Đăng nhập

Số hữu tỉ và tập hợp số hữu tỉ

Câu 1
1đ

Khẳng định nào sau đây đúng?

Tập hợp các số hữu tỉ không bao gồm số 00.
Tập hợp các số hữu tỉ là tập hợp chỉ gồm các số hữu tỉ âm và các số hữu tỉ dương.
Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là Q\mathbb{Q}, trong đó Q={...;−13;−12;12;13;14;15;16;...}\mathbb{Q}=\Big\{...;-\dfrac{1}{3}; -\dfrac{1}{2};\dfrac{1}{2};\dfrac{1}{3};\dfrac{1}{4};\dfrac{1}{5};\dfrac{1}{6};... \Big\}.
Tập hợp các số hữu tỉ là tập hợp gồm các số hữu tỉ âm, số 0 và số hữu tỉ dương.
Câu 2
1đ

Trong các số sau, số nào không phải số hữu tỉ?

50\dfrac{5}{0}.
1261\dfrac{2}{6}.
05\dfrac{0}{5}.
−54-\dfrac{5}{4}.
Câu 3
1đ

Khẳng định nào sau đây sai?

Số nguyên cũng là số hữu tỉ.
Số 77 là số tự nhiên, không phải là số hữu tỉ.
Số 3153\dfrac{1}{5} là số hữu tỉ.
Số 06\dfrac{0}{6} là số hữu tỉ.
Câu 4
1đ

Dãy số nào sau đây là dãy gồm các số hữu tỉ?

5−2;  0;  −415;  0,16\dfrac{5}{-2};\,\,0;\,\,\dfrac{-4}{15};\,\,0,16.
312;  −3,7;  4−3;  503\dfrac{1}{2};\,\,-3,7;\,\,\dfrac{4}{-3};\,\,\dfrac{5}{0}.
10;  5,3;  −4−5;  −74\dfrac{1}{0};\,\,5,3;\,\,\dfrac{-4}{-5};\,\,\dfrac{-7}{4}.
112;  5;  −37;  −20\dfrac{11}{2};\,\,5;\,\,\dfrac{-3}{7};\,\,\dfrac{-2}{0}.
Câu 5
1đ

Cho các số sau: −18; 0−13; 0,13; −145; −130\dfrac{-1}{8};\,\dfrac{0}{-13};\,0,13; \, -1\dfrac{4}{5}; \, \dfrac{-13}{0}, có bao nhiêu số không là số hữu tỉ?

Trả lời:

Câu 6
1đ

Điền kí hiệu thích hợp vào ô trống −56  □  Q-\dfrac{5}{6}\,\,\square \,\,\mathbb{Q}.

∉\notin .
==.
< \lt .
∈\in .
Câu 7
1đ

Số 00 không thuộc tập hợp số nào sau đây?

Q\mathbb{Q}.
N\mathbb{N}.
Z\mathbb{Z}.
N∗{{\mathbb{N}}^{*}}.
Câu 8
1đ

Điền kí hiệu thích hợp vào ô trống −130  □  Q\dfrac{-13}{0}\,\,\square \,\,\mathbb{Q}.

==
∉\notin
< \lt
∈\in
Câu 9
1đ

Kí hiệu thích hợp vào ô trống: 11,9  □  Q11,9\,\,\square \,\,\mathbb{Q} là

∈\in .
< \lt .
∉\notin .
==.
Câu 10
1đ

Khẳng định nào sau đây đúng?

A
Số 00 là số hữu tỉ âm.
B
Số nguyên là số hữu tỉ.
C
Số 00 là số hữu tỉ dương.
D
Tập hợp Q\mathbb{Q} gồm các số hữu tỉ âm và các số hữu tỉ dương.
Câu 11
1đ

Số đối của 0,280,28 là

−0,28-0,28.
0,280,28.
−1-1.
11.
Câu 12
1đ

Hai số đối nhau có tổng bằng

12\dfrac{1}{2}.
11.
−1-1.
00.
Câu 13
1đ

Số đối của số hữu tỉ −(−5,26)-(-5,26) là

5,265,26.
5,625,62.
−5,26-5,26.
26350\dfrac{263}{50}.
Câu 14
1đ

Cho hình vẽ sau:

Điểm biểu diễn số hữu tỉ −32\dfrac{-3}{2} là

điểm AA.
điểm BB.
điểm DD.
điểm CC.
Câu 15
1đ

Phân số nào sau đây biểu diễn số hữu tỉ 0,30,3?

−93\dfrac{-9}{3}.
620\dfrac{6}{20}.
1131\dfrac{1}{3}.
−620\dfrac{-6}{20}.
Câu 16
1đ

Cho hình vẽ sau:

Khẳng định nào sau đây đúng?

Điểm AA biểu diễn số hữu tỉ 53\dfrac{5}{3}, điểm BB biểu diễn số hữu tỉ −23-\dfrac{2}{3}.
Điểm AA biểu diễn số hữu tỉ 23\dfrac{2}{3}, điểm BB biểu diễn số hữu tỉ −23-\dfrac{2}{3}.
Điểm AA biểu diễn số hữu tỉ −53-\dfrac{5}{3}, điểm BB biểu diễn số hữu tỉ 23\dfrac{2}{3}.
Điểm AA biểu diễn số hữu tỉ 22, điểm BB biểu diễn số hữu tỉ 23\dfrac{2}{3}.
Câu 17
1đ

Để biểu diễn số đối của số hữu tỉ 32\dfrac{3}{2} trên trục số, bạn Đô đã làm theo các bước sau:

Bước 1: Vẽ trục số.

Bước 2: Biểu diễn các số nguyên −2 ; −1 ; 0 ; 1 ; 2-2\,;\,-1\,;\,0\,;\,1\,;\,2 trên trục số.

Bước 3: Chia các đoạn thẳng đơn vị thành hai phần bằng nhau.

Bước 4: Đánh dấu điểm AA biểu diễn số hữu tỉ 32\dfrac{3}{2} nằm bên phải gốc OO và cách OO một đoạn bằng 33 đơn vị mới.

Sau khi biểu diễn xong, cô giáo nhận xét điểm biểu diễn của Đô là sai. Đô đã sai từ bước làm nào?

Bước 4.
Bước 1.
Bước 2.
Bước 3.
Câu 18
1đ

Trong các phân số 1100\dfrac{1}{100}; −5500\dfrac{-5}{500}; 2200\dfrac{2}{200}; 3300\dfrac{3}{300}; −6600\dfrac{-6}{600}; 4100\dfrac{4}{100}, có bao nhiêu phân số biểu diễn số hữu tỉ 0,010,01?

Trả lời:

Câu 19
1đ

Cho trục số sau:

Khẳng định nào sau đây là đúng?

Điểm BB biểu diễn số hữu tỉ âm.
Điểm AA và BB biểu diễn hai số đối nhau.
Điểm AA và BB biểu diễn hai số nguyên liên tiếp.
Điểm AA biểu diễn số hữu tỉ dương.
Câu 20
1đ

Trong các điểm A,B,C,DA,B,C,D được biểu diễn trên trục số sau.

Điểm biểu diễn số hữu tỉ lớn hơn 00 là

Điểm A,BA,B và DD.
Chỉ có điểm BB.
Chỉ có điểm DD.
Chỉ có điểm AA.