Đăng nhập

Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên (Phần 1)

Câu 1
1đ

Cho tập hợp AA các số tự nhiên lớn hơn 44 và nhỏ hơn 88. Tập hợp AA viết bằng cách liệt kê phần tử là

A={5;6;7}A = \{ 5 ; 6 ; 7 \}.
A={4;5;6;7}A = \{4 ; 5 ; 6 ; 7\}.
A={5;6;7;8}A = \{ 5 ; 6 ; 7 ; 8 \}.
A={4;5;6;7;8}A = \{ 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 \}.
Câu 2
1đ

Tập hợp các số tự nhiên chia hết cho 66 và không vượt quá 3030 là

A={0;12;24}A=\left\{ 0;12;24 \right\}.
D={0;6;12;18;24}D=\left\{ 0;6;12;18;24 \right\}.
C={0;6;12;18;24;30}C=\left\{ 0;6;12;18;24;30 \right\}.
B={6;12;18;24;30}B=\left\{ 6;12;18;24;30 \right\}.
Câu 3
1đ

Nhiệt độ bảo quản vaccine (đơn vị: ∘^{\circ}C) là tập hợp T={x∈N∣2≤x≤8}T = \{x \in \mathbb{N} \mid 2 \le x \le 8\}. Bác sĩ ghi nhận các mức nhiệt độ: 1; 3; 5; 7; 91; \, 3; \, 5; \, 7; \, 9. Tập hợp các mức nhiệt độ hợp lệ (thuộc tập hợp TT) trong danh sách bác sĩ ghi nhận là

{1; 3; 5}\{1; \, 3; \, 5\}.
{3; 5; 7; 9}\{3; \, 5; \, 7; \, 9\}.
{3; 5; 7}\{3; \, 5; \, 7\}.
{5; 7; 9}\{5; \, 7; \, 9\}.
Câu 4
1đ

Một ngân hàng quy định số dư tối thiểu (đơn vị: triệu VNĐ) trong tài khoản VIP là các số tự nhiên xx thỏa mãn 50≤x<5350 \le x \lt 53. Tập hợp VV các số dư tối thiểu hợp lệ là

{51; 52}\{51; \, 52\}.
{50; 51; 52; 53}\{50; \, 51; \, 52; \, 53\}.
{51; 52; 53}\{51; \, 52; \, 53\}.
{50; 51; 52}\{50; \, 51; \, 52\}.
Câu 5
1đ

Tập hợp nào sau đây là tập M={12; 14; 16; 18}M = \{12; \, 14; \, 16; \, 18\} được viết bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng?

{x∈N∣x\{x \in \mathbb{N} \mid x chẵn, 10<x<20}10 \lt x \lt 20\}.
{x∈N∣x\{x \in \mathbb{N} \mid x chẵn, 12<x<18} 12 \lt x \lt 18\}.
{x∈N∣10<x<20}\{x \in \mathbb{N} \mid 10 \lt x \lt 20\}.
{x∈N∣x\{x \in \mathbb{N} \mid x chẵn, 10≤x≤20}10 \le x \le 20\}.
Câu 6
1đ

Trong thang đo cường độ động đất Richter, các cấp độ thảm họa được đánh số từ 11 đến 1010. Tập hợp các cấp độ động đất lớn hơn 77 nhưng không vượt quá 99 là

{8; 9; 10}\{8; \, 9; \, 10\}.
{7; 8; 9}\{7; \, 8; \, 9\}.
{8}\{8\}.
{8; 9}\{8; \, 9\}.
Câu 7
1đ

Một thế kỉ bằng 100100 năm. Gọi KK là tập hợp các năm thuộc thế kỉ XXI (bắt đầu từ năm 20012001 và kết thúc vào năm 2 1002\,100). Tập hợp KK được mô tả bằng tính chất đặc trưng là

K={x∈N∗∣2 000≤x≤2 100}K = \{x \in \mathbb{N}^* \mid 2\,000 \le x \le 2\,100\}.
K={x∈N∗∣2 000<x≤2 100}K = \{x \in \mathbb{N}^* \mid 2\,000 \lt x \le 2\,100\}.
K={x∈N∗∣2 000<x<2 100}K = \{x \in \mathbb{N}^* \mid 2\,000 \lt x \lt 2\,100\}.
K={x∈N∗∣2001≤x<2 100}K = \{x \in \mathbb{N}^* \mid 2001 \le x \lt 2\,100\}.
Câu 8
1đ

Thang máy của một bệnh viện chỉ dừng ở các tầng là số lẻ từ tầng 11 đến tầng 2121. Tập nào sau đây là tập hợp AA các tầng mà thang máy dừng lại được viết bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng?

A
A={1; 3; 5; 7; 9; 11; 13; 15; 17; 19; 21}A = \{1; \, 3; \, 5; \, 7; \, 9; \, 11; \, 13; \, 15; \, 17; \, 19; \, 21\}.
B
A={x∈N∣xA = \{x \in \mathbb{N} \mid x là số lẻ, x<21}x \lt 21\}.
C
A={x∈N∣xA = \{x \in \mathbb{N} \mid x là số lẻ}\}.
D
A={x∈N∣xA = \{x \in \mathbb{N} \mid x là số lẻ, x≤21}x \le 21\}.
Câu 9
1đ

Cho tập hợp A={0;2;4;…;68}A=\{0 ; 2 ; 4 ; \ldots ; 68\}. Biểu diễn tập hợp AA bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng là

A={x∈N∣xA=\{x \in \mathbb{N} \mid x chẵn, x>70}x > 70\}.
A={x∈N∣xA=\{x \in \mathbb{N} \mid x chẵn, x<70}x \lt 70\}.
A={x∈N∣xA=\{x \in \mathbb{N} \mid x lẻ, x≤70}x \leq 70\}.
A={x∈N∣xA=\{x \in \mathbb{N} \mid x chẵn }\}.
Câu 10
1đ

Một cửa hàng điện thoại đang trưng bày các dòng iPhone hỗ trợ mạng 5G gồm dòng 12,13,14,1512, 13, 14, 15. Tập hợp các dòng máy này được viết bằng tính chất đặc trưng là

{x∈N∣11<x<16}\{x \in \mathbb{N} \mid 11 \lt x \lt 16\}.
{x∈N∣11≤x<15}\{x \in \mathbb{N} \mid 11 \le x \lt 15\}.
{x∈N∗∣12<x<16}\{x \in \mathbb{N}^* \mid 12 \lt x \lt 16\}.
{x∈N∣12≤x≤16}\{x \in \mathbb{N} \mid 12 \le x \le 16\}.
Câu 11
1đ

Cho tập hợp A={5;10;15;…;40}A=\{5; 10; 15; \ldots ; 40\}.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) 37∉A37 \notin A.
b) Tập hợp AA được viết lại bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng là A={5x∣x∈N∗,1≤x<8}A=\{5x \mid x \in \mathbb{N}^*, 1 \le x \lt 8\}.
c) Số phần tử của tập hợp AA là 88.
d) Tổng các phần tử của tập hợp AA là 210210.
Câu 12
1đ

Gọi PP là tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 1111 và không vượt quá 1717.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Kí hiệu 17∈P17 \in P là đúng.
b) Số 1111 thuộc tập hợp PP.
c) Tập hợp PP có thể viết bằng cách liệt kê là P={12;13;14;15;16;17}P=\{12; 13; 14; 15; 16; 17\}.
d) Tập hợp PP có 66 phần tử.
Câu 13
1đ

Cho tập hợp E={m=a⋅a∣aE=\{m=a \cdot a \mid a là số tự nhiên và 4≤a≤11}4 \leq a \leq 11\}.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) 1∈E1 \in E.
b) Với a=4a=4 thì m=16m=16 là một phần tử thuộc tập hợp EE.
c) Tập hợp EE được viết theo cách liệt kê các phần tử thuộc tập hợp là E={4;5;6;7;8;9;10;11}E=\{4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11\}.
d) Tập hợp EE có 88 phần tử.
Câu 14
1đ

Cho tập hợp B={x∈N ∣ 100<x<110}B=\left\{ x\in \mathbb{N}\, \big| \, 100\lt x\lt 110 \right\}. Tính tổng các phần tử của tập hợp BB.

Trả lời:

Câu 15
1đ

Một công ty cung cấp dịch vụ Internet định nghĩa tập hợp GG gồm tốc độ tải xuống của các gói cước từ 150150 Mbps đến 300300 Mbps (bao gồm cả 150150 và 300300). Tốc độ chỉ tính bằng số tự nhiên.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Gói cước 100100 Mbps thuộc tập hợp GG.
b) Tập hợp GG có thể viết bằng tính chất đặc trưng là G={x∈N∣150≤x≤300}G = \{x \in \mathbb{N} \mid 150 \le x \le 300\}.
c) Nếu viết dưới dạng liệt kê, phần tử lớn nhất của tập hợp GG là 300300.
d) Có 150150 phần tử trong tập hợp GG.