Số trung bình và mốt của mẫu số liệu ghép nhóm

Câu 1

Cân nặng (kg) của 5050 quả mít trong đợt thu hoạch của một trang trại được thống kê trong bảng dưới đây:

Cân nặng (kg)

Số quả mít

[4;6)[4;6)

66

[6;8)[6;8)

1212

[8;10)[8;10)

1919

[10;12)[10;12)

99

[12;14)[12;14)

44

Khối lượng trung bình của 5050 quả mít trên bằng

9,129,12 kg.
8,828,82 kg.
8,528,52 kg.
8,728,72 kg.
Câu 2

Tuổi các học viên của một lớp tiếng Anh buổi tối ở một trung tâm ghi lại trong bảng tần số ghép lớp sau:

Tuổi

Tần số

[15;20)[15;20)

1010

[20;25)[20;25)

1212

[25;30)[25;30)

1414

[30;35)[30;35)

99

[35;40)[35;40)

55

Số tuổi trung bình của học sinh trong lớp Tiếng Anh là

28,428,4.
27,327,3.
29,529,5.
26,226,2.
Câu 3

Số tiền thu từ heo đất của một trường THPT phát động ở 4040 lớp thu được trong năm học được tổng hợp qua bảng sau:

Số tiền (triệu đồng)

Số lớp

[1,5;1,7)\big[1,5 \, ; \, 1,7\big)

55

[1,7;1,9)\big[1,7 \, ; \, 1,9\big)

66

[1,9;2,1)\big[1,9 \, ; \, 2,1\big)

1313

[2,1;2,3)\big[2,1 \, ; \, 2,3\big)

77

[2,3;2,5)\big[2,3 \, ; \, 2,5\big)

99

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Bảng số liệu trên gồm 55 nhóm.
b) Độ dài của mỗi nhóm trong mẫu số liệu ở trên là 0,30,3.
c) Giá trị đại diện của nhóm [1,9;2,1)\big[1,9 \, ; \, 2,1\big)2,02,0.
d) Giá trị đại diện của nhóm [1,5;1,7)\big[1,5 \, ; \, 1,7\big)1,651,65.
Câu 4

Một mẫu số liệu được cho ở dạng bảng tần số ghép nhóm như sau:

Nhóm

Tần số

[0,5;2,5)\big[0,5 \, ; \, 2,5\big)

44

[2,5;4,5)\big[2,5 \, ; \, 4,5\big)

77

[4,5;6,5)\big[4,5 \, ; \, 6,5\big)

1616

[6,5;8,5)\big[6,5 \, ; \, 8,5\big)

88

[8,5;10,5)\big[8,5 \, ; \, 10,5\big)

55

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Cỡ mẫu của mẫu số liệu là 4040.
b) Nhóm [0,5;2,5)\big[0,5 \, ; \, 2,5\big) có giá trị đại diện là 1,5 1,5.
c) Nhóm [4,5;6,5)\big[4,5 \, ; \, 6,5\big) có giá trị đại diện là 5,55,5.
d) Nhóm [8,5;10,5)\big[8,5 \, ; \, 10,5\big) có độ dài lớn nhất trong các nhóm còn lại.
Câu 5

Nghiên cứu mức tiêu thụ xăng của một loại ô tô, một công ty chế tạo ô tô ở Mỹ đã cho 3535 xe chạy thử và xác định xem với 11 lít xăng, một xe chạy được bao nhiêu km. Kết quả được cho trong bảng tần số ghép lớp sau đây:

Quãng đường (km)

Tần số

[15;20)[15;20)

22

[20;25)[20;25)

77

[25;30)[25;30)

1515

[30;35)[30;35)

88

[35;40)[35;40)

33

Số trung bình của mẫu số liệu trên là

30,7330,73 km.
29,6329,63 km.
27,9327,93 km.
31,8331,83 km.
Câu 6

Khảo sát thời gian tập thể dục của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Thời gian (phút) Số học sinh
[0;20)\big[0 \, ; \, 20\big) 55
[20;40)\big[20 \, ; \, 40\big) 99
[40;60)\big[40 \, ; \, 60\big) 1212
[60;80)\big[60 \, ; \, 80\big) 1010
[80;100)\big[80 \, ; \, 100\big) 66

Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu trên là

[80;100)\big[80;100\big).
[60;80)\big[60;80\big).
[40;60)\big[40;60\big).
[20;40)\big[20;40\big).
Câu 7

Số cuộc điện thoại một người thực hiện mỗi ngày trong 3030 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên được thống kê trong bảng sau:

Số cuộc gọi

Số ngày

[2,5;5,5)\big[2,5 \, ; \, 5,5\big)

55

[5,5;8,5)\big[5,5 \, ; \, 8,5\big)

1313

[8,5;11,5)\big[8,5 \, ; \, 11,5\big)

77

[11,5;14,5)\big[11,5 \, ; \, 14,5\big)

33

[14,5;17,5)\big[14,5 \, ; \, 17,5\big)

22

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Số cuộc gọi trung bình mỗi ngày là 8,1.8,1.
b) Nhóm chứa mốt là [5,5;8,5)\big[5,5;8,5\big).
c) Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm là M07,21.M_0 \approx 7,21.
d) Người đó thực hiện tối đa khoảng 88 cuộc gọi mỗi ngày.
Câu 8

Khảo sát số lần sử dụng Facebook của một người thực hiện mỗi ngày trong 3030 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên được thống kê trong bảng sau:

Số lần sử dụng facebook Số ngày
[3;5]\big[3 \, ; \, 5\big] 22
[6;8]\big[6 \, ; \, 8\big] 55
[9;11]\big[9 \, ; \, 11\big] 1111
[12;14]\big[12 \, ; \, 14\big] 88
[15;17]\big[15 \, ; \, 17\big] 44

Tìm mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên?

Trả lời:

Câu 9

Cho bảng tần số về cân nặng của 180180 người dân trong một xã như sau:(đơn vị: kg)

Nhóm

Tần số

[0;10)\big[0 \, ; \, 10\big)

88

[10;20)\big[10 \, ; \, 20\big)

1010

[20;30)\big[20 \, ; \, 30\big)

1616

[30;40)\big[30 \, ; \, 40\big)

2424

[40;50)\big[40 \, ; \, 50\big)

1313

[50;60)\big[50 \, ; \, 60\big)

77

[60;70)\big[60 \, ; \, 70\big)

44

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Giá trị đại diện của nhóm 221515.
b) 100100 người có cân nặng nhỏ hơn 4040 kg.
c) Cân nặng trung bình của người dân là 38,538,5 kg.
d) Mốt của mẫu số liệu là 32,9732,97 kg.
Câu 10

Thống kê điểm trung bình môn Toán của 82 học sinh lớp 11 được cho ở bảng sau:

Khoảng điểm

Tần số

[6,5;7)\big[6,5 \, ; \, 7\big)

88

[7;7,5)\big[7 \, ; \, 7,5\big)

1010

[7,5;8)\big[7,5 \, ; \, 8\big)

1616

[8;8,5)\big[8 \, ; \, 8,5\big)

2424

[8,5;9)\big[8,5 \, ; \, 9\big)

1313

[9;9,5)\big[9 \, ; \, 9,5\big)

77

[9,5;10)\big[9,5 \, ; \, 10\big)

44

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Số học sinh đạt từ 99 điểm trở lên là 1111.
b) Giá trị đại diện của nhóm 448,258,25.
c) Điểm trung bình môn Toán của 8282 hoc sinh lớp 11 là 8,38,3.
d) Mốt của mẫu số liệu là 8,218,21.
Câu 11

Khảo sát thời gian tập thể dục trong ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Thời gian (phút) Số học sinh
[0;20)\big[0 \, ; \, 20\big) 55
[20;40)\big[20 \, ; \, 40\big) 99
[40;60)\big[40 \, ; \, 60\big) 1212
[60;80)\big[60 \, ; \, 80\big) 1010
[80;100)\big[80 \, ; \, 100\big) 66
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Tổng số học sinh được khảo sát là 4242 học sinh.
b) Giá trị đại diện của nhóm [20;40)\big[ 20;40 \big)2525.
c) Có 1616 học sinh tập thể dục ít nhất 11 giờ trong ngày.
d) Số trung bình của mẫu số liệu trên thuộc nhóm [20;40)\big[ 20;40 \big).
Câu 12

Thời gian tự học mỗi ngày của học sinh khối 11 được thống kê trong bảng sau:

Thời gian (phút)

Số học sinh

[60;90)\big[60 \, ; \, 90\big)

88

[90;120)\big[90 \, ; \, 120\big)

1010

[120;150)\big[120 \, ; \, 150\big)

1313

[150;180)\big[150 \, ; \, 180\big)

77

[180;210)\big[180 \, ; \, 210\big)

22

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Tổng số học sinh được khảo sát là 4040.
b) Giá trị đại diện của nhóm [90;120)\big[ 90\,;\,120 \big)105105.
c) Trung bình thời gian tự học mỗi ngày của các bạn học sinh được khảo sát là 135135 phút.
d) 1313 học sinh tự học ít nhất 22 giờ mỗi ngày.
Câu 13

Gọi ii là nhóm có tần số lớn nhất. Gọi u, g, niu,\ g,\ {{n}_{i}} lần lượt là đầu mút trái, độ dài và tần số của nhóm ii;  ni1,  ni+1\ {{n}_{i-1}},\ \ {{n}_{i+1}} lần lượt là tần số của nhóm i1, i-1,\ nhóm i+1i+1. Gọi M0M_0 là Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm, mệnh đề nào sau đây đúng?

M0=u+(nini12nini1ni+1).gM_0=u+\left(\dfrac{{{n}_{i}}-{{n}_{i-1}}}{2{{n}_{i}}-{{n}_{i-1}}-{{n}_{i+1}}} \right).g.
M0=u+(ni.ni12nini+1ni1).gM_0=u+\left(\dfrac{{{n}_{i}}.{{n}_{i-1}}}{2{{n}_{i}}-{{n}_{i+1}}-{{n}_{i-1}}} \right).g.
M0=u.(nini12nini1ni+1)gM_0=u.\left(\dfrac{{{n}_{i}}-{{n}_{i-1}}}{2{{n}_{i}}-{{n}_{i-1}}-{{n}_{i+1}}} \right)-g.
M0=u+(ni+1ni12nini1ni+1).gM_0=u+\left(\dfrac{{{n}_{i+1}}-{{n}_{i-1}}}{2{{n}_{i}}-{{n}_{i-1}}-{{n}_{i+1}}} \right).g.
Câu 14

Một công ty bất động sản Đất Vàng thực hiện cuộc khảo sát khách hàng xem họ có nhu cầu mua nhà ở mức giá nào để tiến hành dự án xây nhà ở Thăng Long group sắp tới. Kết quả khảo sát 500500 khách hàng được ghi lại ở bảng sau:

Mức giá (triệu đồng/m2) Số khách hàng
[10;14)\big[10 \, ; \, 14\big) 7575
[14;18)\big[14 \, ; \, 18\big) 104104
[18;22)\big[18 \, ; \, 22\big) 179179
[22;26)\big[22 \, ; \, 26\big) 9696
[26;30)\big[26 \, ; \, 30\big) 4545

Công ty bất động sản Đất Vàng nên xây nhà ở mức giá nào để nhiều người có nhu cầu xây nhà?

Trả lời: triệu đồng. (ghi kết quả dưới dạng số thập phân)

Câu 15

Người ta tiến hành phỏng vấn 3030 người về một bộ phim mới chiếu trên truyền hình. Người điều tra yêu cầu cho điểm bộ phim (thang điểm là 100100). Kết quả được trình bày trong bảng phân bố tần số ghép lớp sau đây:

Số điểm

Số người

[50;60)\big[50 \, ; \, 60\big)

22

[60;70)\big[60 \, ; \, 70\big)

66

[70;80)\big[70 \, ; \, 80\big)

1010

[80;90)\big[80 \, ; \, 90\big)

88

[90;100)\big[90 \, ; \, 100\big)

44

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Ước lượng số trung bình của mẫu ghép là 77.77.
b) Giá trị đại diện của nhóm [90;100)\big[90;100\big)9595.
c) Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu trên là nhóm [80;90)\big[80;90\big).
d) Mốt của mẫu số liệu là 74,67.74,67.