Quãng đường từ thành phố A đến thành phố B là 45 km. Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 300 000, độ dài quãng đường đó là bao nhiêu xăng-ti-mét?
14.
15.
150.
140.
Câu
4
1đ
Chiều dài một khu đất là 480 m. Nếu khu đất này được vẽ trên bản đồ tỉ lệ 1 : 6 000 thì chiều dài đó trên bản đồ là mm.
Câu
5
1đ
Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 72 m, chiều rộng 44 m được vẽ trên bản đồ tỉ lệ 1 : 400. Hỏi trên bản đồ đó, độ dài mỗi cạnh hình chữ nhật là mấy xăng-ti-mét?
Đáp số: Chiều dài: cm; chiều rộng: cm.
Câu
6
1đ
Điền số thích hợp vào bảng.
Tỉ lệ bản đồ
1 : 300
1 : 40
Độ dài thu nhỏ
3 mm
4 cm
Độ dài thật
mm
cm
Câu
7
1đ
Cho bản đồ tỉ lệ 1 : 10 000 dưới đây.
Khoảng cách thực tế giữa hồ bơi và bãi đỗ xe là m.
Câu
8
1đ
Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 300, chiều dài nhà bạn Nam là 3 cm. Hỏi chiều dài thật của nhà Nam là bao nhiêu mét?
10 m.
100 m.
90 m.
9 m.
Câu
9
1đ
Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 5 000 000, quãng đường từ A tới B dài 4 cm. Hỏi độ dài thật của quãng đường đó là bao nhiêu ki-lô-mét?
Trả lời: Độ dài thật quãng đường đó là km.
Câu
10
1đ
Cho bản đồ:
Tỉ lệ 1 : 3 000
Chiều dài căn nhà trên bản đồ là 2 mm. Chiều dài thực của ngôi nhà là m.
Câu
11
1đ
Cho bản đồ dưới đây:
Khoảng cách thật giữa hai địa điểm được đánh dấu trên bản đồ là km.
Câu
12
1đ
Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1 000 000, khoảng cách từ Hà Nội tới Quảng Ninh là 19 cm. Hỏi độ dài thật của quãng đường Hà Nội - Quảng Ninh là bao nhiêu ki-lô-mét?
Bài giải
Độ dài thật của quãng đường Hà Nội - Quảng Ninh là: