Đăng nhập ngay để lưu kết quả bài làm
Đăng nhập

Video Bài 6. Dân số Việt Nam (phần 1)

Câu 1
1đ

Cho biểu đồ sau:

biểu đồ dân số, địa lí 12
Quy mô dân số và tỉ lệ gia tăng dân số nước ta giai đoạn 1979 - 2021

Căn cứ vào biểu đồ trên, nhận định nào dưới đây là đúng về quy mô dân số và tỉ lệ gia tăng dân số nước ta trong giai đoạn 1979 - 2021?

Quy mô dân số tăng mạnh, tỉ lệ gia tăng dân số ổn định.
Quy mô dân số biến động, tỉ lệ gia tăng dân số có xu hướng tăng.
Quy mô dân số tăng liên tục, tỉ lệ gia tăng dân số có xu hướng giảm.
Quy mô dân số giảm dần, tỉ lệ gia tăng dân số ổn định.
Câu 2
1đ

Cho bảng số liệu sau:

cơ cấu tuổi, địa lí 12
Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi và tuổi thọ trung bình nước ta giai đoạn 1999 - 2021

Căn cứ vào bảng số liệu, nhận định nào dưới đây là đúng/sai về cơ cấu dân số theo nhóm tuổi và tuổi thọ trung bình nước ta trong giai đoạn 1999 - 2021?

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Tỉ lệ nhóm trẻ em và nhóm người cao tuổi tăng trong giai đoạn 1999 - 2021.
b) Tỉ lệ nhóm trong độ tuổi lao động tăng nhiều nhất trong giai đoạn 1999 - 2009.
c) Tỉ lệ nhóm người cao tuổi tăng liên tục trong giai đoạn 1999 - 2021.
d) Tuổi thọ trung bình tăng 5 tuổi trong giai đoạn 2009 - 2021.
Câu 3
1đ

Vào năm 2021, dân số nước ta là 98 506 nghìn người. Biết diện tích lãnh thổ nước ta là 331 344 km². Vậy mật độ dân số nước ta năm 2021 là bao nhiêu người/km²? (Làm tròn đến chữ số hàng đơn vị)

Trả lời: .

Câu 4
1đ

Cho bảng số liệu sau:

mật độ dân số, địa lí 12
Mật độ dân số và tỉ lệ dân thành thị các vùng nước ta năm 2021

Nhận định nào dưới đây là đúng/sai về mật độ dân số và tỉ lệ dân thành thị các vùng nước ta năm 2021?

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Có 4 vùng có mật độ dân số thấp hơn mật độ dân số cả nước.
b) Tây Nguyên là vùng có mật độ dân số và tỉ lệ dân thành thị thấp nhất cả nước.
c) Đông Nam Bộ có mật độ dân số và tỉ lệ dân thành thị cao nhất cả nước.
d) Có 4 vùng có tỉ lệ dân thành thị thấp hơn tỉ lệ dân thành thị cả nước.