Thể tích khối lăng trụ

Câu 1

Cho khối lăng trụ đứng có cạnh bên bằng 55, đáy là hình vuông có cạnh bằng 44. Thể tích khối lăng trụ là

6464.
8080.
2020.
100100.
Câu 2

Lăng trụ tam giác đều có độ dài tất cả các cạnh bằng 33.

Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng

2734\dfrac{27\sqrt{3}}{4}.
934\dfrac{9\sqrt{3}}{4}.
2732\dfrac{27\sqrt{3}}{2}.
932\dfrac{9\sqrt{3}}{2}.
Câu 3

Cho hình hộp ABCD.ABCDABCD.{A}'{B}'{C}'{D}' có diện tích tứ giác ABCDABCD bằng 1212, khoảng cách giữa hai mặt phẳng (ABCD)(ABCD )(ABCD)(A'B'C'D') bằng 22. Thể tích VV của hình hộp là

V=8V=8.
V=72V=72.
V=24V=24.
V=12V=12.
Câu 4

Cho hình lăng trụ đứng có diện tích đáy là 3a23a^2, độ dài cạnh bên bằng 2a2a. Thể tích khối lăng trụ bằng

6a36a^3.
a3a^3.
3a33a^3.
2a32a^3.
Câu 5

Cho lăng trụ đứng tam giác MNP.MNPMNP.M'N'P' có đáy MNPMNP là tam giác đều cạnh aa, đường chéo MPMP' tạo với mặt phẳng đáy một góc bằng 6060^\circ .

Thể tích của khối lăng trụ MNP.MNPMNP.{M}'{N}'{P}'

3a34\dfrac{3a^3}{4}.
2a34\dfrac{\sqrt{2}a^3}{4}.
3a32\dfrac{\sqrt{3}a^3}{2}.
2a33\dfrac{\sqrt{2}a^3}{3}.
Câu 6

Cho hình lăng trụ đứng ABC.ABCABC.{A}'{B}'{C}' có tam giác ABCABC vuông tại AA, AB=AA=aAB=A{A}'=a, AC=2aAC=2a.

Thể tích khối lăng trụ đã cho là

a33\dfrac{a^3}{3}.
2a32a^3.
a3a^3.
2a33\dfrac{2a^3}{3}.
Câu 7

Cho khối lăng trụ đứng ABC.ABCABC.A'B'C'CC=2aCC'=2a, đáy ABCABC là tam giác vuông cân tại BBAC=a2AC=a\sqrt{2}. Thể tích VV của khối lăng trụ là

V=2a3V=2a^3.
V=a3V=a^3.
V=a32V=\dfrac{a^3}{2}.
V=a33V=\dfrac{a^3}{3}.
Câu 8

Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.ABCABC.{A}'{B}'{C}' có cạnh đáy bằng aa. Góc giữa đường thẳng AB{A}'B và mặt phẳng (ABC)(ABC ) bằng 4545^\circ . Thể tích của khối lăng trụ ABC.ABCABC.{A}'{B}'{C}'

a334\dfrac{a^3\sqrt{3}}{4}.
a3324\dfrac{a^3\sqrt{3}}{24}.
a336\dfrac{a^3\sqrt{3}}{6}.
a3312\dfrac{a^3\sqrt{3}}{12}.
Câu 9

Cho hình hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' có tất cả các cạnh bằng aaBAD^=60\widehat{BAD}=60^\circ , AAB^=AAD^=120\widehat{A'AB}=\widehat{A'AD}=120^\circ .

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) A.ABDA.{A}'{B}'{D}' là tứ diện đều.
b) Chiều cao của hình hộp bằng a23\dfrac{a\sqrt{2}}{3}.
c) VABCD.ABCD=6.VA.ABDV_{ABCD.A'B'C'D'}=6.V_{A.A'B'D'}.
d) Thể tích khối hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' bằng a332\dfrac{a^3\sqrt{3}}{2}.
Câu 10

Cho hình lăng trụ đứng ABC.ABCABC.{A}'{B}'{C}', biết đáy ABCABC là tam giác đều cạnh aa. Khoảng cách từ tâm OO của tam giác ABCABC đến mặt phẳng (ABC)(A'BC ) bằng a6\dfrac{a}{6}.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) d(A,(ABC))=32d(O,(ABC))d(A,\,({A}'BC )) =\dfrac32 d(O,\,({A}'BC )).
b) d(A,(ABC))=a4d(A,\,({A}'BC )) =\dfrac{a}{4}.
c) Chiều cao của hình lăng trụ đứng ABC.ABCABC.{A}'{B}'{C}'a322\dfrac{a\sqrt{3}}{2\sqrt{2}}.
d) Thể tích của hình lăng trụ đứng ABC.ABCABC.{A}'{B}'{C}'3a3216\dfrac{3a^3\sqrt{2}}{16}.
Câu 11

Một khối lăng trụ tam giác có đáy là tam giác đều cạnh 33, cạnh bên bằng 232\sqrt{3} và tạo với mặt phẳng đáy một góc 3030^\circ. Khi đó thể tích khối lăng trụ là

94\dfrac{9}{4}.
2734\dfrac{27\sqrt{3}}{4}.
274\dfrac{27}{4}.
934\dfrac{9\sqrt{3}}{4}.
Câu 12

Các đường chéo của các mặt một hình hộp chữ nhật bằng 5,10,13\sqrt{5},\,\sqrt{10},\,\sqrt{13}.

Thể tích VV của khối hộp chữ nhật đó là

V=2V=2.
V=6V=6.
V=526V=5\sqrt{26}.
V=5263V=\dfrac{5\sqrt{26}}{3}.
Câu 13

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' có diện tích các mặt ABCDABCD, BCCBBCC'B', CDDCCDD'C' lần lượt là 2a22a^2, 3a23a^2, 6a26a^2.

Thể tích khối hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'

36a336a^3.
6a36a^3.
36a636a^6.
6a26a^2.
Câu 14

Cho lăng trụ đứng tam giác ABC.ABCABC.{A}'{B}'{C}' có đáy ABCABC là tam giác vuông cân tại BB. Biết AC=a2AC=a\sqrt{2}, AC=a3{A}'C=a\sqrt{3}. Thể tích khối lăng trụ ABC.ABCABC.{A}'{B}'{C}' bằng

a332\dfrac{a^3\sqrt{3}}{2}.
a32\dfrac{a^3}{2}.
2a33\dfrac{2a^3}{3}.
a36\dfrac{a^3}{6}.
Câu 15

Cho lăng trụ ABC.ABCABC.{A}'{B}'{C}' có đáy ABCABC là tam giác đều cạnh bằng aa, biết AA=AB=AC=2A'A=A'B=A'C=\sqrt{2}. Thể tích khối lăng trụ ABC.ABCABC.{A}'{B}'{C}' bằng bao nhiêu?

Trả lời: