Phần 1

(20 câu)
Câu 1

Một doanh nghiệp sản xuất sản phẩm và phân phối cho các đại lí bán lẻ trên toàn quốc. Bộ phận tài chính của doanh nghiệp đưa ra hàm giá bán lẻ p(x)=38+9xp(x) = 38 + 9x, trong đó p(x)p(x) (triệu đồng) là giá bán lẻ mỗi sản phẩm mà tại giá bán này có xx sản phẩm được bán ra. Khi đó hàm số nào sau đây là hàm doanh thu?

R(x)=38x2+9xR(x) = 38x^2 + 9x.
R(x)=38x+9x2R(x) = 38x + 9x^2.
R(x)=38+9x2R(x) = 38 + 9x^2.
R(x)=38x+9R(x) = 38x + 9.
Câu 2

Hàm số nào sau đây có đồ thị là parabol có đỉnh I(1;3)I\left( -1;3 \right)?

y=2x24x3y=2{{x}^{2}}-4x-3.
y=2x22x1y=2{{x}^{2}}-2x-1.
y=2x2+4x+5y=2{{x}^{2}}+4x+5.
y=2x2+x+2y=2{{x}^{2}}+x+2.
Câu 3

Hàm số y=4x2+8x5y=4x^2+8x-5

A
nghịch biến trên khoảng (;2)\left( -\infty ;-2 \right) và đồng biến trên khoảng (2;+).\left( -2;+\infty \right).
B
đồng biến trên khoảng (;2)\left( -\infty ;-2 \right) và nghịch biến trên khoảng (2;+).\left( -2;+\infty \right).
C
nghịch biến trên khoảng (;1)\left( -\infty ;-1 \right) và đồng biến trên khoảng (1;+).\left( -1;+\infty \right).
D
đồng biến trên khoảng (;1)\left( -\infty ;-1 \right) và nghịch biến trên khoảng (1;+).\left( -1;+\infty \right).
Câu 4

Cho hàm số y=x23mx+m2+1y=x^2-3mx+m^2+1 với mm là tham số. Khi m=1m=1 thì hàm số đồng biến trên khoảng

(32;+)\left(\dfrac32; +\infty\right).
(;32)\left(-\infty;\dfrac32\right).
(14;+)\left(\dfrac14; +\infty\right).
(;14)\left(-\infty;\dfrac14\right).
Câu 5

Nếu parabol (P):y=ax2+3x2\left( P \right):y=a{{x}^{2}}+3x-2 (với a0a \ne 0) có trục đối xứng là đường thẳng x=3x=-3 thì hệ số aa bằng

2-2.
1-1.
11.
12\dfrac{1}{2}.
Câu 6

Hàm số nào sau đây đạt giá trị nhỏ nhất tại x=34?x=\dfrac{3}{4}?

y=4x23x+1.y=4{{x}^{2}}-3x+1.
y=x2+32x+1.y=-{{x}^{2}}+\dfrac{3}{2}x+1.
y=x232x+1.y={{x}^{2}}-\dfrac{3}{2}x+1.
y=2x2+3x+1.y=-2{{x}^{2}}+3x+1.
Câu 7

Gọi A(a;b)A\left( a;b \right)B(c;d)B\left( c;d \right) là tọa độ giao điểm của (P):y=2xx2\left( P \right):y=2x-{{x}^{2}}Δ:y=3x6\Delta :y=3x-6. Giá trị b+db+d bằng

7.-7.
15.-15.
7.7.
15.15.
Câu 8

Những hàm số nào sau đây không phải hàm số bậc hai?

y={x2+1  với  x03x2x  với  x<0y = \left\{ \begin{aligned}&x^2+1 \, \, \text{với} \, \, x \ge 0\\ &-3x^2-x \, \, \text{với} \, \, x < 0\\ \end{aligned} \right.
y=x2+3x2y = x^2 + 3x - \sqrt2.
y=x2+x+2y = x^2 + |x+2|.
y=2(x2+1)3+2xy = 2(x^2 + 1) - 3 + 2x.
Câu 9

-1-2-3-4-5-6-71212345-1-2-3-4-5xyOPA

Hình trên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

y=x24x4y=x^{2}-4x-4.
y=x24x4y=-x^{2}-4x-4.
y=x24x+4y=-x^{2}-4x+4.
y=x2+4x4y=-x^{2}+4x-4.
Câu 10

Hàm số y=x2+2(m1)x+3y=-x^2+2(m-1) x+3 nghịch biến trên (1;+)(1 ;+\infty) khi giá trị mm thỏa mãn

m0m \leq 0.
m>0m>0.
m2m \leq 2.
0<m20<m \leq 2.
Câu 11

Cho parabol (P):y=ax2+bx+c\left( P \right):y=a{{x}^{2}}+bx+c đi qua M(5;6)M\left( -5;6 \right) và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2-2.

Hệ thức nào sau đây đúng?

b=6a.b=-6a.
25a+5b=8.25a+5b=8.
25a5b=8.25a-5b=8.
a=6b.a=6b.
Câu 12

Giá trị lớn nhất của hàm số y=2x2+4xy=-\sqrt{2}{{x}^{2}}+4x

ymax=22{{y}_{\max }}=2\sqrt{2}.
ymax=2{{y}_{\max }}=\sqrt{2}.
ymax=4{{y}_{\max }}=4.
ymax=2{{y}_{\max }}=2.
Câu 13

Một cửa hàng buôn giày nhập một đôi với giá là 4040 đô la. Cửa hàng ước tính rằng nếu đôi giày được bán với giá xx đô la thì mỗi tháng khách hàng sẽ mua (120x)(120-x) đôi. Cửa hàng bán một đôi giày giá bao nhiêu thì thu được lãi nhiều nhất?

A
4040 đô la.
B
8080 đô la.
C
240240 đô la.
D
160160 đô la.
Câu 14

Giá trị thực của mm để phương trình 2x23x+2=5m8x2x2\left| 2{{x}^{2}}-3x+2 \right|=5m-8x-2{{x}^{2}} có nghiệm duy nhất là

m=740.m=\dfrac{7}{40}.
m=10780.m=\dfrac{107}{80}.
m=780.m=\dfrac{7}{80}.
m=25.m=\dfrac{2}{5}.
Câu 15

Cho parabol (P):y=x24x+3\left( P \right):y={{x}^{2}}-4x+3 và đường thẳng d:y=mx+3d:y=mx+3. Giá trị thực của tham số mm để dd cắt (P)\left( P \right) tại hai điểm phân biệt AABB có hoành độ x1x_1; x2x_2 thỏa mãn x13+x23=8x_1^{3}+x_2^{3}=8

m=2.m=2.
m=2.m=-2.
m=4.m=4.
m=0.m= 0.
Câu 16

Hình nào sau đây là đồ thị hàm số y=13xxy = -\dfrac{1}{3}x|x|?

-1-2-3-4-51234512345-1-2-3-4-5xyO
-1-2-3-4-51234512345-1-2-3-4-5xyO
-1-2-3-4-51234512345-1-2-3-4-5xyO
-1-2-3-4-51234512345-1-2-3-4-5xyO
Câu 17

Gọi SS là tập hợp tất cả các giá trị của tham số mm để hàm số y=x2+(m1)x+2m1y=x^2+(m-1) x+2 m-1 đồng biến trên khoảng (2;+)(-2 ;+\infty). Khi đó tập hợp (10;10)S(-10 ; 10) \cap S là tập

(10;5](-10 ; 5].
[5;10)[5 ; 10).
(5;10)(5 ; 10).
(10;5)(-10 ; 5).
Câu 18

Biết rằng hàm số y=ax2+bx+cy=a{{x}^{2}}+bx+c, (a0)\left( a\ne 0 \right) đạt giá trị lớn nhất bằng 33 tại x=2x=2 và có đồ thị hàm số đi qua điểm A(0;1)A\left( 0;-1 \right). Tổng S=a+b+cS=a+b+c bằng

4.4.
1.-1.
2.2.
4.4.

Câu 19
Câu 20

Tất cả các giá trị thực của tham số mm để phương trình x25x+7+2m=0{{x}^{2}}-5x+7+2m=0 có nghiệm thuộc đoạn [1;5]\left[ 1;5 \right]

34m7.\dfrac{3}{4}\le m\le 7.
38m72.\dfrac{3}{8}\le m\le \dfrac{7}{2}.
3m7.3\le m\le 7.
72m38.-\dfrac{7}{2}\le m\le -\dfrac{3}{8}.