So sánh, tìm giá trị chưa biết trong biểu thức chứa căn thức bậc hai

Câu 1
1đ

Không sử dụng máy tính cầm tay, so sánh:

⚡3\sqrt{3}  5\sqrt{5};

⚡33  10\sqrt{10};

⚡88  65\sqrt{65}.

Câu 2
1đ

Không sử dụng máy tính cầm tay, so sánh

15−1\sqrt{15}-1  10\sqrt{10}.

Câu 3
1đ

Với a<0a<0, so sánh:

−a\sqrt{-a}  −2a\sqrt{-2a}.

Câu 4
1đ

Tìm xx biết 3x2=0,753x^2=0,75.

x=0,5x = 0,5.
x=±0,5x = \pm 0,5.
x=0,05x = 0,05.
x=±0,05x = \pm 0,05.
Câu 5
1đ

Tìm xx biết 23x=122\sqrt{3x}=12.

Không có giá trị của xx thỏa mãn.
x=12x = 12.
x=4x = 4.
x=6x = 6.
Câu 6
1đ

Các giá trị của xx thỏa mãn x2=4−23x^2=4-2\sqrt{3} là

x=1+3x = 1+\sqrt{3}.
x=3−1; x=1−3x = \sqrt{3}-1;\,x = 1-\sqrt{3}.
x=3−1x = \sqrt{3}-1.
x=−3−1; x=1+3x = -\sqrt{3}-1;\,x = 1+\sqrt{3}.
Câu 7
1đ

Các giá trị của xx thỏa mãn x2+1=6−26x^2+1=6-2\sqrt{6} là

x=3−2x=\sqrt{3}-\sqrt{2} hoặc x=−2−3x=-\sqrt{2}-\sqrt{3}.
x=3+2x=\sqrt{3}+\sqrt{2} hoặc x=2−3x=\sqrt{2}-\sqrt{3}.
x=3−2x=\sqrt{3}-\sqrt{2} hoặc x=2−3x=\sqrt{2}-\sqrt{3}.
x=3−2x=\sqrt{3}-\sqrt{2} hoặc x=2+3x=\sqrt{2}+\sqrt{3}.
Câu 8
1đ

Tìm xx không âm biết −2x+13+2=0-\dfrac{\sqrt{2x+1}}{3}+2=0.

Không có giá trị của xx thỏa mãn.
x=372x=\dfrac{37}{2}.
x=352x=\dfrac{35}{2}.
x=52x=\dfrac{5}{2}.
Câu 9
1đ

Tổng các giá trị của xx thỏa mãn đẳng thức x2+25=13\sqrt{x^2+25}=13 bằng

2424.
22.
00.
1212.
Câu 10
1đ

Tìm xx, biết x2−6x+9+7x=13\sqrt{x^2-6x+9}+7x=13.

x=35x = \dfrac35 hoặc x=−2x = -2.
x=53x=\dfrac{5}{3}.
x=2x= 2.
x=2x=2 hoặc x=53x=\dfrac{5}{3}.