Xác định công thức tổng quát các số hạng trong dãy số

Câu 1

Cho dãy số có các số hạng đầu là: 5;10;15;20;25;...5; \, 10; \, 15; \, 20; \, 25; \, .... Số hạng tổng quát của dãy số này là

un=5+nu_n=5+n.
un=5(n1)u_n=5(n-1).
un=5.n+1u_n=5.n+1.
un=5nu_n=5n.
Câu 2

Cho dãy số có các số hạng đầu là 12;23;34;45;...\dfrac{1}{2};\,\dfrac{2}{3};\,\dfrac{3}{4};\,\dfrac{4}{5};\,.... Số hạng tổng quát của dãy số này là

un=n1nu_n=\dfrac{n-1}{n}.
un=n+1nu_n=\dfrac{n+1}{n}.
un=nn+1u_n=\dfrac{n}{n+1}.
un=n2nn+1u_n=\dfrac{n^2-n}{n+1}.
Câu 3

Cho dãy số có các số hạng đầu là 13;132;133;134;135;\dfrac{1}{3}; \, \dfrac{1}{3^2};\,\dfrac{1}{3^3};\,\dfrac{1}{3^4};\,\dfrac{1}{3^5};… . Số hạng tổng quát của dãy số này là

un=13.13n+1u_n=\dfrac{1}{3}.\dfrac{1}{3^{n+1}}.
un=13n1u_n=\dfrac{1}{3^{n-1}}.
un=13n+1u_n=\dfrac{1}{3^{n+1}}.
un=13nu_n=\dfrac{1}{3^n}.
Câu 4

Cho dãy số (un)(u_n) với {u1=5un+1=un+n\left\{ \begin{aligned} & u_1=5 \\ & u_{n+1}=u_n+n \\ \end{aligned} \right.. Số hạng tổng quát unu_n của dãy số là số hạng nào dưới đây?

un=5+(n1)n2u_n=5+\dfrac{(n-1)n}{2}.
un=5+(n+1)n2u_n=5+\dfrac{(n+1)n}{2}.
un=(n1)n2u_n=\dfrac{(n-1)n}{2}.
un=5+(n+1)(n+2)2u_n=5+\dfrac{(n+1)(n+2)}{2}.
Câu 5

Cho dãy số (un)(u_n) với {u1=1un+1=un+(1)2n\left\{ \begin{aligned} & u_1=1 \\ & u_{n+1}=u_n+(-1)^{2n}\\ \end{aligned} \right.. Công thức tổng quát unu_n nào sau đây là của dãy số đã cho?

un=nu_n=n.
un=1+nu_n=1+n.
un=1nu_n=1-n.
un=1+(1)2nu_n=1+(-1)^{2n}.
Câu 6

Cho dãy số (un)(u_n) với un=2n+3u_n=2n+3. Số hạng thứ 66 của dãy số là

1717.
55.
77.
1515.
Câu 7

Cho dãy số (un) (u_n) có số hạng tổng quát là un=2n+1n2+1 u_n=\dfrac{2n+1}{n^2+1} . Số 39362 \dfrac{39}{362} là số hạng thứ mấy của dãy số đã cho?

22 22 .
19 19 .
21 21 .
20 20 .
Câu 8

Cho dãy số (un)(u_n) xác định bởi u1=2021;un+1=unn,(n1)u_1=2\,021; \, u_{n+1}=\dfrac{u_n}{n},\,(n\ge 1). Giá trị u2022u_{2\,022}

12022!\dfrac{1}{2\,022!}.
12020!\dfrac{1}{2\,020!}.
12019!\dfrac{1}{2\,019!}.
12021!\dfrac{1}{2\,021!}.
Câu 9

Một em nhỏ đang xây tháp bằng các khối gỗ. Em nhỏ sử dụng 1515 khối cho hàng dưới cùng, hàng trên có ít hơn 22 khối so với hàng liền dưới. Giả sử rằng tháp có 88 hàng. Em nhỏ đó đã sử dụng bao nhiêu khối cho hàng trên cùng?

11.
33.
88.
44.
Câu 10

Số hạng thứ ba của dãy số {u1=2022un+1=unn\left\{ \begin{aligned} &u_1=2\,022 \\ & u_{n+1}=u_n-n \\ \end{aligned} \right. bằng

2017.2\,017.
2020.2\,020.
2019.2\,019.
2018.2\,018.
Câu 11

Năm số hạng đầu của dãy số có số hạng tổng quát un=n2n1u_n=\dfrac{n}{2^n-1}

1;23;37;415;5321;\,\dfrac{2}{3};\,\dfrac{3}{7};\,\dfrac{4}{15};\,\dfrac{5}{32}.
1;23;37;415;5311;\,\dfrac{2}{3};\,\dfrac{3}{7};\,\dfrac{4}{15};\,\dfrac{5}{31}.
1;25;37;415;5311;\,\dfrac{2}{5};\,\dfrac{3}{7};\,\dfrac{4}{15};\,\dfrac{5}{31}.
1;23;38;415;5311;\,\dfrac{2}{3};\,\dfrac{3}{8};\,\dfrac{4}{15};\,\dfrac{5}{31}.
Câu 12

Cho dãy số (un)(u_n) biết u1=1u_1=1, un=2un1+2u_n=2u_{n-1}+2 với n>2n>2. Số hạng thứ ba của dãy bằng

88.
77.
1010.
44.
Câu 13

Cho dãy số (un)(u_n)un=(1)n+2021u_n=(-1)^n+2\,021. Giá trị của u2021u_{2\,021} bằng

20222\,022.
20212\,021.
1-1.
20202\,020.
Câu 14

Cho dãy số (un)(u_n) được xác định bởi {u1=2un=3un11,n2\left\{ \begin{aligned} & u_1=-2 \\ & u_n=3u_{n-1}-1,\, \forall n\ge 2 \\ \end{aligned} \right.. Số hạng u4u_4

76-76.
67-67.
77-77.
66-66.
Câu 15

Cho dãy (un) (u_n) xác định bởi {u1=1un+1=un+2n+1,n1 \left\{ \begin{aligned} &u_1=1 \\ &u_{n+1}=u_n+2n+1,\,n\ge 1 \\ \end{aligned} \right. . Tìm n n để un+2021n+2022=0 -u_n+2\,021n+2\,022=0 .

Trả lời: