Đăng nhập ngay để lưu kết quả bài làm
Đăng nhập

Thư viện biết đi - Phần 2

Câu 1
1đ

Sắp xếp các từ sau vào nhóm thích hợp.

  • tàu điện
  • đọc
  • xe buýt
  • thủ thư
  • nằm im
  • thư viện
  • lạc đà
  • băng qua

Từ ngữ chỉ sự vật

    Từ ngữ chỉ hoạt động

      Câu 2
      1đ

      Em sẽ nói gì với cô phụ trách thư viện khi muốn mượn sách ở thư viện?

      Dạ thưa cô, cô cho em mượn cuốn sách ạ.
      Cô, cô cho em mượn một cuốn sách nào.
      Câu 3
      1đ

      Điền vào chỗ trống.

      Thư viện biết đi

      Ở Phần Lan, có hàng trăm “thư viện

      1. di động
      2. ri động
      ” trên những chiếc
      1. xe bút
      2. xe buýt
      cũ, chạy khắp các thành phố lớn. Ở châu Phi, một người thủ thư đã đặt thư viện trên lưng một con lạc đà. Nhờ thế, những cuốn sách có thể băng qua
      1. xa mặc
      2. sa mạc
      để đến với người đọc.

      (Hải Nam)

      Câu 4
      1đ

      Chọn 2 từ ngữ có tiếng bắt đầu bằng d được viết đúng chính tả.

      râm dan.
      dắt díu.
      dan xảo.
      dạy dỗ.
      Câu 5
      1đ

      Chọn 2 từ ngữ có tiếng bắt đầu bằng gi được viết đúng chính tả.

      giuyên giáng.
      giè giặt.
      giúp đỡ.
      gian xảo.
      Câu 6
      1đ

      Chọn ch hoặc tr điền vào chỗ trống.

      Phòng học là

      1. tr
      2. ch
      iếc áo

      Bọc chúng mình ở

      1. ch
      2. tr
      ong

      Cửa sổ là

      1. ch
      2. tr
      iếc túi

      1. Tr
      2. Ch
      e
      1. tr
      2. ch
      ắn ngọn gió đông.

      (Theo Nguyễn Lãm Thắng)

      Câu 7
      1đ

      Chọn tiếng chứa dấu hỏi hoặc dấu ngã trong các câu sau.

      - Sách giúp chúng em

      1. mở
      2. mỡ
      rộng
      1. hiễu
      2. hiểu
      biết.

      - Cô phụ trách thư viện hướng

      1. dẩn
      2. dẫn
      các bạn
      1. đễ
      2. để
      sách vào đúng
      1. chổ
      2. chỗ
      trên giá.