Viết nghiệm và biểu diễn hình học các nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn

Câu 1
1đ

Công thức nghiệm tổng quát của phương trình 5x−3y=25x-3y=2 là

(x;5x+23)\Big(x ; \dfrac{5x+2}3\Big) với x∈Rx \in \mathbb{R}.
(x;5x−23)\Big(x ; \dfrac{5x-2}3\Big) với x∈Rx \in \mathbb{R}.
(x;3x+25)\Big(x ; \dfrac{3x+2}5\Big) với x∈Rx \in \mathbb{R}.
(x;3x−25)\Big(x ; \dfrac{3x-2}5\Big) với x∈Rx \in \mathbb{R}.
Câu 2
1đ

Công thức nghiệm tổng quát của phương trình 2x+3y=62x+3y=6 là

(x;1−23x)\Big(x ; 1 - \dfrac23x\Big) với x∈Rx \in \mathbb{R}.
(x;1+13x)\Big(x ; 1 + \dfrac13x\Big) với x∈Rx \in \mathbb{R}.
(x;2+23x)\Big(x ; 2 + \dfrac23x\Big) với x∈Rx \in \mathbb{R}.
(x;2−23x)\Big(x ; 2 - \dfrac23x\Big) với x∈Rx \in \mathbb{R}.
Câu 3
1đ

Công thức nghiệm tổng quát của phương trình 3x+0.y=23x+0.y=2 là

(x;23)\Big(x ; \dfrac23\Big) với x∈Rx \in \mathbb{R}.
(23;y)\Big(\dfrac23 ; y\Big) với y∈Ry \in \mathbb{R}.
(0;23)\Big(0 ; \dfrac23\Big).
(23;0)\Big(\dfrac23 ; 0\Big).
Câu 4
1đ

Công thức nghiệm tổng quát của phương trình 0.x−5y=100.x-5y=10 là

(−2;y)(-2 ; y) với y∈Ry \in \mathbb{R}.
(x;−2)(x ; -2) với x∈Rx \in \mathbb{R}.
(x;2)(x ; 2) với x∈Rx \in \mathbb{R}.
(2;y)(2 ; y) với y∈Ry \in \mathbb{R}.
Câu 5
1đ

Điền giá trị thích hợp vào chỗ trống trong bảng sau để tìm được 66 nghiệm của phương trình 2x−y=12x - y = 1:

xx

−1-1

−0,5-0,5

00

0,50,5

11

yy

33

Câu 6
1đ

Biểu diễn hình học tất cả các nghiệm của phương trình 2x−y=32x - y = 3 là đường thẳng nào sau đây?

y=−2x−3y = -2x - 3.
y=2−3xy = 2- 3x.
y=2x+3y = 2x + 3.
y=2x−3y = 2x - 3.
Câu 7
1đ

Đường thẳng dd trong hình nào dưới đây biểu diễn miền nghiệm của phương trình 0x−2y=40x - 2y = 4?

loading...
loading...
loading...
loading...
Câu 8
1đ

Biểu diễn hình học tất cả các nghiệm của phương trình 2x−y=32x - y = 3 là đường thẳng nào sau đây?

loading...
loading...
loading...
loading...
Câu 9
1đ

Hình biểu diễn miền nghiệm của phương trình 3x+2y=63x + 2y = 6 trong mặt phẳng OxyOxy là đường thẳng dd nào sau đây?

loading...
loading...
loading...
loading...
Câu 10
1đ

loading...

Đường thẳng trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy (hình vẽ) biểu diễn hình học tất cả các nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn nào dưới đây?

0.x+2y=40.x + 2y = 4.
2x+0.y=−42x + 0.y = -4.
0.x+2y=−40.x + 2y = -4.
2x+0.y=42x + 0.y = 4.
Câu 11
1đ

loading...

Đường thẳng trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy (hình vẽ) biểu diễn hình học tất cả các nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn nào dưới đây?

3x+0y=53x + 0y = 5.
0x+3y=50x + 3y = 5.
5x+0y=−35x + 0y = -3.
0x+5y=−30x + 5y = -3.
Câu 12
1đ

Biểu diễn miền nghiệm của hai phương trình 2x−y=12x-y = 1 và x+y=2x + y = 2 trên cùng một mặt phẳng tọa độ OxyOxy như hình vẽ:

loading...

Nghiệm của hệ phương trình {2x−y=1x+y=2\left\{\begin{aligned}&2x-y = 1\\&x + y = 2\\ \end{aligned}\right. là

(1;1)(1;1).
(2;1)(2;1)
(2;2)(2;2)
(12;0)\Big(\dfrac12;0\Big)