Giá trị của biểu thức A=4−sin245∘+2cos260∘−3cot345∘ là
1.
0.
2
−2.
Câu
7
1đ
Cho góc nhọn β thỏa mãn sinβ=cosβ và sin2β+cos2β=1. Số đo góc β là
60∘.
30∘.
45∘.
22,5∘.
Câu
8
1đ
Cho tam giác ABC vuông cân tại A. Tỉ số lượng giác sin, côsin, tang của góc B lần lượt là
23; 21 và 1.
22; 22 và 1.
23; 21 và 3.
1; 1 và 22.
Câu
9
1đ
Cho tam giác ABC vuông tại A có C=45∘ và AB=c. Độ dài cạnh BC tính theo c là
BC=c3.
BC=c2.
BC=2c.
BC=c.
Câu
10
1đ
Cho tam giác vuông có một góc nhọn 60∘ và cạnh kề với góc 60∘ bằng 3 cm. Cạnh đối của góc này có độ dài là
32 cm.
23 cm.
3 cm.
33 cm.
Câu
11
1đ
Cho tam giác vuông có một góc nhọn bằng 30∘ và cạnh đối với góc này bằng 8 m. Độ dài cạnh huyền của tam giác là
14 m.
83 m.
16 m.
82 m.
Câu
12
1đ
Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AH như hình vẽ.
Trong tam giác vuông, góc đối diện với cạnh bằng một nửa cạnh huyền có số đo bằng 30∘. Tỉ số lượng giác sin và tang của góc BAH lần lượt là
21; 3.
23; 3.
21; 33.
23; 33.
Câu
13
1đ
Cho hình chữ nhật có chiều dài và chiều rộng lần lượt là 3 và 3. Tính góc giữa đường chéo và cạnh ngắn hơn của hình chữ nhật (đơn vị độ, sử dụng bảng giá trị lượng giác).