Trung vị và tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm

Câu 1

Khi độ chênh lệch các số liệu trong mẫu quá lớn thì đại lượng nào sau đây thích hợp đại diện cho các số liệu trong mẫu?

Số trung bình.
Phương sai.
Số trung vị.
Độ lệch chuẩn.
Câu 2

Điều tra 4242 học sinh của một lớp 1111 về số giờ tự học ở nhà, người ta có bảng sau đây:

Lớp (số giờ tự học) Tần số Tần số tích lũy
[1;2)\big[1 \, ; \, 2\big) 88 88
[2;3)\big[2 \, ; \, 3\big) 1010 1818
[3;4)\big[3 \, ; \, 4\big) 1212 3030
[4;5)\big[4 \, ; \, 5\big) 99 3939
[5;6)\big[5 \, ; \, 6\big) 33 4242

Số trung vị của mẫu số liệu là

4,754,75.
3,753,75.
3,253,25.
4,254,25.
Câu 3

Khảo sát chiều cao của học sinh lớp 11C1, thu được bảng số liệu ghép nhóm như sau

Khoảng chiều cao (cm)

Số học sinh

[150;155)\big[150 \, ; \, 155\big)

77

[155;160)\big[155 \, ; \, 160\big)

1515

[160;165)\big[160 \, ; \, 165\big)

1212

[165;170)\big[165 \, ; \, 170\big)

88

[170;175)\big[170 \, ; \, 175\big)

33

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Lớp 11C1 có 4343 học sinh.
b) Chiều cao trung bình của học sinh 11C1 thuộc khoảng (161;  162)(161;\,\,162).
c) Số học sinh có chiều cao không dưới 160160 cm là 2222 học sinh.
d) Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là 9616\dfrac{961}{6} cm.
Câu 4

Doanh thu bán hàng trong 2020 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một cửa hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng):

Doanh thu

Số ngày

[5;7)\big[5 \, ; \, 7\big)

22

[7;9)\big[7 \, ; \, 9\big)

77

[9;11)\big[9 \, ; \, 11\big)

77

[11;13)\big[11 \, ; \, 13\big)

33

[13;15)\big[13 \, ; \, 15\big)

11

Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn đến hàng phần mười) là

Q3=10,5Q_3=10,5.
Q3=10,8Q_3=10,8.
Q3=10,7Q_3=10,7.
Q3=10,71Q_3=10,71.
Câu 5

Doanh thu bán hàng trong 2020 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một của hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng):

Doanh thu

Số ngày

[5;7)\big[5 \, ; \, 7\big)

22

[7;9)\big[7 \, ; \, 9\big)

77

[9;11)\big[9 \, ; \, 11\big)

77

[11;13)\big[11 \, ; \, 13\big)

33

[13;15)\big[13 \, ; \, 15\big)

11

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Số ngày doanh thu bán hàng ít hơn 99 triệu là 77 ngày.
b) Số ngày doanh thu vượt quá 1111 triệu là 44 ngày.
c) Doanh thu trung bình trong 2020 ngày bán hàng là 9,49,4 triệu.
d) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm) là 7,877,87.
Câu 6

Thống kê cân nặng của 4040 học sinh lớp 11A trong một trường trung học phổ thông (đơn vị: kilôgam) được cho ở bảng sau:

Nhóm

Tần số

Tần số tích lũy

[30;40)[30; 40)

44

44

[40;50)[40; 50)

1010

1414

[50;60)[50; 60)

1818

3232

[60;70)[60; 70)

1010

4242

[70;80)[70; 80)

22

4444

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Số học sinh có số cân nặng từ 4040 kg đến dưới 5050 kg là 1818.
b) [50;60)[50; 60) là nhóm chứa mốt.
c) Cân nặng trung bình của các bạn học sinh trong lớp 11A là 5454 kg.
d) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm trên là 5050 kg.
Câu 7

Thống kê số trẻ em dưới 1010 tuổi trong một khu dân cư ta được bảng số liệu như sau:

Tuổi

Số trẻ

[0;2)\big[0 \, ; \, 2\big)

33

[2;4)\big[2 \, ; \, 4\big)

88

[4;6)\big[4 \, ; \, 6\big)

1212

[6;8)\big[6 \, ; \, 8\big)

1212

[8;10)\big[8 \, ; \, 10\big)

44

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) [2;4)\big[ 2;4 \big) là nhóm chứa mốt.
b) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm trên là Q1=3,6875Q_1=3,6875.
c) Cỡ mẫu của bảng số liệu trên là 3939.
d) Tuổi trung bình trẻ em được thống kê là x5,31\overline{x}\approx 5,31.
Câu 8

Khảo sát cân nặng trung bình của học sinh lớp 11A cho trong bảng dưới đây:

Cân nặng

(kg)

Số học sinh

[40,5;45,5)\big[40,5 \, ; \, 45,5\big)

99

[45,5;50,5)\big[45,5 \, ; \, 50,5\big)

77

[50,5;55,5)\big[50,5 \, ; \, 55,5\big)

1616

[55,5;60,5)\big[55,5 \, ; \, 60,5\big)

55

[60,5;65,5)\big[60,5 \, ; \, 65,5\big)

22

[65,5;70,5)\big[65,5 \, ; \, 70,5\big)

33

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Số học sinh được khảo sát là 4242 học sinh.
b) Cân nặng trung bình của học sinh lớp 11A không ít hơn 5252 kg.
c) Mốt của mẫu số liệu trên là 51,7551,75.
d) Tứ phân vị thứ nhất lớn hơn 4747.
Câu 9

Kết quả điều tra về số giờ làm thêm trong một tuần của sinh viên một trường đại học X được cho bởi bảng sau:

Số giờ làm thêm

Số sinh viên

[2;4)\big[2 \, ; \, 4\big)

1212

[4;6)\big[4 \, ; \, 6\big)

2020

[6;8)\big[6 \, ; \, 8\big)

3737

[8;10)\big[8 \, ; \, 10\big)

2121

[10;12)\big[10 \, ; \, 12\big)

1010

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Số sinh viên được điều tra là 100100.
b) Số giờ làm thêm trung bình của mỗi sinh viên trường đại học X không ít hơn 66.
c) Mốt của mẫu số liệu trên là 7,57,5.
d) Tứ phân vị thứ hai của dãy số liệu lớn hơn 6,56,5.
Câu 10

Dưới đây là 2 bảng thống kê doanh số bán hàng của 20 nhân viên tại một cửa hàng điện thoại trong tháng 9 đối với hai nhãn hàng Oppo và Samsung.

Bảng thống kê doanh số điện thoại bán được của Oppo trong tháng 9.

Doanh số

Số nhân viên

[18;20]\big[18 \, ; \, 20\big]

22

[21;23]\big[21 \, ; \, 23\big]

55

[24;26]\big[24 \, ; \, 26\big]

88

[27;29]\big[27 \, ; \, 29\big]

33

[30;32]\big[30 \, ; \, 32\big]

22

Bảng thống kê doanh số điện thoại bán được của Samsung trong tháng 9.

Doanh số

Số nhân viên

[15;19]\big[15 \, ; \, 19\big]

55

[20;24]\big[20 \, ; \, 24\big]

88

[25;29]\big[25 \, ; \, 29\big]

55

[30;34]\big[30 \, ; \, 34\big]

11

[35;39]\big[35 \, ; \, 39\big]

11

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Đối với 2020 nhân viên bán hàng được khảo sát thì bảng thống kê cho thấy điện thoại của nhãn hàng Oppo dễ bán hơn so với điện thoại của hãng Samsung. (so sánh dựa trên giá trị trung bình của 2 bảng thống kê)
b) Đối với điện thoại của hãng Samsung, khả năng một nhân viên bán được 2626 chiếc là cao nhất. Chủ cửa hàng điện thoại muốn dành phần thưởng khích lệ cho các nhân viên bán được doanh số cao. Điều kiện được nhận quà là phải nằm trong Top 5 nhân viên đạt doanh số điện thoại Samsung cao nhất và đồng thời phải nằm trong Top 10 nhân viên đạt doanh số điện thoại Oppo cao nhất.
c) Anh An nghĩ mình sẽ nhận được thưởng vì anh An bán được 2525 chiếc điện thoại Oppo và 2626 chiếc điện thoại Samsung.
d) Chị Bình nghĩ mình cũng sẽ nhận được thưởng dù chị chỉ bán được 2424 chiếc điện thoại Oppo nhưng chị bán được tới 2727 chiếc điện thoại Samsung.
Câu 11

Thời gian (phút) di chuyển đến trường của nhóm học sinh trường THPT AA được tổng hợp dưới bảng sau:

Thời gian (phút)

Số học sinh

[15;20)\big[15 \, ; \, 20\big)

66

[20;25)\big[20 \, ; \, 25\big)

1414

[25;30)\big[25 \, ; \, 30\big)

2525

[30;35)\big[30 \, ; \, 35\big)

3737

[35;40)\big[35 \, ; \, 40\big)

1313

[40;45)\big[40 \, ; \, 45\big)

99

[45;50)\big[45 \, ; \, 50\big)

2121

Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng bao nhiêu? (làm tròn đến hàng phần mười)

Trả lời:

Câu 12

Điều tra về chiều cao của học sinh khối lớp 10, ta có kết quả sau:

Nhóm

Chiều cao (cm)

Số học sinh

11

[150;152)\big[150 \, ; \, 152\big)

55

22

[152;154)\big[152 \, ; \, 154\big)

1818

33

[154;156)\big[154 \, ; \, 156\big)

4040

44

[156;158)\big[156 \, ; \, 158\big)

2626

55

[158;160)\big[158 \, ; \, 160\big)

88

66

[160;162)\big[160 \, ; \, 162\big)

33

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Tổng số học sinh điều tra bằng 100100.
b) Chiều cao trung bình của các em học sinh trên là 155,46155,46.
c) Số trung vị của mẫu số liệu trên bằng 156,35156,35.
d) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu trên bằng 154,1154,1.
Câu 13

Điểm kiểm tra giữa học kì I của lớp 11A1 được thống kê như bảng dưới:

Khoảng điểm

Số học sinh

[5;6)\big[5 \, ; \, 6\big)

33

[6;7)\big[6 \, ; \, 7\big)

55

[7;8)\big[7 \, ; \, 8\big)

1010

[8;9)\big[8 \, ; \, 9\big)

66

[9;10)\big[9 \, ; \, 10\big)

22

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Cỡ mẫu của số liệu là n=25n=25.
b) Nhóm chứa mốt của số liệu là [7;8)\big[ 7;8 \big).
c) Số học sinh đạt điểm khá (từ 88 điểm trở lên) là 1818.
d) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu trên là: Q1=6,7Q_1=6,7.
Câu 14

Cân nặng của một số lợn con mới sinh thuộc hai giống AABB được cho ở bảng đây: (đơn vị: kg)

Cân nặng (kg)

Số con giống AA

Số con giống BB

[1;1,1)\big[1 \, ; \, 1,1\big)

88

1313

[1,1;1,2)\big[1,1 \, ; \, 1,2\big)

2828

1414

[1,2;1,3)\big[1,2 \, ; \, 1,3\big)

3232

2424

[1,3;1,4)\big[1,3 \, ; \, 1,4\big)

1717

1414

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Cân nặng trung bình của giống AA1,22.1,22.
b) Cân nặng trung bình của giống BB1,21.1,21.
c) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu lợn con giống AA là: Q1A=1,15.{{Q}_{1A}}=1,15.
d) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu lợn con giống BB là: Q1B=1,62.{{Q}_{1B}}=1,62.
Câu 15

Một hãng xe ô tô thống kê lại số lần gặp sự cố về động cơ của 100100 chiếc xe cùng loại sau 2 năm sử dụng đầu tiên ở bảng sau:

Số lần gặp sự cố

Số xe

[1;2]\big[1 \, ; \, 2\big]

1717

[3;4]\big[3 \, ; \, 4\big]

3333

[5;6]\big[5 \, ; \, 6\big]

2525

[7;8]\big[7 \, ; \, 8\big]

2020

[9;10]\big[9 \, ; \, 10\big]

55

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Cỡ mẫu của mẫu số liệu là n=100n=100.
b) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm là: Q11,98Q_1\approx 1,98.
c) Tứ phân vị thứ hai của mẫu số liệu ghép nhóm là:Q2=4,5.Q_2=4,5.
d) Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm là: Q3=6,5.Q_3=6,5.