Tìm tâm và bán kính dựa vào phương trình đường tròn

Câu 1

Tọa độ tâm II và bán kính RR của đường tròn (C):(x1)2+(y+3)2=16(C):(x - 1)^{2} + (y + 3)^{2} = 16

I(1;3),R=4.I(1; - 3),R = 4.
I(1;3),R=4.I( - 1;3),R = 4.
I(1;3),R=16.I(1; - 3),R = 16.
I(1;3),R=16.I( - 1;3),R = 16.
Câu 2
Tọa độ tâm II và bán kính RR của đường tròn (C):x2+(y+4)2=5(C):x^{2} + (y + 4)^{2} = 5
I(0;4),R=5.I(0; - 4),R = 5.
I(0;4),R=5.I(0;4),R = 5.
I(0;4),R=5.I(0; - 4),R = \sqrt{5}.
I(0;4),R=5.I(0;4),R = \sqrt{5}.
Câu 3
Tọa độ tâm II và bán kính RR của đường tròn (C):(x+1)2+y2=8(C):(x + 1)^{2} + y^{2} = 8
I(1;0),R=22.I( - 1;0),R = 2\sqrt{2}.
I(1;0),R=64.I( - 1;0),R = 64.
I(1;0),R=22.I(1;0),R = 2\sqrt{2}.
I(1;0),R=8.I( - 1;0),R = 8.
Câu 4

Tọa độ tâm II và bán kính RR của đường tròn (C):x2+y2=9(C):x^{2} + y^{2} = 9

I(0;0),R=81.I(0;0),R = 81.
I(0;0),R=3.I(0;0),R = 3.
I(1;1),R=3.I(1;1),R = 3.
I(0;0),R=9.I(0;0),R = 9.
Câu 5

Đường tròn (C):x2+y26x+2y+6=0(C):x^{2} + y^{2} - 6x + 2y + 6 = 0 có tâm II và bán kính RR lần lượt là

I(3;1), R=2.I(3;-1),\ R =2.
I(3;1), R=2.I(-3;1),\ R =2.
I(3;1), R=4.I(-3;1),\ R=4.
I(3;1), R=4.I(3;-1),\ R=4.
Câu 6

Đường tròn (C):x2+y24x+6y12=0(C):x^{2} + y^{2} - 4x + 6y - 12 = 0 có tâm II và bán kính RR lần lượt là

I(2;3),R=5.I(2;-3), R=5.
I(2;3),R=5.I(-2;3), R=5.
I(2;3),R=1.I(-2;-3), R=1.
I(4;6),R=5.I(-4;6), R=5.
Câu 7

Tọa độ tâm II và bán kính RR của đường tròn (C):x2+y24x+2y3=0(C):x^{2} + y^{2} - 4x + 2y - 3 = 0

I(2;1),R=8I(2 ;-1), R=8.
I(2;1),R=8I(-2 ; 1), R=8.
I(2;1),R=22I(-2 ; 1), R=2 \sqrt{2}.
I(2;1),R=22I(2 ;-1), R=2 \sqrt{2}.
Câu 8

Tọa độ tâm II và bán kính RR của đường tròn (C):2x2+2y28x+4y1=0(C):2x^{2} + 2y^{2} - 8x + 4y - 1 = 0

I(2;1),R=222I(2 ;-1), R=\dfrac{\sqrt{22}}{2}.
I(4;2),R=19I(-4 ; 2), R=\sqrt{19}.
I(2;1),R=212I(-2 ; 1), R=\dfrac{\sqrt{21}}{2}.
I(4;2),R=21I(4 ;-2), R=\sqrt{21}.
Câu 9

Tọa độ tâm II và bán kính RR của đường tròn (C):16x2+16y2+16x8y11=0(C):16x^{2} + 16y^{2} + 16x - 8y - 11 = 0

I(8;4),R=91I(-8 ; 4), R=\sqrt{91}.
I(8;4),R=69I(-8 ; 4), R=\sqrt{69}.
I(12;14),R=1I\left(-\dfrac{1}{2} ; \dfrac{1}{4}\right), R=1.
I(8;4),R=91I(8 ;-4), R=\sqrt{91}.
Câu 10

Tọa độ tâm II và bán kính RR của đường tròn (C):x2+y210x11=0(C):x^{2} + y^{2}–10x - 11 = 0

I(10;0),R=89I(-10 ; 0), R=\sqrt{89}.
I(5;0),R=6I(5 ; 0), R=6.
I(10;0),R=111I(-10 ; 0), R=\sqrt{111}.
I(5;0),R=6I(-5 ; 0), R=6.
Câu 11

Tọa độ tâm II và bán kính RR của đường tròn (C):x2+y25y=0(C):x^{2} + y^{2}–5y = 0

I(0;5),R=5 I(0 ;-5), R=5.
I(0;52),R=52.I\left( 0;\dfrac{5}{2} \right),R = \dfrac{5}{2}.
I(0;52),R=52.I\left( 0; - \dfrac{5}{2} \right),R = \dfrac{5}{2}.
I(0;5),R=5I(0 ; 5), R=5.
Câu 12
Đường tròn (C):(x1)2+(y+2)2=25(C):(x - 1)^{2} + (y + 2)^{2} = 25 có dạng khai triển là
(C):x2+y2+2x4y20=0.(C):x^{2} + y^{2} + 2x - 4y - 20 = 0.
(C):x2+y22x+4y+30=0.(C):x^{2} + y^{2} - 2x + 4y + 30 = 0.
(C):x2+y2+2x4y+30=0.(C):x^{2} + y^{2} + 2x - 4y + 30 = 0.
(C):x2+y22x+4y20=0.(C):x^{2} + y^{2} - 2x + 4y - 20 = 0.
Câu 13
Đường tròn (C):x2+y2+12x14y+4=0(C):x^{2} + y^{2} + 12x - 14y + 4 = 0 có dạng tổng quát là
(C):(x+6)2+(y7)2=89.(C):(x + 6)^{2} + (y - 7)^{2} = \sqrt{89}.
(C):(x+6)2+(y7)2=9.(C):(x + 6)^{2} + (y - 7)^{2} = 9.
(C):(x+6)2+(y7)2=89.(C):(x + 6)^{2} + (y - 7)^{2} = 89.
(C):(x+6)2+(y7)2=81.(C):(x + 6)^{2} + (y - 7)^{2} = 81.
Câu 14

Tâm của đường tròn (C):x2+y210x+1=0(C):x^{2} + y^{2} - 10x + 1 = 0 cách trục OyOy một khoảng bằng

00.
55.
5- 5.
1010.
Câu 15

Cho đường tròn (C):x2+y2+5x+7y3=0(C):x^{2} + y^{2} + 5x + 7y - 3 = 0. Khoảng cách từ tâm của (C)(C) đến trục OxOx bằng

77.
55.
3,53,5.
2,52,5.