Phần 1

(14 câu)
Câu 1

Nối:

Câu 2

Thế kỉ 2121 (sau công nguyên) tương ứng với thế kỉ (viết ở hệ La Mã)

XXI.
XXIII.
XXII.
XXVI.
Câu 3

Các khẳng định sau đúng hay sai?

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
Số tự nhiên nào cũng có số liền sau.
6868 liền trước 6969.
11 là số liền trước của 00.
Số tự nhiên nào cũng có số liền trước.
Câu 4

Cho tia số:

>
0
1

Điền số thích hợp vào ô trống.

Câu 5

17 20 23 26 29 32 35

Xe ô tô xanh đang đỗ ở vị trí có số bao nhiêu?

23.
32.
35.
26.
Câu 6

Cách đọc số La Mã XXVII là

Mười tám.
Hai mươi tám.
Mười bảy.
Hai mươi bảy.
Câu 7

Điền số thích hợp vào ô trống:

Số liền trước của 51 là ;

Số liền sau của 257 là .

Câu 8

Phương án nào sau đây cho ta ba số tự nhiên liên tiếp giảm dần?

b1b -1; bb; b+1b+1 với bNb \in \mathbb{N}^*.
c+1c+1; cc; c1c - 1 với cNc\in \mathbb{N}^*.
mm; m+1m+1; m+2m+2 với mNm \in \mathbb{N}.
n+1n+1; n+2n+2; n+3n+3 với nNn \in \mathbb{N}.
Câu 9

Đồng hồ đang chỉ giờ 10 phút.

Câu 10

Khẳng định nào sau đây đúng?

Số XXX là số La Mã có nhiều kí tự nhất.
Chỉ có tất cả 30 số La Mã.
Các số La Mã từ I đến XXX đều được viết từ ba chữ số I; V và X.
Số La Mã nhỏ nhất là số 0.
Câu 11

Cho aa, bNb \in \mathbb{N} sao cho 13<a<b<1813 < a < b < 18. Tập hợp các số tự nhiên aa thỏa mãn là

{13\{13; 1414; 1515; 16}16\}.
{14\{14; 1515; 16}16\}.
{14\{14; 1515; 1616; 17}17\}.
Câu 12

Biển báo có ý nghĩa "Chiều cao các phương tiện đi qua không vượt quá số ghi trên biển"

Có bao nhiêu phương tiện trong bảng sau được qua đường hầm có gắn biển báo trên?

Phương tiện Chiều cao (mm)
Xe bồn xăng dầu 3 840
Xe buýt mini 1 250
Xe Container 4 480
Xe buýt dài 3 520
Xe Ben 3 000
1.
3.
2.
4.
Câu 13

Điền số tiếp theo của dãy có quy luật.

1;4;7;10;13;16;19;1; 4; 7; 10; 13; 16; 19; .

Câu 14

So sánh:

a) 859 912  1 021 851;

b) 12 563  12 536.