Tỉ số lượng giác của các góc phụ nhau

Câu 1
1đ

Viết tỉ số lượng giác sau thành tỉ số lượng giác của các góc nhỏ hơn 45∘45^\circ.

⚡sin⁡49∘=cos⁡\sin 49^\circ = \cos ∘^\circ;

⚡cos⁡61∘=sin⁡\cos 61^\circ = \sin ∘^\circ;

⚡tan⁡80∘=cot⁡\tan 80^\circ = \cot ∘^\circ.

Câu 2
1đ

Tỉ số lượng giác sin⁡22∘\sin 22^\circ bằng tỉ số lượng giác nào của góc 68∘68^\circ?

sin⁡68∘\sin 68^\circ.
cot⁡68∘\cot 68^\circ.
cos⁡68∘\cos 68^\circ.
tan⁡68∘\tan 68^\circ.
Câu 3
1đ

Viết các tỉ số lượng giác sau thành tỉ số lượng giác của các góc nhỏ hơn 45∘45^\circ:

⚡sin⁡59∘=\sin 59^\circ = ;

⚡tan⁡68∘=\tan 68^\circ = .

sin⁡31∘\sin 31^\circ tan⁡22∘\tan 22^\circcot⁡22∘\cot 22^\circ cos⁡31∘\cos 31^\circ

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 4
1đ

Giá trị biểu thức tan⁡58∘cot⁡32∘\dfrac{\tan 58^\circ}{\cot 32^\circ} là

3.\sqrt3.
11.
2\sqrt2.
12\dfrac12.
Câu 5
1đ

Tính giá trị của biểu thức tan⁡68∘−cot⁡22∘\tan 68^\circ - \cot 22^\circ.

Trả lời:

Câu 6
1đ

Sử dụng tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau, tính giá trị biểu thức: A=sin⁡27∘+cos⁡27∘−sin⁡63∘−cos⁡63∘A = \sin 27^\circ + \cos 27^\circ - \sin 63^\circ - \cos 63^\circ.

Trả lời:

Câu 7
1đ

Tính giá trị của biểu thức D=sin⁡210∘+sin⁡220∘+...+sin⁡280∘D = \sin^2 10^\circ + \sin^2 20^\circ + ... + \sin^2 80^\circ nếu sin⁡2α+cos⁡2α=1\sin^2 \alpha + \cos^2 \alpha = 1 với α\alpha là góc nhọn.

Trả lời:

Câu 8
1đ

Góc nhọn α\alpha thỏa mãn sin⁡α=cos⁡α\sin \alpha = \cos \alpha có số đo là

45∘45^\circ.
15∘15^\circ.
30∘30^\circ.
60∘60^\circ.
Câu 9
1đ

Góc nhọn β\beta thỏa mãn tan⁡β=cot⁡β\tan \beta = \cot \beta có số đo là

15∘15^\circ.
45∘45^\circ.
30∘30^\circ.
60∘60^\circ.