Tính chất đường phân giác của tam giác

Câu 1
1đ

Cho hình vẽ sau. Biết BAD^=DAC^\widehat{BAD}=\widehat{DAC}.

loading...

Tính tỉ số yx\dfrac{y}{x}.

Trả lời: .

Hướng dẫn nhập đáp án: Nếu đáp án là 25\dfrac{2}{5} thì nhập 2/52/5.

Câu 2
1đ

Cho hình vẽ sau. Biết BAD^=DAC^\widehat{BAD}=\widehat{DAC}. Tính tt.

loading...

Trả lời: t=t= .

Câu 3
1đ

Cho tam giác ABCABC có AB=AC=10AB=AC=10 cm, BC=12BC=12 cm. Gọi II là giao điểm của hai đường phân giác ADAD và BEBE của tam giác ABCABC.

Tính BIBI.

66 cm.
99 cm.
353\sqrt{5} cm.
4545 cm.
Câu 4
1đ

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA, AB=21AB=21 cm, AC=28AC=28 cm; đường phân giác góc AA cắt BCBC tại DD, đường thẳng qua DD và vuông góc với ACAC tại EE.

loading...

Độ dài đoạn thẳng DEDE là cm.

Câu 5
1đ

Cho hình vẽ:

M C B N

Đẳng thức nào sau đây đúng?

NCNB=MCMB\dfrac{NC}{NB}=\dfrac{MC}{MB}.
NBNC=MCMB\dfrac{NB}{NC}=\dfrac{MC}{MB}.
MCMB=NBNC\dfrac{MC}{MB}=\dfrac{NB}{NC}.
MCMB=MNCB\dfrac{MC}{MB}=\dfrac{MN}{CB}.
Câu 6
1đ

Độ dài tt trong hình vẽ sau là

A B C D t 11,2 8 4,8

6,726,72.
7,827,82.
7,727,72.
6,826,82.
Câu 7
1đ

Cho hình vẽ:

A B C D 12 18 24 k

Giá trị của kk là

9,69,6.
7,67,6.
10,610,6.
8,68,6.
Câu 8
1đ

Cho hình vẽ:

A B C D y 1,8 3,6 3

Độ dài yy là

5,45,4.
4,24,2.
4,54,5.
66.
Câu 9
1đ

Cho hình vẽ.

A B C 14 19 D

Tỉ số diện tích tam giác ABDABD và ACDACD là

196361\dfrac{196}{361}.
361196\dfrac{361}{196}.
1419\dfrac{14}{19}.
1914.\dfrac{19}{14}.
Câu 10
1đ

A B C D E

Cho tam giác ABCABC có AB=26AB = 26 cm; AC=39AC = 39 cm. Đường phân giác góc AA cắt BCBC tại DD. Qua DD kẻ DEDE song song với ABAB (EE thuộc cạnh ACAC). Độ dài DEDE là

15,615,6 cm.
10,410,4 cm.
16,116,1 cm.
9,99,9 cm.