13.m \ne \dfrac{-1}{3}.

Câu 1:

Giá trị của tham số mm để đồ thị hàm số đã cho đi qua điểm A(12;14)A\Big(\dfrac{1}{2};\dfrac{1}{4}\Big) là

m=1m=1.
m=−2m=-2.
m=14m=\dfrac14.
m=0m=0.
Câu 2:

Tìm giá trị của tham số mm để đồ thị hàm số đã cho đi qua điểm B(x0;y0)B(x_0;y_0) với (x0;y0)(x_0;y_0) là nghiệm của hệ phương trình: {3x−4y=2−4x+3y=−5\left\{ \begin{aligned} & 3x-4y=2 \\ & -4x+3y=-5 \\ \end{aligned} \right.. (Làm tròn kết quả tới chữ số hàng phần mười)

Trả lời:

Câu 11
1đ

Cho hàm số y=(2m+1)x2y=(2m+1)x^2 (mm là tham số).

Câu 1:

Đồ thị hàm số đi qua điểm A(23;43)A\Big(\dfrac{2}{3};\dfrac{4}{3}\Big) khi

m=0m=0.
m=2m=2.
m=−14m=-\dfrac14.
m=1m=1.
Câu 2:

Đồ thị hàm số đi qua điểm (x0;y0)(x_0;y_0) với (x0;y0)(x_0;y_0) là nghiệm của hệ phương trình {2x+y=−3x2−2y=2\left\{ \begin{aligned} & 2x+y=-3 \\ &x^2-2y=2 \\ \end{aligned} \right. khi m=−abm = -\dfrac ab với ab\dfrac ab là phân số tối giản có mẫu dương. Tính a+ba + b.

Trả lời:

Câu 12
1đ

Tọa độ của tất cả các điểm thuộc parabol y=−2x2y=-2x^2 có tung độ bằng −8-8 là

(1;−8)(1;-8) và (−1;−8)(-1;-8).
(2;−8)(2;-8) và (−2;−8)(-2;-8).
(4;−8)(4;-8) và (−4;−8)(-4;-8).
(−8;2)(-8;2) và (8;2)(8;2).
Câu 13
1đ

Cho hàm số y=(m−1)x2, (m≠1)y=(m-1)x^2, \, (m \ne 1) có đồ thị là parabol (P)(P).

Câu 1:

Giá trị của mm để (P)(P) đi qua điểm A(−3;1)A(-\sqrt{3};1) là

m=−13m=-\dfrac13.
m=43m=\dfrac43.
m=23m=\dfrac23.
m=−43m=-\dfrac43.
Câu 2:

Với giá trị mm vừa tìm được, có bao nhiêu điểm trên (P)(P) có tung độ gấp đôi hoành độ?

Trả lời: