Phần 1

(12 câu)
Câu 1

Số tự nhiên 76 573 có giá trị chữ số hàng trăm là

  1. 500
  2. 700
  3. 50
.

Câu 2

Chữ số 4 trong số tự nhiên 10 452 có giá trị bằng

4 000.
400.
40.
4.
Câu 3

Số tự nhiên 67 24567 \ 245 có chữ số hàng chục là .

Câu 4

Số tự nhiên nhỏ nhất có ba chữ số là

111.
101.
100.
102.
Câu 5

Số tự nhiên tt khác 00 thay đổi thế nào khi viết thêm 44 chữ số 00 vào cuối số này?

tt tăng 10001 000 lần.
tt tăng 1000010 000 lần.
tt tăng 1000010 000 đơn vị.
tt không thay đổi.
Câu 6

Từ các chữ số thuộc tập hợp A={2;3;1}A = \{ 2; 3; 1\}, viết số tự nhiên có ba chữ số khác nhau mà chữ số 33 có giá trị là 3030 và chữ số 11 không nằm ở hàng đơn vị.

Đáp số: .

Câu 7

Điền các chữ số thích hợp.

Số tự nhiên có bốn chữ số 9 2 có chữ số 6 đứng ở hàng chục và chữ số 3 đứng ở hàng trăm.

Câu 8

Số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số khác nhau là

987.
999.
789.
900.
Câu 9

Số tự nhiên 7 803 viết dưới dạng tổng giá trị các chữ số của nó bằng

7 x 1 000 + 8 x 100 + 3 x 10.
7 x 1 000 + 8 x 100 + 3.
7 x 100 + 8 x 10 + 3.
Câu 10

Trong số 812 576, chữ số hàng nghìn và chữ số hàng chục hơn (kém) nhau bao nhiêu đơn vị?

2.
9.
5.
7.
Câu 11

Từ bốn chữ số 1; 3; 9 và 0 có thể viết bao nhiêu số tự nhiên có bốn chữ số khác nhau?

Đáp số: số.

Câu 12

Từ ba chữ số 0; 2; 5 ta lập được bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số khác nhau là số chẵn?

5.
4.
2.
3.