Tổng của một cấp số nhân lùi vô hạn

Câu 1

Cho cấp số nhân lùi vô hạn có u1=2u_1=2 và công bội q=13q=\dfrac13. Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn đã cho bằng

44.
55.
22.
33.
Câu 2

Cho cấp số nhân lùi vô hạn (un)(u_n) với un=34n.u_n=\dfrac3{4^n}. Tổng của cấp số nhân này bằng

66.
33.
22.
11.
Câu 3

Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn 12;14;...;(1)n+12n;...\dfrac{1}{2};-\dfrac{1}{4};...;\dfrac{{{\left(-1 \right)}^{n+1}}}{{{2}^{n}}};... có giá trị bằng

11.
13\dfrac{1}{3}.
13-\dfrac{1}{3}.
23-\dfrac{2}{3}.
Câu 4

lim3+32+33+...+3n1+2+22+...+2n\lim\dfrac{3+3^2+3^3+...+3^n}{1+2+2^2+...+2^n} bằng

33.
32\dfrac{3}{2}.
++\infty .
12\dfrac{1}{2}.
Câu 5

lim3+7+11+...+(4n+7)3n2+4\lim \dfrac{3+7+11+...+(4n+7)}{3n^2+4} bằng

43\dfrac43.
23\dfrac23.
13\dfrac13.
00.
Câu 6

Cho lim1+2+...+n2n2+1=ab\lim \dfrac{1+2+...+n}{2n^2+1}=\dfrac{a}{b} với a,bN;a0a, \, b \in \mathbb{N};\,a\ne 0, ab\dfrac{a}{b} là phân số tối giản. Giá trị T=a2+b2T=a^2+b^2

20252 \, 025.
55.
1717.
1616.
Câu 7

Giá trị lim1+3+5+7+...+(2n1)2n2+n+1\lim \dfrac{1+3+5+7+...+(2n-1)}{2n^2+n+1} bằng

1.1.
14.\dfrac14.
12.\dfrac12.
0.0.
Câu 8

Viết 0,666...0,666... dưới dạng phân số tối giản là ab\dfrac{a}{b}. Khi đó a+ba+b bằng

55.
1515.
1111.
710\dfrac{7}{10}.
Câu 9

Tổng của một cấp số nhân lùi vô hạn bằng 22, tổng của ba số hạng đầu tiên của cấp số nhân bằng 94\dfrac{9}{4}. Số hạng đầu u1u_1 của cấp số nhân đó bằng

3.3.
4.4.
92.\dfrac{9}{2}.
5.5.
Câu 10

Số thập phân vô hạn tuần hoàn 3,1555...=3,1(5)3,1555...=3,1\left(5 \right) viết dưới dạng số hữu tỉ là

14245\dfrac{142}{45}.
6320\dfrac{63}{20}.
118\dfrac{1}{18}.
72\dfrac{7}{2}.
Câu 11

Cho dãy số (un)(u_n) xác định bởi {u1=5un+1=12un+a\left\{ \begin{aligned} & u_1=5 \\ & u_{n+1}=\dfrac12u_n+a \\ \end{aligned} \right. (n1n \ge 1).

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Với a=0a=0 thì dãy số (un)(u_n) là một cấp số cộng.
b) Với a=1a=1 thì dãy số (vn)(v_n) xác định bởi vn=un2v_n=u_n-2 là một cấp số nhân.
c) limun=2\lim u_n=2.
d) Với Sn=u1+u2+...+unS_n=u_1+u_2+...+u_n thì limSn=0\lim S_n=0.
Câu 12

Cho các dãy số (un)(u_n) với un=(13)nu_n=\Big(\dfrac13\Big)^n.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Số hạng đầu tiên của (un)(u_n) bằng 13\dfrac13.
b) (un)(u_n) là một cấp số nhân với công bội q=13q=\dfrac13.
c) Tổng của các số hạng của dãy số (un)(u_n) nằm trong khoảng (0;1)(0;1).
d) Số hạng thứ tư bằng 112\dfrac{1}{12}.