Phần 1

(16 câu)
Câu 1

Có tất cả bao nhiêu hình lục giác đều trong hình vẽ sau?

hình

33.
11.
00.
22.
Câu 2

Cho hình lục giác đều ABCDEGABCDEG.

hình

Khẳng định nào dưới đây đúng để hoàn thành các kết luận: "ADAD là ... ; DGDG là ... ; BCBC là ..." ?

A
ADAD là đường chéo phụ; DGDG là cạnh; BCBC là đường chéo chính.
B
ADAD là đường chéo chính; DGDG là đường chéo phụ; BCBC là cạnh.
C
ADAD là cạnh; DGDG là đường chéo phụ; BCBC là cạnh.
D
ADAD là đường chéo chính; DGDG là cạnh; BCBC là đường chéo phụ.
Câu 3

Từ sáu tam giác đều giống nhau cạnh bằng 77 ghép lại thành hình lục giác đều như hình vẽ:

Độ dài đường chéo chính của hình lục giác đều bằng

4242.
77.
2121.
1414.
Câu 4

Hình lục giác đều được ghép từ

33 tam giác đều.
66 tam giác đều.
55 hình tam giác đều.
44 tam giác đều.
Câu 5

Cho tam giác đều APQAPQ và hình vuông ABCDABCD như hình vẽ.

Số đo góc ADPADP và số đo góc AQDAQD lần lượt bằng

6060^\circ9090^\circ.
3030^\circ9090^\circ.
9090^\circ6060^\circ.
9090^\circ3030^\circ.
Câu 6

Cô giáo chia chiếc bánh hình lục giác đều thành 6 phần bằng nhau, mỗi phần là một tam giác đều như hình vẽ

loading...

Biết cạnh chiếc bánh ban đầu có độ dài 44 cm. Vậy mỗi phần bánh có độ dài cạnh là

1212 cm.
44 cm.
88 cm.
77 cm.
Câu 7

Hình ảnh nào dưới đây không xuất hiện hình chữ nhật?

Câu 8

Có bao nhiêu hình thoi trong hình vẽ sau?

hình

44.
00.
22.
11.
Câu 9

Cho bốn tam giác bằng nhau như hình vẽ.

loading...

Trong các hình: hình chữ nhật, hình bình hành, hình thang cân, hình thoi có bao nhiêu hình có thể ghép từ cả bốn tam giác này?

33.
11.
44.
22.
Câu 10

Các bước vẽ hình thoi ABCDABCD có cạnh AB=6AB = 6 cm và đường chéo AC=10AC = 10 cm là:

Bước 1: Dùng thước thẳng vẽ đoạn thẳng AC=AC = (1) cm.

Bước 2: Dùng compa vẽ một phần đường tròn tâm AA bán kính (2) cm và một phần đường tròn tâm (3) bán kính (4) cm.

Nó cắt phần đường tròn tâm AA ở bước 2 tại hai điểm BBDD.

Bước 3: Dùng thước nối các đoạn ABAB, BCBC, CDCD, DADA, ta được hình thoi ABCDABCD.

Để hoàn thành các bước trên, các từ và số thích hợp để điền vào chỗ trống là

(1) 1010; (2) 66; (3) CC; (4) 66.
(1) 66; (2) 1010; (3) CC; (4) 1010.
(1) 1010; (2) 66; (3) CC; (4) 1010.
(1) 66; (2) 1010; (3) CC; (4) 66.
Câu 11

Cho hình chữ nhật ABCDABCD và hình chữ nhật AMNHAMNH.

A D C B H N M

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) AN=MNAN = MN.
b) ANAN là đường chéo của hình chữ nhật AMNHAMNH;
c) AH=HN=NM=MAAH = HN = NM = MA.
d) Góc AMNAMN bằng góc ABCABC (cùng bằng 9090^\circ).
Câu 12

Ghép bốn miếng bìa hình tam giác đều cùng có cạnh bằng 99 cm như hình vẽ.

A B C D

Ta được hình bình hành ABCDABCD có cạnh ABAB và góc ABCABC lần lượt bằng bao nhiêu?

99 cm và 120120^\circ.
99 cm và 6060^\circ.
1818 cm và 120120^\circ.
1818 cm và 6060^\circ.
Câu 13

Với đúng sáu que diêm giống nhau, em không thể ghép được hình nào sau đây?

một hình vuông và một hình tam giác đều.
một hình tam giác đều.
hai hình vuông.
hai hình tam giác đều.
Câu 14

Tìm độ dài cạnh hình vuông biết tổng các cạnh của hình vuông đó bằng 24 cm.

Trả lời:

Câu 15

Hình vẽ sau có tất cả bao nhiêu hình thang cân?

Trả lời:

Câu 16

Cho ba điểm AA, BBCC như hình vẽ.

B A C

Có thể vẽ được bao nhiêu hình thang cân có ba đỉnh AA, BBCC?

Trả lời: .