Đăng nhập ngay để lưu kết quả bài làm
Đăng nhập

Thực hành tính sai số trong phép đo. Ghi kết quả đo (Phần 2)

Câu 1
1đ

Hoàn thành bảng dưới đây.

Lần đo s (m) Δsn (m) t (s) Δtn (s)
1 0,500
  1. 0,002
  2. 0,001
  3. 0,000
2,69
  1. 0,00
  2. 0,02
  3. 0,01
2 0,501
  1. 0,002
  2. 0,000
  3. 0,001
2,72
  1. 0,02
  2. 0,00
  3. 0,01
3 0,501
  1. 0,000
  2. 0,001
  3. 0,002
2,70
  1. 0,00
  2. 0,01
  3. 0,02
4 0,499
  1. 0,000
  2. 0,002
  3. 0,001
2,70
  1. 0,00
  2. 0,02
  3. 0,01
5 0,502
  1. 0,000
  2. 0,002
  3. 0,001
2,71
  1. 0,02
  2. 0,00
  3. 0,01
Trung bình s‾=\overline{s}=
  1. 0,500
  2. 0,499
  3. 0,501
t‾=\overline{t}=
  1. 2,70
  2. 2,69
  3. 2,71
Câu 2
1đ

Điền số thích hợp vào chỗ trống.

Bảng kết quả.olm

Δs=Δs‾+Δsdc≈\Delta s=\overline{\Delta s}+\Delta s_{dc}\approx

  1. 0,001
  2. 0,002
  3. 0,003
m.

Δt=Δt‾+Δtdc≈\Delta t=\overline{\Delta t}+\Delta t_{dc}\approx

  1. 0,03
  2. 0,02
  3. 0,01
s.

Câu 3
1đ

Điền số thích hợp vào chỗ trống.

Bảng kết quả.olm

δs=Δss‾.100%=\delta s=\dfrac{\Delta s}{\overline{s}}.100\%=

  1. 0,402 %
  2. 0,416 %
  3. 0,399 %
.

δt=Δtt‾.100%=\delta t=\dfrac{\Delta t}{\overline{t}}.100\%=

  1. 0,82 %
  2. 0,68 %
  3. 0,74 %
.

Câu 4
1đ

Cách viết kết quả đo tốc độ đúng là

v=v‾+Δv=0,186+0,02v=\overline{v}+\Delta v=0,186+0,02 m/s.
v=v‾.Δv=0,186.0,02v=\overline{v}.\Delta v=0,186.0,02 m/s.
v=v‾±Δv=0,186±0,02v=\overline{v}\pm\Delta v=0,186\pm0,02 m/s.
v=v‾Δv=0,1860,02v=\dfrac{\overline{v}}{\Delta v}=\dfrac{0,186}{0,02} m/s.