Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Số tự nhiên SVIP
Điền vào bảng:
| Viết số | Đọc số | Số gồm có |
| năm mươi hai nghìn bảy trăm sáu mươi sáu | chục nghìn, nghìn, trăm, chục, đơn vị | |
| bốn mươi sáu nghìn hai trăm bảy mươi ba | chục nghìn, nghìn, trăm, chục, đơn vị |
Nhấn vào số đúng.
a) Số gồm 4 trăm nghìn, 0 nghìn, 8 trăm và 5 đơn vị :
( 400 805 | 4 085 )
b) Số gồm 8 trăm nghìn, 2 chục nghìn, 5 nghìn, 3 trăm, 5 chục và 0 đơn vị :
( 825 350 | 85 235 )
c) Số gồm 7 trăm nghìn, 4 chục nghìn, 1 trăm, 4 chục :
( 740 14 | 740 140 )
Cho số 454 581. Kể từ trái sang thì:
Kéo thả số thích hợp vào ô trống:
| Số | 425 836 700 | 4 258 367 |
| Giá trị của chữ số 5 | ||
| Giá trị của chữ số 6 | ||
| Giá trị của chữ số 3 |
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Nối mỗi số với cách viết thành tổng của nó.
Số liền trước | Số đã cho | Số liền sau |
44 | ||
350 | ||
3 299 | ||
16 050 |
Số dân của một số đất nước (tính đến hết năm 2022) được cho trong bảng dưới đây:
Đất nước | Số dân (người) |
In-đô-nê-xi-a | 280 493 600 |
Mỹ | 335 745 315 |
Nga | 145 717 311 |
Ai Cập | 107 093 609 |
Hãy sắp xếp tên đất nước trên theo chiều số dân giảm dần:
- Ai Cập
- In-đô-nê-xi-a
- Mỹ
- Nga
Bạn có thể đăng câu hỏi về bài học này ở đây